Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc năm học 2017-2018 có đáp án

1 2.587

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc năm học 2017-2018 có đáp án được sưu tầm và đăng tải dưới đây giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức, yên tâm bước vào kì thi học kì 1 sắp tới.

PHÒNG GD&ĐT

VĨNH TƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Tiếng Anh - Lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A. LISTENING

1. Listen to the conversation between Mai and Kevin. Circle the best answer A, B or C. You will listen TWICE.

1. What subject does Mai have on Wednesday afternoon?

A. English                  B. Maths                 C. Music

2. What do Mai and Kevin talk about?

A. Their favourite teachers     B. Their favourite subjects    C. Subjects they have at school

3. Why does Kevin like science?

A. It gives him knowledge about the world

B. It's easier than history

C. The teacher is nice to him.

4. What does Kevin like most about Ms. Robinson?

A. She is creative.           B. She is humorous.         C. She doesn't give much homework.

2. Listen to a girl talking about her friends at a camp. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE.

1.

The girl met her friends at Camp Wannabe.

T

F

2.

The girl in the second picture is from Poland.

T

F

3.

Tomas' hobby is playing ice hockey a lot.

T

F

4.

Kim lives with her family and her aunt in Australia.

T

F

 B. LANGUAGE FOCUS

1. Find the word which the underlined part is pronounced differently from the others.

1. A. watches        B. goes        C. boxes       D. brushes

2. A. house          B. home        C. hotel        D. hour

3. A. truck           B. bus          C. ruler        D. lunch

2. Choose the best option to complete the following sentences by circling A,B,C or D.

4. My name is Nam. What’s__________name? - My name’s Lan.

A. my              B. her           C. his         D. your

5. How many books does Hoa___________? - She has eight.

A. have            B. has           C. to have      D. having

6. My school is ________ to a hospital.

A. near            B. beside         C. next         D. between

7. ____________is your school? - It’s in the country.

A. Where          B. What           C. How         D. When

8. What is she doing ? she __________ to music

A. listen           B. listens          C. is listening    D. listening

9. My father is a(n)_________. He works in a big factory.

A. teacher         B. doctor          C. farmer       D. engineer

10. Is your school in the city? 

A. No, it is         B. Yes, it is        C. Yes, it is not   D. No, it doesn’t.

C. READING

1. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

Mr. Nam (1)______ Minh’s father. He gets (2)______ very early every morning. After watering some flower trees in front of the house, he washes himself, (3)______ his teeth, has bread for breakfast and then rides a bike to work at a big factory (4)______ a small town. The factory is between a large park and a big stadium. He works from 7 A.M to 5 P.M every day. Today is Sunday, so he isn’t working. He is (5)______ to the countryside with his son, Minh.

1. A. is           B.’s               C. are            D. A & B

2. A. in           B. on              C. up             D. to

3. A. washes      B. brushes         C. brush          D. wash

4. A. at           B. on              C. between        D. in

5. A. walking      B. walk            C. to walk         D. B&C

2. Read the following passage and answer each of the questions below.

Mai, Lan and Ba are students at Nguyen Dinh Chieu Junior High School. They live in the quiet countryside near a rice paddy. Ba’s house is between Mai’s and Lan’s. There is a river in front of their houses. To the right of Mai’s, there is a large garden with many trees and flowers. On weekends, they spend hours reading there.

1. Are Mai, Lan and Ba teachers?

……………………………………………………………………………………….

2. Where do they live?

……………………………………………………………………………………….

3. Where is Ba’s house?

……………………………………………………………………………………….

4. Is there a river in front of their house?

……………………………………………………………………………………….

D. WRITING - DÀNH CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH HỆ 7 NĂM - CHƯƠNG TRÌNH SGK CŨ

1. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first.

1. Does Lan's school have twenty- five classrooms?

=> Are there..............................................................................................................?

2. My house is behind the park.

=> The park .............................................................................................................

2. Write a paragraph (40- 60 words) about what you do every day.

Everyday, I ……………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH HỆ 10 NĂM - CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐIỂM

1. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.

