Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc

1 57
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019
ĐỀ THI MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Đề thi gồm 6 trang)
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho số phức
13zi=−+
. Phần thực và phần ảo của số phức
23wiz=
là:
A.
3 а 11v
B.
3 а11v
C.
D.
7v
Câu 2: Cho
( )
2
2
1
1
x
x e dx ae be c+ = ++
; (
,,abc Z
). Tính
S abc=++
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 3: Biết
( )
1
0
2f x dx =
với
( )
fx
là hàm số lẻ. Khi đó
( )
1
1
f x dx
có giá trị bằng:
A. 4 B.
2
C. 0 D. 2
Câu 4: Một tam giác
ABC
vuông tại
A
5; 12AB AC= =
. Cho tam giác
ABC
quay quanh cạnh
AB
ta
được vật thể tròn xoay có thể tích bằng:
A.
60
π
B.
80
π
C.
100
π
D.
300
π
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số
( )
sin 2019
fx x=
là:
A.
os2019c xC+
B.
1
os2019
2019
c xC−+
C.
2019 os2019c xC−+
D.
1
os2019
2019
c xC+
Câu 6: Gọi
( )
α
mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm
( ) (
) ( )
8;0; 0 , 0; 2; 0 , 0; 0; 4AB C
. Phương trình
mặt phẳng
(
)
α
là:
A.
0
8 24
xyz
+ +=
B.
1
4 12
xyz
+ +=
C.
420xyz−+=
D.
4 2 80
xyz + −=
Câu 7: Tập xác định của hàm số
1
3
yx=
là:
A.
B.
[
)
0;
+∞
C.
{ }
\0
D.
( )
0; +∞
Câu 8: Cho hai số thực dương
,xy
. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
ln ln ln
x
xy
y
=
B.
ln
ln
ln
xx
yy
=
C.
(
)
ln ln lnxy x y= +
D.
( )
ln ln .lnxy x y=
Câu 9: Số nào trong các số sau là số thực?
A.
( )
( )
32 32ii+−
B.
2
2
i
i
+
C.
( )
2
13i+
D.
( ) ( )
2 525
ii+ +−
Câu 10: Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng
a
. Ttổng diện tích
S
của tất cả các mặt của khối tứ diện đó là:
A.
2
3a
B.
2
a
C.
2
33
4
a
D.
2
23a
Câu 11: Cho hình chóp
SABC
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy
( )
ABC
, tam giác
ABC
vuông tại
B
.
Biết
;3SA AB a BC a= = =
. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
SABC
là:
A.
2a
B.
3a
C.
3
2
a
D.
5
2
a
Câu 12: Cho số phức
z
thỏa mãn
( )
13 2 4iz i+ +=
. Điểm nào sau đây điểm biểu diễn của
z
trong các
điểm
, ,,M N PQ
ở hình bên?
A. Điểm M B. Điểm N C. Điểm P D. Điểm Q
Câu 13: Cho đồ thị
(
)
:
1
ax b
Cy
x
+
=
+
như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
0ba>>
. B.
0ab>>
. C.
0ba>>
. D.
0ab>>
.
Câu 14: Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng
(
)
:1
369
xyz
α
++=
( )
:6 3 2 36 0xyz
β
++−=
. Quan hệ
của hai mặt phẳng này là:
A. Trùng nhau B. Song song
C. Vuông góc D. Hợp với nhau góc
0
60
Câu 15: Phương trình:
( )( )
22
2 3 4 19 20
4 log log log .... log log 0
x xxx x x + + ++ =
có bao nhiêu nghiệm?
A. 19 B. 20 C. 2 D. 3
Câu 16: Cho
( )
12 1 2
;mm m m>
là 2 nghiệm của phương trình:
( )
1
231
26
100
m
x dx−=
. Tính
12
23Tmm=
A.
163
10
B.
7
2
C.
19
2
D.
137
10
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng trong hình dưới đây:
A.
16
3
B.
22
3
C.
4
3
D.
10
3
Câu 18:
( )
Fx
là một nguyên hàm của hàm số
( )
sin cosfx x x= +
thỏa mãn
2
2
F
π

=


. Khi đó
( )
Fx
:
A.
cos sin 1xx++
B.
cos sin 3xx−+
C.
cos sin 3xx++
D.
cos sin 1xx+−
Câu 19: Cho hàm số
2
2
21 3
56
x xx
y
xx
−− + +
=
−+
. Hỏi hàm số có bao nhiêu tiệm cận đứng?
A. 1 B. 0 C. Đáp án khác D. 2
Câu 20: Cho hàm số
(
)
(
)
( )
2
ln 1 sin 6; ,y f x a x x b x ab R= = + ++ +
. Tính giá trị của biểu thức:
( )
( )
log ln10 .Tf=
Biết
(
)
(
)
log log 2fe=
A. 2 B. 10 C. 4 D. 8
Câu 21: Trong không gian
Oxyz
cho hai điểm
( )
( )
1; 1; 3 , 2 ; 2 ; 3MN
. Khoảng cách giữa hai điểm đó
bằng:
A.
6MN
=
B.
5MN =
C.
32MN =
D.
4MN =
Câu 22: Cho số phức
3zi=−−
.Số phức liên hợp của
1z
w
i
+
=
là:
A.
12i−+
B.
3 i
C.
3 i−+
D.
12i−−
Câu 23: Cho hình chóp
SABCD
cạnh
SA x=
, còn tất cả các cạnh còn lại độ dài bằng 2. Tính thể tích
lớn nhất của khối chóp
SABCD
A.
2
B. 2 C.
22
D. 1
Câu 24: Cho hàm số
()y fx=
xác định, liên tục trên
{ }
\2
và có bảng biến thiên sau
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại điểm
0x =
và đạt cực tiểu tại điểm
4x =
.
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
1
và giá trị nhỏ nhất bằng -15.
Câu 25: Cho
0
x
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
3
20xx++=
. Tìm số phức
2
00
23zx x=++
A.
5 37
22
zi=
B.
37
22
zi=
C.
27zi=
D.
5 37
22
zi= +
Câu 26: Tìm tập nghiệm S của bt pơng trình
( )
( )
11
22
log 2 log 3 4xx+<
A.
( )
2;S = +∞
B.
4
;3
3
S

=


C.
( )
3;S = +∞
D.
( )
;3S = −∞
Câu 27: Một vật chuyển động với vận tốc
( )
32vt t= +
, thời gian tính bằng giây, quãng đường tính bằng mét.
Biết tại thời điểm
2ts=
thì vật đi được quãng đường
10m
. Hỏi tại thời điểm
30ts=
thì vật đi được quãng
đường bao nhiêu mét?
A.
300m
B.
240m
C.
1410m
D.
1140m
Câu 28: Cho số phức
z
thỏa mãn
z
không số thực
2
2
z
w
z
=
+
là số thực. Khi đó giá trbiểu thức
3
1z
T
z
+
=
bằng:

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán trắc nghiệm

VnDoc mời các bạn tham khảo tài liệu Đề thi Trắc nghiệm Toán 12, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc. Nội dung tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Soạn bài lớp 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12, Tài liệu học tập lớp 12VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 57
Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán Xem thêm