Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán năm 2018 trường THPT Lê Hồng Phong - Khánh Hòa

1 820
SỞ GD&ĐT TỈNH KHÁNH HOÀ
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN - LỚP 11
NĂM HỌC 2017 - 2018
MA TRẬN NHẬN THỨC:
Chủ
đề
Mức nhận thức
Cộng
1 2 3 4
TN
T
L
TN TL TN TL TN TL
Giới
hạn
dãy,
giới
hạn
hàm
Định
nghĩa,
định lý,
kết quả
giới hạn
đặc biệt
Cách tính giới
hạn đơn giản;
ý nghĩa đồ thị
của giới hạn
Tính giới
hạn khó
Tổng csn;
Tính giới
hạn khó
2,2 điểm
Số câu: 4 Số câu: 2 Số câu: 3 Số câu: 2 11 câu
Hàm
số liên
tục
Định
nghĩa;
định
Hiểu tính liên
tục hàm số tại
điểm
Tính liên
tục hàm
số trên
tập
0,8 điểm
Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 1 4 câu
Định
nghĩa
và các
quy
tắc
đạo
hàm
Định
nghĩa;
định
Tính đạo hàm
đơn giản
Tính đạo
hàm
bài toán
liên quan
Pt đạo hàm 2,4 điểm
Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu: 3 Số câu: 1 12 câu
Ứng
dụng
đạo
hàm
Ứng dụng
hình học
Ứng dụng vật
l
ý
Viết pttt
t
ại đi
m
Viết pttt 1,6 điểm
Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 4 câu
Quan
hệ
song
song
trong
không
gian
Định
nghĩa
Hình hộp Thiết diện 0,6 điểm
Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 3 câu
Quan
hệ
vuông
góc
trong
không
gian
Định
nghĩa;
định
Quy tắc vecto;
góc
Cm hai
mặt
phẳng v.g
Góc
Khoảng
cách
2,4 điểm
Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 2 Số câu: 1 8 câu
Tổng
Số câu: 15 Số câu: 12 Số câu: 10 Số câu: 5 42 câu
Số điểm:
3,0 - 30%
Số điểm:
4,0 - 40%
Số điểm:
2,0 - 20%
Số điểm:
1,0 – 10%
10,0
điểm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2017-2018
Môn: TOÁN - Lớp: 11
(Thi gian: 90 phút- không k thi gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……………………………..SBD:…………..Phòng thi:……………..
I. Phần tự luận ( 2,0 điểm - thời gian 15 phút)
Đề 1:
Câu 1: Cho (C) là đồ thị của hàm số
43
21yx x
. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có
hoành độ
0
1x
.
Câu 2: Cho hình chóp
.SABCD
có đáy
ABCD
hình chữ nhật

SA ABCD
. Chứng minh hai mặt
phẳng

SAB

SBC
vuông góc với nhau.
Đề 2:
Câu 1: Cho (C) là đồ thị của hàm số
43
23yx x
. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có
hoành độ
0
1x
.
Câu 2: Cho hình chóp
.SABCD
có đáy
ABCD
hình chữ nhật

SA ABCD
. Chứng minh hai mặt
phẳng

SAD

SDC
vuông góc với nhau.
II. Phần trắc nghiệm ( 40 câu - 8,0 điểm - thời gian 75 phút)
Câu 1(NB): Cho
q
là số thực thỏa
1q
, kết quả của
lim
n
q
bằng
A.
0
.
B.

.
C.

.
D.
q
.
Câu 2(NB):
Cho

n
u là cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu và công bội lần lượt
1
u
q
. Công thức
nào sau đây dùng để tính tổng
S
của cấp số nhân trên?
A.
1
1 q
S
u
.
B.
1
1
u
S
q
.
C.
1
1q
S
u
.
D.
1
1
u
S
q
.
Câu 3(NB):
Cho

lim
xa
fx

, kết quả của


lim 3.
xa
fx
bằng
A.

.
B.
0
.
C.
3
.
D.

.
Câu 4(NB):
Kết quả của
5
lim
x
x

bằng

A.
0
.
B.

.
C.

.
D.
5
.
Câu 5(TH):
Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?
A.
lim
32
n
n
B.

