Tổng hợp Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 có đáp án

Tổng hợp Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp quý thầy cô đánh giá chất lượng học tập cuối kì II, các em học sinh luyện tập kỹ năng đọc, viết, ôn tập chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 3 đạt kết quả cao. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 3, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 3 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 3. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

A. Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2019 - 2020

1. Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 1

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:

1. Trong các số: 82350, 82305, 82503, 8530. Số lớn nhất là: M1

A. 82350

B. 82305

C. 82503

D. 82530

2. Giá trị của chữ số 7 trong số 57104 là: M1

A. 70

B. 700

C. 7000

D. 70 000

3. x : 8 = 1096 (dư 7). Giá trị của x là: M3

A. 8768

B. 137

C. 144

D. 8775

4. Điền phép tính nhân và chia thích hợp vào chỗ chấm: M4

24 ... 6 .... 2 = 8

A. 24 : 6 x 2 = 8

B. 24 : 6 : 2 = 8

C. 24 x 6 : 2 = 8

D. 24 x 6 x 2 = 8

5. Châu có 10 000 đồng. Châu mua hai quyển vở, giá mỗi quyển vở là 4500 đồng. Hỏi Châu còn lại bao nhiêu tiền? M2

A. 5500 đồng

B. 14500 đồng

C. 1000 đồng

6. Một mảnh đất hình vuông có cạnh 6cm. Diện tích mảnh đất đó là: M2

A. 36

B. 24

C.12

II. PHẦN TỰ LUẬN:

7. Đặt tính rồi tính: M2

a/ 71584- 65739

b/ 37426 + 7958

c/ 5438 x 8

d/ 14889 : 7

8. Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm: M3

a. 2 kg ...... 1998 g

b. 450 g....... 500g – 50g.

9. Hình vuông ABCD có chu vi 48 cm. Tính độ dài cạnh hình vuông ABCD? M4

10. Bài toán: Có 16560 viên gạch xếp đều lên 8 xe tải. Hỏi 3 xe tải đó chở được bao nhiêu viên gạch? M2

Bài giải:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

2. Đáp án Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đáp án D. 82530

Câu 2: Đáp án C. 7000

Câu 3: Đáp án D. 8775

Câu 4: Đáp án A. 24 : 6 x 2 = 8

Câu 5: Đáp án C. 1000 đồng

Câu 6: Đáp án A. 36 cm²

II. PHẦN TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM

Câu 7. (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng ghi 0,25 điểm.

a/ 71584- 65739 = 5845

b/ 37426 + 7958 = 29468

c/ 5438 x 8 = 43504

d/ 14889 : 7 = 2127

Câu 8: (0,5 điểm) Mỗi câu chuyển đổi đơn vị đúng và điền dấu đúng ghi 0,25 điểm. không chuyển đổi đơn vị chỉ điền dấu ghi 0,25 điểm cả bài.

a. 2 kg > 1998 g

b. 450 g = 500g – 50g.

Câu 9: (0,5 điểm)

Độ dài cạnh hình vuông ABCD dài là: (0,25 điểm)

48 : 4 = 12 (cm) (0,25 điểm)

Đáp số : 12 cm

Câu 10: Số gạch xếp lên mỗi xe tải là: (0,5)

16560 : 8 = 2070(viên gạch) (0,5)

Số gạch xếp lên 3 xe tải là: (0,25)

2070 x 3 = 6210(viên gạch) (0,5)

Đáp số: 6210 viên gạch (0,25)

3. Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm

Câu 1: Số liền sau số 12075 là: (0,5đ)

A. 12074

B. 12076

C. 12077

Câu 2. Số 17934 đọc là: (0,5đ)

A. Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

B. Mười bảy nghìn ba trăm chín mươi tư

C. Mười bảy nghìn chín ba tư

D. Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư

Câu 3. Giá trị của biểu thức 1320 + 2112 : 3 là: (1 đ)

A. 2024

B. 2042

C. 2204

D. 2124

Câu 4. (1 đ)

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. 48 cm

B. 28 cm

C. 64 cm

D. 14 cm

Câu 5. Kết quả của phép tính 45621 + 30789 là: (1 đ)

