Đề thi học sinh giỏi lớp 4 môn Tiếng Anh năm học 2019 - 2020

Đề thi học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 4 cấp huyện

Tài liệu luyện thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh 4 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Ôn thi học sinh giỏi lớp 4 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 4 được biên tập bám sát chương trình học tiếng Anh lớp 4 chương trình mới của bộ GD&ĐT. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo và download phục vụ việc học tập và giảng dạy!

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

I. Circle the best answer A, B, C or D:

1. It’s time ………………………. breakfast.

A. to

B. in

C. for

D. eat

2.What …………………………. is it? It’s seven o’clock.

A. day

B. time

C. year

D. month

3. What time ……………………… it? It’s ten thirty.

A. are

B. am

C. be

D. is

4. It’s time for………………………………?

A. lunch

B. learn

C. play

D. dance

5. What time is it? It’s……………………….o’clock.

A. thirty

B. fourty

C. twenty

D. fifty

6. Excuse me.

- …………………?

A. Thanks

B. No

C. Yes

D. What

7. Mai ……………………… lunch at 12.30.

A. have

B. has

C. does

D. plays

8. What time does Linda have…………………..?

A. fifteen

B. subject

C. dinner

D. football

9. My mother ………………….. lunch at twelve o’clock.

A. have

B. learns

C. plays

D. has

10. His brother ………………………….. to work at 6.45 A.M.

A. go

B. speak

C. play

D. goes

11. Her mother ……………………….. T.V in the evening.

A. watches

B. watch

C. plays

D. goes

12. His father goes to work …………………….. the morning.

A. on

B. in

C. at

D. to

13. She goes to bed at ……………………. P.M.

A. 10.30

B. 25.30

C. 32.30

D. 40.45

14. …………………………….. he watch T.V in the evening? Yes, he does.

A. Do

B. Does

C. Play

D. Don’t

15. …………………………… time do you have lunch? At 11.20

A. what

B. where

C. when

D. who

16. My father doesn’t work …………………………. the evening.

A. on

B. to

C. from

D. in

17. I don’t ……………………….. T.V in the morning.

A. watches

B. watch

C. play

D. learn

18. He works from 7.30 A.M ………………………… 4.30 P.M.

A. on

B. to

C. at

D. in

II. Choose the underlined word or phrase A, B, C or D

1. Where (A) time is (B) it? – It’s (C) ten o’clock (D).

2. My mother (A) watch (B) T.V in (C) the evening (D).

3. Nam go (A) to school (B) at 6.20 A.M (C) in the (D) morning.

4. LiLi have (A) lunch (B) at 11.30 (C) in the morning (D).

5. I go (A) to (B) school on (C) 6. 30 A.M in the morning (D).

III. Read the passage and then answer the following questions:

Hi, my name is Peter. This is my father. He gets up at six o’clock. He has breakfast at 6.30 A.M. He goes to work at 7 o’clock. He works from 7.30 A.M to 4.30 P.M. He watches T.V in the evening. He goes to bed at 10.45 P.M.

1. Who is this?

– This……………………………………………………………………….

2. What time does he get up?

– He gets……………………………………………..

3. What does he do at 6.30?

– He has…………………………………………………

4. What time does he go to work?

– He goes………………………………………..

5. How many hours does he work a day?

– He works…………….. hours a day.

6. What does he do in the evening?

– He watches…………………………………..

7. What does he do at 10.45?

– He…………………………………………………………

8. Where is he at 8.30 A.M?

– He is…………………………………………………………

IV. Circle the odd one out

1. A. eleven B. twelve C. twenty D. time
2. A. where B. what C. when D. o’clock
3. A. lunch B. breakfast C. ice-cream D. dinner
4. A. evening B. morning C. afternoon D. work
5. A. go B. watch C. have D. lunch
6. A. school B. work C. bed D. ten
7. A. Monday B. Tuesday C. January D. Friday
8. A. at B. from C. to D. T.V

ĐÁP ÁN:

I. Circle the best answer A, B, C or D:

1. C; 2. B; 3. D; 4. A; 5. C; 6. C; 7. A; 8. C; 9. D;

10. D; 11. A; 12. B; 13. A; 14. B; 15. A; 16. D; 17. B; 18. B

II. Choose the underlined word or phrase A, B, C or D

1. A; 2. B; 3. A; 4. A; 5. C;

III. Read the passage and then answer the following questions:

1. This is Peter’s father.

2. He gets up at six o’clock.

3. He has breakfast at 6.30. / At 6.30, he has breakfast.

4. He goes to works at 7 o’clock.

5. He works 9/ nine hours a day.

6. He watches T.V in the evening.

7. He goes to bed at 10.45.

8. He is at work.

IV. Circle the odd one out

1. D; 2. D; 3. C; 4. D; 5. D; 6. D; 7. C; 8. D;

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Trên đây là Đề bồi dưỡng HSG tiếng Anh lớp 4 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
96 17.784
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm