Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Vật lý 11 năm học 2017-2018 trường THPT A Hải Hậu, Nam Định

1 55
Trang 1/4 - Đề thi HSG
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU
------
------
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: VẬT 11
(Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề )
Đề gồm 04 trang
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm gồm 40 câu, mỗi câu đúng được 0,25 đ)
Câu 1: Khi mắt quan sát vật đặt cực cận thì
A. Mắt điều tiết tối đa
B. Mắt ch điều tiết một phần nhỏ
C. Mắt không điều tiết
D. Khoảng ch từ thuỷ tinh thể đến võng mạc nhỏ nhất
Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị từ thông?
A. N.m/A B. N.m.A C. Wb D. T.m
2
Câu 3: Đối với thấu kính phân , nhận xét đúng là:
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều lớn hơn vật.
B. Vật thật luôn cho nh thật, ngược chiều nhỏ hơn vật.
C. Vật thật luôn cho nh ảo, cùng chiều nhỏ hơn vật.
D. Vật thật thể cho ảnh thật hoặc ảnh o tùy thuộc vào vị t của vật.
Câu 4: Suất nhiệt điện động phụ thuộc o
A. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn bản chất hai kim loại làm cặp nhiệt điện.
B. Nhiệt độ mối hàn bản chất hai kim loại làm cặp nhiệt điện.
C. Nhiệt độ mối hàn đầu bị đốt nóng.
D. Nhiệt độ, độ sạch chế độ gia công kim loại.
Câu 5: Dòng điện trong bán dẫn dòng chuyển dời hướng của các hạt
A. Electron t do. B. Electron, các ion dương ion âm.
C. Ion. D. Electron lỗ trống.
Câu 6: Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện tác dụng
A. Tạo ra duy t một hiệu điện thế.
B. Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.
C. Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.
D. Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.
Câu 7: Đặt vào hai đầu vật dẫn điện trở R một hiệu điện thế U không đổi. Nhiệt lượng Q tỏa ra trên vật
dẫn trong thời gian t được xác định bằng biểu thức:
A. Q =
t
R
U
2
. B. Q =
2
R
U
t. C. Q = IR
2
t. D. Q = U
2
Rt.
Câu 8: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện
chạy qua y cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn y đó 3.10
-2
N. Cảm ng từ của từ trường
đó độ lớn
A. 0,4 T. B. 0,8 T. C. 1,0 T. D. 1,2 T.
Trang 2/4 - Đề thi HSG
Câu 9: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm hiệu điện thế U = 2000 V
A = 1 J. Độ lớn của điện tích đó
A. 2.10
-4
C. B. 2.10
-4
μC. C. 5.10
-4
C. D. 5.10
-4
μC.
Câu 10: Một tụ điện điện dung 5 μF được tích điện đến điện tích bằng 86 μC. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
A. 17,2 V B. 27,2 V C. 37,2 V D. 47,2 V
Câu 11: Một điện tích q = 1 μC di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, thu được một ng
lượng W = 0,2 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B
A. 0,20 V. B. 0,20 mV. C. 200 kV. D. 200 V.
Câu 12: Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại những
điểm cách dây 10 cm giá trị bằng
A. 4.10
-6
T B. 8.10
-6
T C. 4.10
-5
T D. 8.10
-5
T
Câu 13: Một khung dây tròn bán kính 3,14 cm 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây
0,1 A. Cảm ng từ tại tâm của khung y giá trị bằng
A. 2.10
-5
T B. 2.10
-4
T C. 2.10
-6
T D. 2.10
-3
T
Câu 14: Một ống y dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây 2 A. Cảm ứng từ bên trong
ống dây độ lớn B = 25.10
-4
T. Số vòng y của ống y
A. 250 B. 320 C. 418 D. 497
Câu 15: Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thường được xác định theo qui tắc
A. Bàn tay trái. B. Vào nam ra bắc. C. Nắm tay phải. D. Hình bình hành.
Câu 16: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
A. Nhiệt năng. B. Hóa năng. C. năng. D. Quang năng.
Câu 17: Một êlectron bay vào trong một từ trường đều cảm ứng từ B = 1,2 T với vận tốc
0
v
hợp với
B
một góc = 30
0
, độ lớn v
0
= 10
7
m/s. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron độ lớn bằng
A. 0,8.10
-12
N B. 1,2.10
-12
N C. 9,6.10
-13
N D. 2,4.10
-12
N
Câu 18: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6 Wb đến
1,6 Wb. Suất điện động cảm ng xuất hiện trong khung độ lớn bằng
A. 6 V. B. 10 V. C. 16 V. D. 22 V.
Câu 19: Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng y 5.10
- 2
Wb. Độ tự
cảm của vòng dây là
A. 500 mH. B. 5 mH. C. 50 mH. D. 5 H.
Câu 20: Một ống dây dẫn dài 50 cm tiết diện ngang 10 cm² gồm 100 vòng. Hệ số t cảm của ống dây
A. 25 µH. B. 250 µH. C. 125 µH. D. 1250 µH.
Câu 21: Một êlectron bay với vận tốc v = 1,2.10
7
m/s từ một điểm điện thế V
1
= 600 V dọc theo đường
sức. Cho m
e
= 9,1.10
-31
kg, q
e
= -1,6.10
-19
C. Điện thế V
2
của điểm đó êlectron dừng lại l
A. 190,5 V. B. 409,5 V. C. 600 V. D. 900 V.
Trang 3/4 - Đề thi HSG
Câu 22: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. Hạt thứ nhất có khối lượng m
1
= 1,66.10
-27
kg, điện tích q
1
= -1,6.10
-19
C. Hạt thứ hai khối lượng m
2
= 6,65.10
-27
kg, điện tích q
2
= 3,2.10
-19
C. Bán
kính quỹ đạo của hạt thứ nhất R
1
= 7,4 cm t bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai
A. 20,2 cm B. 14,8 cm C. 15,2 cm D. 18,8 cm
Câu 23: Một sợi dây đồng đường kính 0,8 mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này
để quấn một ống dây dài = 40 cm. Biết các vòng dây quấn sát nhau. Số vòng dây trên mỗi mét
chiều dài của ống dây
A. 936 B. 1125 C. 1250 D. 1379
Câu 24: Một người viễn thị điểm cực cận cách mắt 50 cm. Khi đeo kính độ tụ + 1 đp, người này sẽ
nhìn được những vật gần nhất cách mắt
A. 40,0 cm. B. 33,3 cm. C. 27,5 cm. D. 26,7 cm.
Câu 25: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn điện trở R
1
= 2 Ω R
2
= 8 Ω, khi đó
công suất tiêu thụ của hai bóng đèn như nhau. Điện trở trong của nguồn điện
A. 2 Ω. B. 3 Ω. C. 4 Ω. D. 6 Ω.
Câu 26: Một sợi dây bằng nhôm điện trở 120
nhiệt độ 20
0
C, điện trở của sợi dây đó 179
0
C
204 . Điện tr suất của nhôm
A. 4,8.10
-3
K
-1
B. 4,4.10
-3
K
-1
C. 4,3.10
-3
K
-1
D. 4,1.10
-3
K
-1
Câu 27: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10
-4
T.
Vectơ cảm ng từ hợp với mặt phẳng một góc 30
0
. Từ thông qua nh chữ nhật độ lớn
A. 6.10
-7
Wb. B. 3.10
-7
Wb. C. 5,2.10
-7
Wb. D. 3.10
-3
Wb.
Câu 28: Để bóng đèn loại 120 V 60 W sáng bình thường mạng điện hiệu điện thế 220 V, người ta
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở giá trị
A. 100 Ω. B. 150 Ω. C. 200 Ω. D. 250 Ω.
Câu 29: Vật sáng AB đặt trên trục chính vuông góc với trục chính của một thấu nh hội tụ tiêu cự
20 cm. Để ảnh của vật cùng chiều với vật, cách thấu kính 30 cm t vị trí của vật
A. 15 cm. B. 10 cm. C. 12 cm. D. 5 cm
Câu 30: Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một nh cao 5
cm đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 2,5 cm.
Câu 31: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức i = 0,4(5 t); i tính bằng
ampe, t tính bằng giây. Ống dây hệ số tự cảm L = 0,005 H. Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây
A. 0,001 V. B. 0,004 V. C. 0,002 V. D. 0,003 V.
Câu 32: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9
o
thì góc khúc xạ 8
o
. Tìm
góc khúc xạ khi góc tới 60
o
.
A. 47,6
o
. B. 56,4
o
. C. 50,4
o
. D. 58,6
o