A. 76410

B. 76400

C. 75410

D. 76310

Câu 6. Từ 6 giờ kém 5 phút đến 6 giờ 5 phút là bao nhiêu phút:

A. 5 phút

B. 8 phút

C. 10 phút

D. 15 phút

II. PHẦN TỰ LUẬN 5 điểm

Câu 7. Tìm x (1 đ)

a. 1999 + x = 2005

b. x x 3 = 12485

Câu 8. Đặt tính rồi tính: (1 đ)

a. 10712 : 4

b. 14273 x 3

Câu 9. Một hình vuông có chu vi 2dm 4cm. Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu? (2 đ)

Câu 10. Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 7 lần thì được 12. (1 đ)

4. Đáp án Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: B

Câu 2: D

Câu 3: A

Câu 4: B

Câu 5: A

Câu 6: C

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 7. Tìm x (1 đ)

a. 1999 + x = 2005

x = 2005 - 1999

x = 6

b. x x 3 = 12485

x = 12486 : 3

x = 4162

Câu 8:

a. 10712 : 4 = 2678

b. 14273 x 3 = 42819

Câu 9: (2đ) Bài giải

Đổi: 2dm 4cm = 24cm (0,25 đ)

Cạnh của hình vuông là: (0,25 đ)

24 : 4 = 6 (cm) (0,5 đ)

Diện tích của hình vuông là: (0,25đ)

6 x 6 = 36 (cm²) (0,5 đ)

Đáp số: 24 con thỏ (0.25đ)

Câu 10: (1 đ)

Ta có: x x 4 : 7 = 12

x = 12 x 7 : 4

x = 21

Vậy số đó là: 21.

B. Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2018 - 2019

1. Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

Em khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng( hoặc làm theo yêu cầu)

1. (M1) (1 điểm)

a. Giá trị của biểu thức (25276 + 2915) x 3 là bao nhiêu?

A. 84573

B. 83573

C. 86573

D. 84673

b. Số 23 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào?

A. XIII

B. XXIII

C. XXIIV

D. IIIXX

2. (M1) (1 điểm)

a. Số liền sau của số 52869 là số nào?

A. 52979

B. 52869

C. 52870

D. 52970

b. Số bé nhất trong các số sau là số nào?

A. 7159

B. 4768

C. 4719

D. 9401

3. (M1) (1đ)

a. Một hình vuông có cạnh 7cm. Tính chu vi hình vuông đó?

A. 11cm

B. 14cm

C. 21cm

D. 28cm

b. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 3cm là bao nhiêu?

A. 15cm

B. 30cm

C. 36cm

D. 60cm

4. (M3) (1đ) Có 36 bạn xếp được 4 hàng. Hỏi có 54 bạn thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?

A. 6 hàng

B. 8 hàng

C. 12 hàng

D. 18 hàng

5. (M2) (1 điểm)

a. Ngày 29/4 /2018 là chủ nhật thì ngày 2 /5/ 2018 là:

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ tư

D. Thứ năm

b. Từ nhà em đi lúc 7 giờ kém 15phút, đến trường là 7 giờ 5 phút. Hỏi thời gian đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? (M2- 0,5 điểm)

A. 15 phút.

B. 20 phút.

C. 25 phút.

D. 30 phút

6. (M3) (1đ) Chu vi của hình vuông là 28 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 14

B. 32

C. 56

D. 49

7. (M2) ( 1đ) Đặt tính rồi tính:

36807 + 53069

76483 – 15456

10814 x 6

92648 : 4

........................................................................................................

........................................................................................................

........................................................................................................

........................................................................................................

8. (M2) ( 1 điểm) Tìm x:

a. x x 2 = 63174

b. x : 6 = 4527

........................................................................................................

........................................................................................................

........................................................................................................

9. ( M3) (1đ)Trong một xưởng may công nghiệp, cứ 15 m vải thì may được 5 bộ quần áo cùng một cỡ. Hỏi có 360m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo với cùng cỡ đó?

Bài giải

........................................................................................................

........................................................................................................

........................................................................................................

10. (M4) (1đ) Tính hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau với số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số giống nhau? Bài giải

........................................................................................................

........................................................................................................

........................................................................................................

2. Ma trận Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu, số điểm

Mức

1

Mức

2

Mức

3

Mức

4

Tổng

Số học :- Đọc, viết, so sánh, cộng, trừ (có nhớ, không nhớ) các số trong phạm vi 10000,100000.

- Nhân, chia các số có bốn, năm chữ số cho số có một chữ số(có nhớ, không nhớ)

- Tính giá trị của biểu thức.

- Tìm số chia chưa biết.

- Thống kê dãy số liệu.

- Giải bài toán bằng hai phép tính.

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

 

Số câu

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

1

 

7

 

Số điểm

 

1

 

2

 

3

 

1

 

7

Đại lượng và đo đại lượng :

- Bảng đơn vị đo độ dài.

- Giờ, tháng, năm

- Tiền Việt nam

- Áp dụng giải các bài toán về đại lượng và đo đại lượng

 

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

Số điểm

 

 

1

 

 

 

 

1

Yếu tố hình học :

- Trung điểm của đoạn thẳng

- Hình tròn,tâm, bán kính.

- Chu vi,diện tích hình chữ nhật, hình vuông.

 

Số câu

2

 

 

 

 

 

2

 

Số điểm

2

 

 

 

 

 

2

Tổng

Số câu

3

3

3

1

10

Số điểm

3

3

3

1

10

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu, câu số,

số điểm

Mức 1

 

Mức 2

 

Mức 3

 

Mức 4

 

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số học

Số câu

02

 

 

02

01

 

 

01

06

Câu số

1,2

 

 

7,8

5

 

 

10

 

Số điểm

01

 

 

02

02

 

 

01

07

Đại lượng và

đo đại lượng

Số câu

 

 

01

 

 

01

 

 

02

Câu số

 

 

3

 

 

9

 

 

 

Số điểm

 

 

01

 

 

 

 

 

01

Yếu tố hình học

Số câu

01

 

 

 

01

 

 

 

02

Câu số

4

 

 

 

6

 

 

 

 

Số điểm

02

 

 

 

 

 

 

 

02

Tổng

 

 

 

Số câu

03

03

03

01

10

Số điểm

10đ

%

30%

 

30%

 

30%

 

10%

 

100%

Bộ đề thi cuối học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 đầy đủ các môn:

Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020

Đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 môn Tiếng Việt

Đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 môn Toán

Các bậc phụ huynh nên dành thời gian ra để giúp con làm bài tập hay học tại nhà. Mỗi ngày làm một phép tính đơn giản sử dụng các đồ vật, lặp lại nhiều lần, điều này sẽ giúp các em nhớ lâu mà thích thú học hơn. Các thầy cô và phụ huynh nên khích lệ, động viên các em học thật tốt, điều này rất tốt cho việc hỗ trợ các em trở thành một học sinh khá, giỏi, khiến các em cảm thấy thoải mái và dễ tiếp thu môn học hơn nhiều.

Các dạng đề thi Toán cuối năm thường được tổng hợp các kiến thức đã học trong kỳ II của lớp 3, với thời gian làm bài là 40 phút. Đề thi gồm phần trắc nghiệm và Tự luận, giúp học sinh ôn thi cũng như củng cố kỹ năng làm Toán của mình. Phần trắc nghiệm thường đơn giản hơn với các bài tập cơ bản dành cho tất cả các em. Riêng phần tự luận, các bài sẽ phức tạp hơn một chút, đòi hỏi học sinh phải tính toán và tư duy tốt hơn. Các em hãy tự mình giải đề trên nhé, xem mình đã làm được bao nhiêu câu đúng, các bậc phụ huynh có thể hướng dẫn con em mình tự làm ngay tại nhà.

Ngoài Tổng hợp Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán trên, các em học sinh có thể tham khảo môn học tốt Tiếng Việt 3bài tập môn Tiếng Việt 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán và Tiếng Việt hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
475 125.497
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Xem thêm