Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án được sưu tầm và đăng tải dưới đây được minh họa theo đúng cấu trúc ra đề của Bộ giáo dục rất hữu ích cho thầy cô làm tư liệu giảng dạy và các em học sinh làm tư liệu ôn tập, thử sức trước khi bước vào kì thi học kì chính thức.

MA TRẬN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA MÔN TIÊNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ 1

Kỹ năng

Nhiệm vụ đánh giá/ kiến thức cần đánh giá

Mức/ điểm

Tổng số câu, số điểm, tỉ lệ %

M1

M2

M3

M4

Listening

5pts =50%

1. Listen and circle

0,5đ

(2 câu)

0,5đ

(2 câu)

4 câu = 1 điểm

2. Listen and tick

0,25đ

(1câu)

0,5đ

(2 câu)

0,25đ

(1câu)

4 câu = 1 điểm

3. Listen and number

(4 câu)

4 câu = 1 điểm

4. Listen and complete

0,5đ

(2 câu)

0,25đ

(1 câu)

0,25đ

(1 câu)

4 câu = 1 điểm

Reading

1,5pts = 15%

5. Read and tick (√) or (x)

0, 5đ

(2 câu)

0,25đ

(1 câu)

0,25đ

(1 câu)

4 câu = 1 điểm

6. Read and write Yes/ No

0,5đ

(2 câu)

0,25đ

(1 câu)

0,25đ

(1 câu)

4 câu = 1 điểm

Writing

1,5pts = 15%

7. Look and write the words in order.

0,5đ

(2 câu)

0,5đ

(2 câu)

4 câu = 1 điểm

8. Fill in the gaps

0,5đ

(2 câu)

0,5đ

(2 câu)

4 câu = 1 điểm

Speaking

2pt = 20%

-Respond the questions of teacher.

(4 câu)

8 câu= 2 điểm

-Discribe the pictures in sts’ book by answering questions of teacher.

0,5đ

(2 câu)

0,5đ

(2 câu)

Tổng số câu

40 câu

THE FIRST TERM TEST

ENGLISH: 3

Time: 40 minutes

MARK

COMMENTS

Full name……………………………………..…………………………….......................…… Class 3……

PART I. LISTENING (5pts)

1 .Listen and circle (1pt)

0. Girl: May I __________, Miss Hien?

Miss Hien: No, you can’t.

a. sit down b. go out c. come in

1. Miss Hien: Good morning class!

Class: Good morning Miss Hien!

Miss Hien: ___________, please!

a. Stand up b. Sit down c. Come in

2. Miss Hien: _________!

Boy: Sorry Miss Hien.

a. Be quiet b. Stand up c. Good morning

3. Class: Goodbye Miss Hien!

Miss Hien: ________ class.

a. don’t talk b. come here c. goodbye

4. Mai: May I _______?

Miss Hien: Yes, you can

a. go out b. come here c. come in

2. Listen and tick P(1pt)

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

3. Listen and number. (1pt)

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3

4. Listen and complete (1pt)

0. I’m eight years old.

1. Is ………your friend?

2. These are my ………

3. My pen is………

4. The school ………..is large.

PART II. READING AND WRITING (4pts)

6. Look and read. Put a tick ( √)or cross (X ) in the box. (1pt)

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

7: Look and read. Write Yes or No. (1pt)

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh 3

8: Look at the pictures. Write the words. (1pt)

9: Fill in each gap with a suitable word from the box (1 pt)

School things pens Those notebook

There are some (1)…………………… on my desk. This is my school bag. It is yellow. That is my (2)…………….. It’s blue. These are my (3)…………… They are black. (4)……………. are my pencils. They are orange. What color are your pencils?

PART III. SPEAKING (2pt)

1. Interview.

Ask about personal information (name, age, break time activities, ability)

2. Identifying objects.

What’s this/ What’s that/ What are these/ What are those?

What color is it? What color are they?

3. Describing the picture.

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

Q Answer point total
1 1-b 2-a 3-c 5-c 0,25/ each 1 pt
2 1- b 2- a 3- b 4-c 0,25/ each 1 pt
3 1-c 2-d 3-a 4-b 0,25/ each 1 pt
4 1. that 2. Books 3. Blue 4. Playground 0,25/ each 1 pt
5 1. x 2.√ 3.√ 4. x 0,25/ each 1 pt
6 1. No 2. Yes 3. No 4. No 0,25/ each 1 pt
7 1. ruler 2. Football 3. library 4. small 0,25/ each 1 pt
8 1. school things 2. Notebook 3. Pens 4. Those 0,25/ each 1 pt
9, 10 Speaking test 0,25/ each 1 pt

Transcript

1. Listen and circle: (1pt)

1. Miss Hien: Good morning class!

Class: Good morning Miss Hien!

Miss Hien: sit down, please!

2. Miss Hien: be quiet!

Boy: Sorry Miss Hien.

3. Class: Goodbye Miss Hien!

Miss Hien: goodbye class.

4. Mai: May I come in?

Miss Hien: Yes, you can.

2. Listen and tick: (1pt)

1. This is my penbox. It is old.

2. This is my pencil sharpener. It is red.

3. That is my ruler. It is big.

4. These are my pens. They are new.

3. Listen and number. (1pt)

1. How old are you, Peter?

I’m seven years old.

2. What’s your name?

My name’s Mary.

How do you spell Mary?

That’s M-A-R-Y

3. Who’s that?

It’s my friend, Linda.

4. Hello, Mai. How are you?

Hi, Tony. I’m fine, thank you. And you?

I’m fine. thanks

4. Listen and complete. (1pt)

1. Is that your friend?

2. These are my books.

3. My pen is blue.

4. The school playground is large.

----------

Mời các em học sinh tiếp tục vào thử sức với Bài kiểm tra trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 do VnDoc.com đã sưu tầm và đăng tải để trau dồi thêm những kiến thức bổ ích, chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì 1 sắp tới. Chúc các em thành công!

Đánh giá bài viết
9 13.601
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm