Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

1 209
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
Họ và tên:………………………………………………….
Số báo danh:……………………………………………….
A. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG
Câu 1. Hàm số
2
2
1
5 6
x
f x
x x
liên tục trên các khoảng nào sau đây?
A.
2;

. B.
;3

. C.
. D.
3;3
.
Câu 2. Tìm
3 2
lim
2 4
x
x
x

.
A.
1
. B.
3
2
. C.
1
2
. D.
3
4
.
Câu 3. Cho hình lăng tr
.
ABC A B C
. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
AB
?
A.
A C
. B.
A C
. C.
AB
. D.
A B
 
.
Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3
2 3
y x x
tại điểm
A
có hệ số góc bằng
A.
1.
B.
5.
C.
5.
D.
1.
Câu 5. Cho hình hộp
. .
ABCD A B C D
Hệ thức nào đúng?
A.
'
AC AB AC AD
. B.
' '
AC AB AC AA
.
C.
' '.
AC AB AD AA
D.
' '
AC AB AD AB
.
Câu 6. Tìm
3 2
lim( 4 3).
n n
A.

. B.
. C.
0
. D.
1
.
Câu 7. Cho hai véctơ
,
a b
đều khác véctơ
0.
Khẳng định nào đúng ?
A.
. | |.| |.sin( , ).
a b a b a b
B.
. | |.| |.cos( , ).
a b a b a b
C.
. | |.| |.
a b a b
D.
1
. .| | .| | .cos( , ).
2
a b a b a b
Câu 8. Cho hàm s
3 2
( ) 2 5.
f x x x x
Tìm tập nghiệm
S
phương trình
'( ) 0.
f x
A.
1
1; .
3
S
B.
1
1; .
3
S
C.
1
1; .
3
S
D.
1
1; .
3
S
A
C
B
B'
A'
C'
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
CHUYÊN HẠ LONG
Mã đề: 101
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2018 - 2019
Môn: Toán 11 (Chương trình chuẩn)
(Chương trình nâng cao)
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi gồm: 06 trang
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 9. Qua điểm
O
có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước?
A.
1.
B.
0.
C. Vô số. D.
2.
Câu 10. Tìm
2
2
2 5 2
lim
2
x
x x
x
.
A.
3
2
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu 11. Cho hàm s
1
.
3
x
f x
x
Tập nghiệm của bất phương trình
' 0
f x
A. B. \{0}. C. D.
Câu 12. Một chất điểm
M
chuyển động với phương trình
2
( ) 2
s f t t t
, (
s
tính bằng t
t
tính
bằng giây) . Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm
2( ).
t s
A.
3( / ).
m s
B.
2( / ).
m s
C.
4( / ).
m s
D.
1( / ).
m s
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm s
sin 3.
y x x
A.
' 1 os .
y c x
B.
' 1 os .
y c x
C.
' 1 cot .
y x
D.
' 1 cot .
y x
Câu 14. Dãy số nào không là một cấp số nhân lùi vô hạn?
A.
1,
1
3
,
1
9
,
1
27
,…,
1
1
3
n
,…. B.
1
,
1
2
,
1
4
,
1
8
,
1
16
,…,
1
1
2
n
,….
C.
1,
2
3
,
4
9
,
8
27
,…,
1
2
3
n
,…. D.
1,
3
2
,
9
4
,
27
8
,…,
3
2
n
,….
Câu 15. Tính độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là
, , .
a b c
A.
2 2 2
1
.
2
a b c
B.
2 2 2
.
a b c
C.
1
.
2
a b c
D.
.
a b c
Câu 16. Tìm
5 3
5 2
8 2 1
lim .
4 2 1
n n
n n
A.
4
. B.
2
. C.
8
. D.
1
.
Câu 17. Cho hình chóp .
S ABC
SA SB SC
tam giác
ABC
không đều. Gọi
O
hình chiếu của
S
lên mặt
( ).
ABC
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
O
là trực tâm tam giác
ABC
.
B.
O
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
ABC
.
C.
O
là trọng tâm tam giác
ABC
.
D.
O
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
.
Câu 18. Cho hình hộp
. ' ' ' '
ABCD A B C D
. Chọn khẳng định đúng?
A.
, , '
BA BD BD
đồng phẳng. B.
, , ' '
BA BC B D
đồng phẳng.
C.
', ', '

BA BD BC
đồng phẳng. D.
, ',
BD BD BC
đồng phẳng.
Câu 19. Tìm
3
2
lim 1
x
x
.
A. 9. B.
1
. C.
. D.

.
Câu 20. Cho tứ diện đều
ABCD
. Tính góc giữa hai véctơ

AB
.

BC
A.
0
30 .
B.
0
90 .
C.
0
120 .
D.
0
60 .
Câu 21. Tìm giới hạn
2
1
(3 2) 3 3
lim
1
x
x a x a
x
.
;0 .

0; .

Trang 3/6 - Mã đề thi 101
A.
4 3 .
a
B.
3 4.
a
C.
3 4.
a
D.
3 .
a
Câu 22. Tìm
5 1
lim
3 1
n
n
A.
1
. B.
0
C.
. D.

.
Câu 23. Cho hình chóp .
S ABCD
( )
SA ABCD
đáy nh vuông. Kẻ đường cao
AM
của tam giác
SAB
( hình vẽ minh họa). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AM SBC
. B.
SB MAC
. C.
AM SAD
. D.
AM SBD
.
Câu 24. Cho hàm số
3
3 8
y x x
có đồ thị
C
. Có bao nhiêu tiếp tuyến của
C
có hệ số góc
3
k .
A.
2
. B.
1
. C.
0
. D.
4
.
Câu 25. Cho số thực
a
thỏa mãn
3 2
3
2 4 1
lim
2 2
n n
an
. Khi đó
2
a a
bằng
A.
0
. B.
6
. C.
12
. D.
2
.
Câu 26. Tìm đạo hàm
'( )
f x
của hàm số
2
1
( ) 3f x x x
x
.
A.
2
3 1
'( ) 2
2
f x x
x
x
. B.
2
3 1
'( ) 2
2
f x x
x
x
.
C.
2
3 1
'( ) 2
2
f x x
x
x
. D.
2
3 1
'( ) 2 .
2
f x x
x
x
Câu 27. Tính đạo hàm của hàm số
( ) 3sin 5cos
f x x x
.
A.
'( ) 3cos 5sin
f x x x
. B.
'( ) 3cos 5sin
f x x x
.
C.
'( ) 3cos 5sin
f x x x
. D.
'( ) 3cos 5sin
f x x x
.
Câu 28. Cho hàm số
2
4
2
( )
2
4 2
x
khi x
f x
x
khi x
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số chỉ liên tục tại điểm
2
x
và gián đoạn tại các điểm
2
x
.
B. Hàm số không liên tục trên
.
C. Hàm số liên tục tại trên
.
D. Hàm số không liên tục tại điểm
2
x
.
Câu 29. Cho hình chóp .
S ABC
đáy
ABC
tam giác cân tại
A
, cạnh bên
SA
vuông góc với đáy,
M
trung điểm
BC
J
là trung điểm
BM
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )
BC SAJ
. B.
( )
BC SAB
. C.
( )
BC SAM
. D.
( )
BC SAC
.
Câu 30. Lập phương trình tiếp tuyến của
C
:
3
y x
song song với đường thẳng
12 16
y x .
A.
12 4
y x
. B.
12 16
y x
. C.
12 16
y x
. D.
12 16
y x
.
Câu 31. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình
3 2
3 9
S t t t
, trong đó
t
tính bằng giây và
S
tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
A.
11m/ s
. B.
6m/ s
. C.
12 m/ s
. D.
0m/ s
.
Câu 32. Tìm
0
sin 3
lim .
x
x
x
C
A
B
D
S
M

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Toán

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh. Tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Mời các bạn tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc mời các bạn học sinh tham khảo Giải bài tập Sinh học lớp 11, Giải bài tập Vật lý lớp 11, Giải bài tập Hóa học lớp 11, Giải bài tập Toán lớp 11, Tài liệu học tập lớp 11 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 209
Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán Xem thêm