Đề thi mẫu đánh giá năng lực năm 2019 Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Bài Thi Mẫu - Trang 1 - Bài Thi gồm 15 trang
ĐI HC QUC GIA THÀNH PH H CHệ MINH
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LC
BÀI THI MẪU
H và tên thí sinh: …………………………………………
S báo danh: …………………………………………
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thi gian phát đề)
Tổng s câu hi: 120 câu
Tổng s trang: 15 trang
Dng câu hi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn
(Chỉ có duy nhất 1 phương án đúng)
Cách làm bài: Làm bài trên phiếu tr li trắc nghiệm
CU TRÚC BÀI THI
Nội dung
S câu
Thứ t câu
Phn 1: Ngôn ng
1.1.ăTiếngăViệt
20
1 - 40
1.2.ăTiếngăAnh
20
Phn 2: Toán hc, t duy logic, phân tích s liu
2.1. Toánăhọc
10
41 - 70
2.2. Tưăduyălogic
10
2.3. Phânătíchăsốăliệu
10
Phn 3: Gii quyt vn đ
3.1. Hóaăhọc
10
71 - 120
3.2. Vậtălí
10
3.3. Sinhăhọc
10
3.4. Địaălí
10
3.5. Lịchăsửă
10
Bài Thi Mẫu - Trang 2 - Bài Thi gồm 15 trang
PHN 1. NGỌN NG
1.1. TING VIT
1. Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống: “Trĕngăquầngăthìăhạn,ătrĕng…ăthìămưa.
A. tỏ B. sáng C. m D. tán
2. Truyện c tích TấmăCám thể hiện nhiều mối quan hệ. Câu nào bên dưới đây không thể hiện mối
quan hệ chính?
A. Mối quan hệ giữa mẹ ghẻ con chng. B. Mối quan hệ giữa chị và em trong gia đình.
C. Mối quan hệ giữa thiện và ác. D. Mối quan hệ giữa nhà vua và dân chúng.
3. Thuởătrờiăđấtănổiăcơnăgióăbụi/ăKháchămáăhồngănhiềuănỗiătruânăchuyên/ăXanhăkiaăthĕmăthẳmătừngă
trên/ Vì aiăgâyădựngăchoănênănỗiănày.” (Chinhăphụăngâm, Đặng Trần Côn – Đoàn Thị Điểm)
Đon thơ được viết theo thể thơ:
A. Lục bát. B. Ngũ ngôn. C. Song thất lục bát. D. Tdo.
4. Ngoàiăsongăthỏăthẻăoanhăvàng
Náchătườngăbôngăliễuăbayăsangălángăgiềng.
(TruyệnăKiều Nguyễn Du)
Từ nào trong câu thơ trên được dùng với nghĩa chuyển?
A. Bông liễu. B. Nách tưng. C. Láng giềng. D. Oanh vàng.
5. Điền vào chỗ trống trong câu thơ: Đưaăngườiă taă khôngă đưquaăsông/ă Saoăcóătiếng…ă ởătrongă
lòng.” (Tốngăbiệtăhành - Thâm Tâm)
A. khóc B. gió C. sóng D. hát
6. Anhădắtăemăquaăcầu/ăCởiăáoăđưaăchoănhau/ăNhớăvềănhàădốiămẹ/ăGióăbayărồiăcònăđâu.
(Làngăquanăhọ, Nguyễn Phan Hách).
Đon thơ trên thuộc dòng thơ:
A. dân gian. B. trung đi. C. thơ Mới. D. thơ hiện đi.
7. Qua tác phẩm Nhữngăđứaăconătrongăgiaăđình, Nguyễn Thi đã thể hiện rõ điều nào dưới đây?
A. Sức sống tiềm tàng của những con ngưi Tây Bắc
B. Vẻ đẹp của thiên nhiên Nam Bộ
C. Vẻ đẹp tâm hn của ngưi Nam Bộ
D. Lòng yêu nước của những con ngưi làng Xô Man
8. Chọn từ viết đúng chính t trong các từ sau:
A. Chất phát. B. Trau chuốc. C. Bàng hoàng. D. Lãng mng.
9. Chọn từ viết đúng chính t để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Anh tôi là một ngưi…”
A. Chính trực, thẳn thắng. B. Trính trực, thẳn thắng.
C. Trính trực, thẳng thắn. D. Chính trực, thẳng thắn.
10. Từ nào bị sử dụng sai trong câu sau: Mặcăchoăbomărơiăđạnălạc,ăngườiăchiếnăsĩăvẫnăngangănhiênă
cầmăsúngăxôngăraăchiếnătrường.
A. xông ra. B. ngưi chiến sĩ. C. ngang nhiên. D. đn lc.
11. Các từ nhỏămọn,ăxeăcộ,ăchợăbúa,ăchùaăchiền,ămuôngăthú là:
A. từ ghép dựa trên 2 từ tố có nghĩa giống nhau. B. từ ghép dựa trên 2 từ tố có nghĩa khác nhau.
C. từ láy toàn thể. D. từ láy bộ phận.
12. Nhìnăchung,ăNguyễnăTuânălàămộtăngườiălắmătàiămàăcũngănhiềuătậtă(1).ăNgayănhữngăđộcăgiảăhâmă
mộăanhăcũngăcứăthấyălắmălúcăvướngămắcăkhóăchịuă(2).ăNhưngăđểăbùălại,ăNguyễnăTuânălạiămuốnă
dựaăvàoăcáiăduyênăkháămặnămàăcủaămìnhăchĕng?ă(3).ăCáiăduyênă“tàiătử”ărấtătrẻ,ărấtăvui,ăvớiănhữngă
cáchăĕnănóiăsuyănghĩăvừaătàiăhoaăvừaăđộcăđáo,ăvừaăhómăhỉnhănghịchăngợmălàmăchoăngườiăđọcăphảiă
bậtăcườiămàăthểătấtăchoănhữngăcáiă“khóăchịu”ăgaiăgócăcủaăphongăcáchăanh(4).
(ConăđườngăNguyễnăTuânăđiăđếnăbútăkíăchốngăMĩ,ăNguyễn Đăng Mnh)
Đặt trong ngữ cnh của c đon, chữ “tài tử” trong câu 4 có nghĩa là:
A. một thể loi âm nhc của Nam Bộ. B. tư chất nghệ sĩ.
C. sự không chuyên, thiếu cố gắng. D. diễn viên điện nh ni tiếng.
13. “Rõăràngălàăbằngămắtăphảiăanhăvẫnăthấyăhiệnălênămộtăcánhăchimăénăchaoăđiăchaoălại.ăMùaăxuânăđãă
đếnărồi. (Trên quê hươngănhữngăanhăhùngăĐiệnăNgọc, Nguyễn Trung Thành)
Bài Thi Mẫu - Trang 3 - Bài Thi gồm 15 trang
Nhận xét về phép liên kết của hai câu văn trên.
A. Hai câu trên sử dụng phép liên tưng. B. Hai câu trên không sử dụng phép liên kết.
C. Hai câu trên sử dụng phép liên kết đối. D. Hai câu trên sử dụng phép liên kết lặp.
14. “NhânădịpăôngăđiăcôngătácăăcácătỉnhămiềnăTrungăvàăTâyăNguyênăđểăchuẩnăbịăchoăviệcăxâyădựngă
mộtăsốătuyếnăđườngăgiaoăthôngătheoădựăán.” Đây là câu:
A. thiếu chủ ngữ. B. thiếu vị ngữ. C. thiếu chủ ngữ và vị ngữ. D. sai logic.
15. Trong các câu sau:
I. Trong ba ngày, lượng mưa kéo dài gây ra hiện tượng ngập úng  nhiều khu vực.
II. Chí Phèo hình tượng điển hình cho ngưi nông dân bị tha hóa do nhà văn Nam Cao xây
dựng trong tác phẩm cùng tên.
III. Ông lão nhìn con chó, đuôi vẫy lia lịa.
IV. Tối hôm ấy, theo đúng hẹn, tôi đến nhà anh ấy chơi.
Những câu nào mắc lỗi?
