Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2019 - 2020

8 3.191

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe và đáp án dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 4 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh với nội dung bám sát chương trình học tiếng Anh lớp 4 chương trình mới học kì 1 giúp các em học sinh lớp 4 củng cố kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả. 

PART I. LISTENING

Question 1: Listen and number:

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2019 - 2020

Question 2: Listen and tick (V)

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2019 - 2020

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2019 - 2020

Question 3: Listen and complete

a. What day is it today Tom? It’s(1)…………………..

b. Do you have(2)…….……… today? Yes, I do.

c. What subjects do you have today? I have(3)………………., Maths and (4)………………

PART II- READING AND WRITING.

Question 4:Read and write the suitable words in the gaps.

Dear penfriend,

Hi! My name is Mai. I’m ten years old. I’m a pupil at Le Quy Don Primary School. I’m Vietnamese. I like collecting coins. I have a lot of coins. I don’t like playing yo -yo. This is a photo of me. I really want a penfriend.

Please write to me: mai@english.com.vn.

1. Mai is (0) _________________years old.

2.She is a pupil at Le Quy Don (1)______________

3. She likes collecting (2)___________.

4 She doesn’t like playing(3)_______________

5. She wants a (4)_________________.

Question 5: Fill in each gap with a suitable words from the box

Primary

draw

December

America

name

Hi. My (1)________ is Tony. I’m from ( 2 ) _____________. I’m 10 years old. My birthday is on the second of (3)____________.I study at Lon Don (4)_____________School. I like Music very much. In my free time, I go to Music club. I can’t (5)______________ but I can play the guitar.

Question 6: Order the words to make sentences

1. go/the/to/school /I/the/ in/ morning.

………………………………………

2. visit/grandparents/I/my/afternoon/in/the/

………………………………………………………….

3. birthday /is/the/on/My/of/June/third/./

……………………………………………………………

4. have/on/ Maths/I/ Tuesday/Friday/and/./

…………………………………………………..

5. your/ is/ who/ teacher/ English/?/

…………………………………………………………….

ĐÁP ÁN

Question

Answer

1

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - c

2

1 - c; 2 - b; 3 - a; 4 - c

3

1. Monday; 2. Maths; 3.Vietnamese; 4. English;

4

1.ten; 2.primary school; 3.coins; 4.yo - yo; 5. penfriend;

5

1. name; 2. America;

3. December; 4.Primary; 5. Draw;

6

1. I go to school in the morning.

2. I visit my grandparents in the afternoon.

3. My birthday is on the third of June.

4. I have Maths on Tuesday and Friday

5. Who is your English teacher?

* Thực hiện đề thi trực tuyến tại: Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 có file nghe và đáp án năm 2019 - 2020

Download Đề thi, đáp án & file nghe mp3 tại: Đề kiểm tra tiếng Anh học kì 1 lớp 4. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
8 3.191
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Tiếng Anh Xem thêm