Đề thi học sinh giỏi lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019 (số 1)

49 9.904
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI MÔN TIẾNG ANH LỚP 6
(Đề 1).
I. Chọn từ cách phát khác.
1.
A. books
B. pencils
C. rulers
D. bags
2.
A. read
B. teacher
C. eat
D. ahead
3.
A. tenth
B. math
C. brother
D. theater
4.
A. has
B. name
C. family
D. lamp
5.
A. does
B. watches
C. finishes
D. brushes
6.
A. city
B. fine
C. kind
D. like
7.
A. bottle
B. job
C. movie
D. chocolate
8.
A. son
B. come
C. home
D. mother
II. Chọn từ khác loại.
1.
A. never
B. usually
C. always
2.
A. orange
B. yellow
C. apple
3.
A. see
B. thirsty
C. hungry
4.
A. carrot
B. rice
C. bread
5.
A. face
B. eye
C. month
6.
A. you
B. their
C. his
7.
A. sugar
B. bottle
C. box
8.
A. in
B. but
C. of
III. Chọn đáp án đúng.
1. She ………………. to the radio in the morning.
A. listen B. watches C. listens D. sees
2. My friend ………………. English on Monday and Friday.
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
A. not have B. isn’t have C. don’t have D. doesn’t have
3. I am ……….., so I don’t want to eat any more.
A. hungry B. thirsty C. full D. small
4. ………………. do you work? - I work at a school.
A. What B. Where C. When D. How
5. I’m going to the ……………….. now. I want to buy some bread.
A. post office B. drugstore C. bakery D. toy store
6. Is this her …………………?
A. erasers B. books C. an eraser D. eraser
7. The opposite of “weak” is ………………………………
A. thin B. small C. strong D. heavy
8. She doesn’t have ……………….. friends at school.
A. any B. some C. many D. much
9. ………………… long or short?
A. Does Mai have hair B. Is Mai’s hair C. Does Mai’s hair have D.Is hair of Mai
10. What does Lien do when ……….. warm?
A. it B. it’s C. its D. they’re
11. ………………. you like a drink?
A. What B. Would C. Want D. How
12. I need a large ………….. of toothpaste.
A. bar B. can C. tube D. box
13. What about …………….. to Hue on Sunday?
A. to go B. go C. going D. goes
14. Mr & Mrs Brown & their father have ……………… legs.
A. four B. six C. eight D. ten
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
15. I usually go swimming in hot …………………..
A. winter B. autumn C. day D. summer
16. There are …………………. fingers in one hand.
A. two B. five C. ten D. one
17. My school …… three floors and my classroom is on the first floor.
A. have B. has C. are D. is
18. His mother is a doctor. She works in a ………………… .
A. hospital B. post office C. restaurant D. cinema
19. Vietnam has two main ……………… each year.
A. seasons B. months C. weeks D. summers
20. It is twenty five past …………………….
A. fifty B. a quarter C. four o’clock D. eleven
IV. Em hãy điền một giới từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.
1. My father works for a company (1)…………… Monday (2) …………… Friday.
2. He lives (3)…………………………. a house (4) ……………… the countryside.
3. Lan is standing near the store and she is waiting (5) …………………… the bus.
4. I agree (6)………..… you about that.
5. I like the weather (7) ………… June.
6. Look (8) …………………… the picture (9) ……………….. the wall, please.
7. The desk is (10)…………………. the chair and the bed.
V. Mỗi dòng sau đây có 1 lỗi sai hày tìm và sử lại cho đúng.

Đề luyện thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh 6 năm học 2018 - 2019

Đề thi trắc nghiệm luyện thi Học sinh giỏi lớp 6 môn Tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ tài liệu Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 6 mới nhất trên VnDoc.com. Đề thi Tiếng Anh 6 gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh hiệu quả. Mời thầy cô, quý phụ huynh tham khảo, download tài liệu để phục vụ cho việc ôn luyện hiệu quả.

Một số tài liệu Tiếng Anh lớp 6 khác:

Đánh giá bài viết
49 9.904
Thi học sinh giỏi lớp 6 Xem thêm