Đề thi học sinh giỏi môn Vật lý 11 có đáp án

Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Vật lý 11 năm học 2017-2018 trường THPT A Hải Hậu, Nam Định có kèm theo đáp án gồm 2 phần trắc nghiệm và tự luận giúp các em ôn tập và nắm vững kiến thức.

Đề giúp các em làm quen, cọ sát với các dạng bài tập thường gặp trong các đề thi học sinh giỏi. Các em có thể tự làm bài ở nhà sau đó đối chiếu kết quả với đáp án của đề và tự kiểm tra năng lực của mình. Các em có thể xem thêm Trắc nghiệm Vật lý 11 hoặc Giải bài tập Vật lý 11 để đạt hiệu quả cao.

VnDoc xin giới thiệu tới các em Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Vật lý 11 năm học 2017-2018 trường THPT A Hải Hậu, Nam Định có kèm theo đáp án. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích hỗ trợ các em ôn bài thật hiệu quả. Mời các em tham khảo thêm các tài liệu khác tại mục Tài liệu học tập lớp 11 do VnDoc tổng hợp và đăng tải như: Trắc nghiệm Tiếng Anh 11, Trắc nghiệm Hóa học 11, Trắc nghiệm Sinh học 11,....

Đánh giá bài viết
1 55
Thi học sinh giỏi lớp 11 Xem thêm