Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2017 - 2018 trường THCS Đức Chính, Quảng Ninh

5 522

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Đức Chính, Quảng Ninh dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 6 năm học 2017 - 2018 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi với các bài tập bám sát chương trình học, hy vọng sẽ là tài liệu bổ ích giúp học sinh lớp 6 luyện tập môn Tiếng Anh hiệu quả để chuẩn bị cho các kì thi quan trọng sắp tới. 

PHÒNG GD & ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS ĐỨC CHÍNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: TIẾNG ANH 6

Ngày kiểm tra: 14/12/2017

Thời gian làm bài: 45 phút

I. LISTENING (2,0 points)

A. Listen and circle the correct answers.

 Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh

B. Listen to the tape and write the missing word in the blanks

Hello, My name is Trung. I’m in grade 6, class (1)…………. My school is in the countryside. It is (2)…………… There are two floors and eight classrooms. My classroom is on the (3)…………. floor. There are (4)………..hundred students and 25 teachers in this school.

II. LANGUAGE FOCUS: (2,0 points)

A.Choose the word which is pronounced differently from the others

1. A. end

B. get

C. listen

D. spell

2. A. books

B.students

C. streets

D.pencils

B. Circle the best answer to complete the sentences

1. Hi, _______ name is Phong. I’m a student.

A. My                 B. His                C. Her

2.________ do you live? I live on Tran Phu street.

A. What               B. Where             C. Who

3. What is________________? It is a schoolbag.

A. these              B. those              C. this

4. When do you have English? I have it ________ Monday and Thursday.

A. at                 B. on                C. in

5. Are there any flowers to the left of your house? _____________.

A. Yes, there are        B. Yes, there is        C. No, there isn’t

C. Complete the sentences with the correct form of verbs in bracket:

1. There (be).................................twenty teachers in his school.

2. My mother (go)................................ to work by bus.

III. READING (2,0 points)

Read the passage carefully, then do exercises below:

Nga is twelve years old. She is in grade six, class 6A1. She lives in a house with her mother, father and sister. Their house is next to a bookstore. In the neighborhood, there is a hospital, a market and a stadium. Nga's father is a doctor. He works in the hospital. Her mother works in the super market. Nga goes to school at six- thirty in the morning. She has classes from seven to eleven thirty.

A. Decide whether these statements are True (T) or False (F)

1……...There are four people in Nga's family.

2.……. Nga's father works in the factory.

3 ……..Her mother works in the supermarket

4……...Classes start at seven and finish at twelve.

B. Read the passage again then write the answers

1. How old is Nga ?

->.............................................................................................

2. What does her father do?

->............................................................................................

3. Is their house next to a hospital?

->................................................................................................................

IV. WRITING: (2,0 points)

A. Arrange the following words to make the meaningful sentences:

1. to / the left / of/ the house. There is/ a well

.............................................................................................................

2. to / sister / by bus. / school / goes / my

...............................................................................................................

3. in front/house/ there/ trees/ flowers/ and / my / are/ of

...............................................................................................................

B. Use the suggested words to make meaningful sentences.

1. My / name / Lan.

...............................................................................................................

2. I / live / house/ the country

...............................................................................................................

3.There / a rice paddy / next / my house.

...............................................................................................................

4. Everyday / I / go / school / 6.40

..............................................................................................................

____________________THE END__________________

Ngoài nội dung Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2017 - 2018 trường THCS Đức Chính, Quảng Ninh, các bạn có thể tham khảo thêm tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6, Giải SBT Tiếng Anh 6,... để học tốt môn Tiếng Anh hơn.

Đánh giá bài viết
5 522
Đề thi học kì 1 lớp 6 Xem thêm