1. Her hair is short and black.

=> She has .....................................................................................................................

2. The chest of drawer is in front of the wardrobe.

=>The wardrobe .....................................................................................................

2. Write a paragraph (40- 60 words) about one of your friends

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

–––––––– Hết ––––––––

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh 

(Tổng điểm toàn bài: 8 điểm )

A. LISTENING (2 POINTS)

1. Listen to the conversation between Mai and Kevin. Circle the best answer A, B or C. You will listen TWICE. (Tổng 1 điểm. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

1. C        2. B         3. A         4. C

2. Listen to a girl talking about her friends at a camp. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE. (Tổng 1 điểm. Mỗi câu đúng được 0,2 điểm)

1. T       2. F         3. T         4. F

B. LANGUAGE FOCUS (2 POINTS)

(Tổng 2 điểm. Mỗi câu đúng được 0,2 điểm)

1. B

2. D

3. C

4. D

5. A

6. C

7. A

8. C

9. D

10. B

C. READING (2 POINTS)

1. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

(Tổng 1 điểm. Mỗi câu đúng được 0,2 điểm)

1. D

2. C

3. B

4. D

5. A

2. Read the following passage and answer each of the questions below.

(Tổng 1 điểm. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

1. No, they aren’t.

2. They live in the quiet countryside near a rice paddy.

3. Ba’s house is between Mai’s and Lan’s.

4. Yes, there is.

D. WRITING (2 POINTS)

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH HỆ 7 NĂM - CHƯƠNG TRÌNH SGK CŨ

1. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first.

(Tổng 1 điểm. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

1. Are there twenty- five classrooms in Lan's school?

2. The park is in front of my house.

2. Write a paragraph (40- 60 words) What you do every day. (1 điểm)

Tiêu chí

Mô tả chi tiết

Điểm

Nội dung

Viết đúng chủ đề (chỉ cần viết đúng câu chủ đề)

Viết logic, hợp lí

0,1

0,1

Ngôn ngữ

Đúng cấu trúc ngữ pháp

Sử dụng từ vựng phù hợp phong phú

0,3

0,3

Trình bày

Viết đủ số từ theo qui định

Mạch lạc, rõ ràng, có ý sáng tạo

0,1

0,1

Tổng

 

1,0

- Viết nhiều hơn số từ qui định không trừ điểm.

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH HỆ 10 NĂM - CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐIỂM

1. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.

(Tổng 1 điểm. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

1. She has short and black hair.

2. The wardrobe is behind the chest of drawer.

2. Write a paragraph (40- 60 words) about one of your friends. (1 điểm)

Tiêu chí

Mô tả chi tiết

Điểm

Nội dung

Viết đúng chủ đề (chỉ cần viết đúng câu chủ đề)

Viết logic, hợp lí

0,1

0,1

Ngôn ngữ

Đúng cấu trúc ngữ pháp

Sử dụng từ vựng phù hợp phong phú

0,3

0,3

Trình bày

Viết đủ số từ theo qui định

Mạch lạc, rõ ràng, có ý sáng tạo

0,1

0,1

Tổng

 

1,0

- Viết nhiều hơn số từ qui định không trừ điểm.

-----------

Luyện đề là một hoạt động cần thiết ngoài việc giúp các bạn trau dồi ngữ pháp còn giúp các bạn quản lý quỹ thời gian hợp lý. Bên cạnh đó, việc hệ thống lại kiến thức xuyên suốt cả quá trình học kì 1 qua đề cương cũng rất quan trọng giúp bạn nắm được tổng thể ngữ pháp. Ngoài Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh, chúng tôi còn sưu tầm và đăng tải Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 6 môn Toán, Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 6 môn Ngữ văn...sẽ giúp các bạn có một kì thi học kì hiệu quả nhất. Chúc các bạn thi tốt!

Đánh giá bài viết
1 2.587
Đề thi học kì 1 lớp 6 Xem thêm