1
lim 2 1
x
x
C.
3.2
lim
23
n
n
D.

lim 3
x
x

Câu 6(TH):
Cho hàm số

yfx
có đồ thị như hình bên. Kết quả của
lim
x
f
x

A.
1
B.
3
C.
1
D.
3.
Câu 7(VD):
Cho
2
2
2323
lim
41
x
xx b
c
xx



. Giá trị của Abc ?
A.
6A .
B.
6A  .
C.
2A .
D.
2A  .
Câu 8(VD):
Kết quả của

2
2
2017 4
lim
22
x
x
x
bằng
ĐỀ GỐC
A. 4034 . B. 4034 . C.
80683
20
. D.
80683
20
.
Câu 9(VD):
Cho
2
123...
lim
3
n
T
nn

. Chọn khẳng định đúng
A.
1
6
T
. B.
33
200
T
. C.
4
25
. D.
1
7
.
Câu 10(VDC):
Cho dãy số dương

n
u
thỏa
2018
1
2u
22
11
23.. 2
nnn n
uuu u


. Đặt
12
....
n
Suu u,
giá trị của
lim S bằng số nào sau đây?
A.
2017
2 . B.
2020
2 . C.
2021
2 . D.
2019
2 .
Câu 11(VDC):
Cho
f
x là hàm đa thức thỏa

2
1
lim
2
x
fx
a
x
và tồn tại

2
2
21
lim
4
x
fx x x
T
x

.
Chọn đẳng thức
đúng
A.
2
16
a
T
. B.
2
16
a
T
. C.
2
8
a
T
. D.
2
8
a
T
.
Câu 12(NB):
Cho hàm số

f
x thỏa mãn
0
0
lim
xx
f
xfx
. Chọn khẳng định đúng
A. Hàm số

f
x không xác định tại
0
x
. B. Hàm số

f
x gián đoạn tại
0
x
.
C. Hàm số

f
x
liên tục tại
0
x
. D.

f
x
có giá trị
0
tại
0
x
.
Câu 13(NB): Trong các loại hàm số sau, hàm số nào luôn luôn liên tục trên tập hợp các số thực
?
A. Hàm số lượng giác. B. Hàm số đa thức.
C. Hàm số phân thức hữu tỉ. D. Hàm số có chứa căn bậc hai.
Câu 14(TH): Cho hàm số

2
4
khi 2
2
4 khi 2
x
x
fx
x
mx

, hàm số liên tục tại 2x thì
m
nhận giá trị nào trong
các giá trị sau
A. 8m . B. 2m . C. 3m  . D. 4m .
Câu 15 (VD): Cho hàm số

2
khi 2
13
1 khi 2
x
x
fx
x
xa x


, hàm số liên tục trên
khi tham số a nhận giá
trị nào dưới đây?
A.13 1a . B. 23 1a . C.31a . D.
11 1
.
Câu 16(NB): Cho

f
x hàm số có đạo hàm tại
x
a
. Chọn công thức đúng
A.

lim
xa
f
xfa
fa
x
a
B.

lim
xa
f
xfa
fa
x
a
C.

lim
xa
f
xfa
fa
x
a
D.

lim
xa
f
xfa
fa
x
a
Câu 17(NB): m mệnh đề đúng ?
A.

32
x
x
. B.

32
3
x
x
.
C.

34
x
x
.
D.

32
2
x
x
.
Câu 18(NB): Đạo hàm của hàm số
cosyx
là hàm số nào sau đây?
A. 'sinyx B. 'tanyx C. 'sinyx D. 'tanyx
Câu 19(NB): Cho hai hàm số
;uuxvvx là các hàm số có đạo hàm trên

0,vx x ,
chọn công thức đạo hàm
đúng
A.
2
uuvuv
vv




. B.
2
uuvuv
vv




. C.
2
uuvuv
vv




. D.
2
uuvuv
vv




.
Câu 20(NB): Hàm số nào sau đây có đạo hàm
2
1
sin
y
x

?

Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán năm 2018

VnDoc mời bạn đọc tham khảo Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán năm 2018 trường THPT Lê Hồng Phong - Khánh Hòa, nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, có ma trận đề để học sinh có thể nắm được cấu trúc đề thi, đề có đáp án và lời giải chi tiết.

---------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán năm 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ - Thanh Hóa. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 820
Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán Xem thêm