Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 - Đề 1

1 2.625

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 3

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 - Đề 1 được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp quý thầy cô đánh giá chất lượng học tập cuối kì II, các em học sinh luyện tập kỹ năng đọc, viết, ôn tập chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 3 đạt kết quả cao. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 - Đề 1

1. Cho dãy số liệu: 8; 1998; 195; 2007; 1000; 71768; 9999; 17.

Dãy trên có tất cả:

A. 11 số         B. 9 số         C. 8 số          D. 10 số

2. Khoanh vào câu trả lời đúng: 

a. Số 92 806 có chữ số hàng chục nghìn là:

A. 2             B. 0           C. 8             D. 9.

b. Giá trị của biểu thức 3000 + 9000 : 3 là:

A. 4000          B. 6000        C. 3300           D. 12000.

3. Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào chỗ …. :

a) Dãy số liệu: 100; 90; 80; 70; 60; 50; 40; 30 có số thứ năm là 50. …..

b) Số liền sau của 99 999 là 100 000. …..

c) Nửa chu vi hình chữ nhật là tổng số đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó. …..

d) Một người đi bộ mỗi giờ đi được 4km thì 5 giờ đi được 16km. …..

4a) Đặt tính rồi tính:

30 475 + 61806  

……………………..

……………………..

……………………..

11 506 x 5

……………………..

……………………..

……………………..

26 736 : 3

…………………….. 

…………………….. 

…………………….. 

b) Tìm y: 11506 + y = 30 475

………………………….

………………………….

………………………….

5Có 48kg đường được chia đều vào 8 túi. Hỏi 3 túi đó có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

6Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ (có kích thước ghi trên hình vẽ). Hãy so sánh diện tích hai hình này.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 - Đề 1

Bài giải

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán:

1. C. 8 số

2. a) D; b) B

3. a) S; b) Đ; c) Đ; d) S.

4. a. Đặt tính rồi tự tính:

b) 11 506 + y = 30 475

y = 30 475 – 11506

y = 18 969

5. Mỗi túi đường có:

48 : 8 = 6 (kg)

3 túi đường có:

6 x 3 = 18 (kg)

Đáp số: 18kg đường.

6. Diện tích hình chữ nhật ABCD:

6 x 5 = 30 (cm2)

Diện tích hình vuông MNPQ:

6 x 6 = 36 (cm2)

Diện tích hình vuông MNPQ > diện tích hình chữ nhật ABCD.

Ngoài Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 - Đề 1 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn học tốt Tiếng Việt 3bài tập môn Tiếng Việt 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Tiếng Việt hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 và môn Tiếng Việt lớp 3 được tải nhiều nhất:

Đánh giá bài viết
1 2.625
Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Xem thêm