A. I và II. B. III và IV. C. I và III. D. II và IV.
Da vào các thông tin đợc cung cp dới đây để tr lời các câu từ 16 đn 20
Bạnăcũăngồiăthanăthở,ănóiăghétăSàiăGònălắm,ăchánăSàiăGònălắm,ătrờiăơi,ăthèmăngồiăgiữaărơmărạă
quêănhàălắm,ănhớăBéăNĕmăBéăChínălắm.ăLầnănàoăgặpănhauăthìăcũngănóiănộiădungăđó,ăcóălúcăngườiă
ngheăbựcăquáăbènăhỏiăvặtăvẹo,ănhớăsaoăkhôngăvề.ăBạnătrònămắt,ăvềăsaoăđược,ăconăcáiăhọcăhànhăởăđây,ă
côngăviệcăởăđây,ămiếngăĕnăởăđây.
Nghĩ,ăthươngăthànhăphố,ăthấyăthànhăphốăsaoă giốngă côăvợădạiădột,ăsốngă vớiăanhă chồngăthẳngă
thừngătôiăkhôngăyêuăcô,ănhưngărồiăđếnăbữaăcơm,ăanhătaălạiăvềănhàăvớiăvẻămặtăquạuăđeo,ăđóiămeo,ăvợă
vẫnămỉmăcườiădọnălênănhữngămónăĕnăngonănhấtămàăcôăcó.ăVừaăĕnăchồngăvừaănóiătôiăkhôngăyêuăcô.ăĔnă
noăanhăchồngăvẫnănóiătôiăkhôngăyêuăcô.ăCôănàngămùăquángăchỉăthảnănhiênămỉmăcười,ăloătoanănấuă
nướngăchoăbữaăchiều,ăbữaătối.
Bằngăcáchăđó,ăthànhăphốăyêuăanh.ăPhốăcũngăkhôngăcầnăanhăđápălạiătìnhăyêu,ăkhôngăcầnătìmăcáchă
xóaăsạchăđiăquáăkhứ,ăbởiăcũngăchẳngăcáchănàoăngườiătaăquênăbỏăđượcăthờiăthơăấu,ămốiănhăđầu.ăCủaă
rạăcủaărơm,ăcủaăkhóiăđốtăđồng,ăvườnăcau,ărặngăbần...ăbênăméărạch.ăLũăcáărúcăvàoănhữngăcáiăvũngă
nướcăquánhăđiădướiănắng.ăBầyăchimătraoătrảoălaoăxao kêuăquanquầyăchuốiăchínăcây.ăAiăđóăcấtătiếngă
gọiătrẻăconăvềăbữaăcơmăchiều,ăchénăđũaăkhuaătrongăcáiămùiăthơmăquặnăcủaănồiăkhoăquẹt.ăXaoăđộngăđếnă
từngăchiătiếtănhỏ”.
(Trích Yêuăngườiăngóngănúi, Nguyễn Ngọc Tư)
16. Phong cách ngôn ngữ của văn bn là:
A. Sinh hot. B. Chính luận. C. Nghệ thuật. D. Báo chí.
17. Từ “quu đeo”  dòng thứ 2 trong đon văn thứ 2 có nghĩa là:
A. bi lụy. B. hnh phúc. C. cau có. D. vô cm.
18. Phương thức biểu đt chủ yếu của những câu văn: Lũăcáărúcăvàoănhữngăcáiăvũngănướcăquánđiă
dướiănắng.ăBầyăchimătraoătrảoălaoăxaoăkêuăquanhăquầyăchuốiăchínăcây…” là:
A. tự sự. B. thuyết minh. C. nghị luận. D. miêu t.
19. Trong đon văn thứ 3, “mối tình đầu” của “anh” là:
A. thành phố. B. thị trấn trong sương.
C. vùng rơm r thanh bình, hn hậu. D. làng chài ven biển.
20. Chủ đề chính của đon văn là:
A. Nỗi nhớ quê của kẻ tha hương.
B. Sự cưu mang của mnh đất Sài Gòn.
C. Niềm chán ghét khi phi tha phương cầu thực của ngưi xa quê.
D. Ngưi chng bc bẽo.
1.2. TING ANH
Questions 21 - 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C, or D) to fill in each blank.
21. The cutting or replacement of trees downtown _____ arguments recently.
A. has caused B. have caused C. are causing D. caused

Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi mẫu đánh giá năng lực năm 2019 Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Hy vọng qua bộ tài liệu các bạn sẽ đạt kết quả cao hơn trong học tập. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi mẫu đánh giá năng lực năm 2019 Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Mã trường thptVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 679
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Toán Xem thêm