Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Địa lý năm 2020

1 41
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA (LẦN 1)
BÀI THI MÔN: ĐỊA
Câu 1: Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch
hướng
A. về phía xích đạo.
B. về phía n trên theo hướng chuyển động.
C. về phía bên trái theo hướng chuyển động.
D. về phía bên phải theo hướng chuyển động.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 4 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp
với biển Đông?
A. Hải Dương.
B. Quảng Ngãi.
C. Phú Yên.
D. Nam
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 4 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh,thành phố
đường biên giới chung với Lào?
A. 10.
B. 11.
C. 12.
D. 13.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ
nhiệt nước ta?
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần t Bắc vào Nam.
C. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi).
D. Nhiệt độ trung bình năm sự phân hóa theo không gian.
Câu 5: Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000
A. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.
B. Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.
C. Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.
D. Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.
Câu 6: Biển Đông trước hết ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên o?
A. Đất đai.
B. Khí hậu.
C. Sông ngòi.
D. Địa hình.
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:
cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị nông thôn năm 2005 2014
( đơn v : %)
Nhận xét nào sau đây đúng về cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị nông thôn năm 2005 năm
2014
A. Tỷ lệ dân nông thôn thành thị không thay đổi
B. Năm 2014, t lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn
C. Tỷ lệ dân thành thị xu hướng tăng
D. Tỷ lệ dân nông thôn xu hướng ng
Câu 8: Tây Bắc Đông Nam hướng chính của
A. dãy núi Nam Trung Bộ.
B. các dãy núi Đông Bắc.
C. các dãy núi Tây Bắc.
D. dãy núi y Bắc Nam Trung Bộ.
Câu 9: Tài nguyên sinh vật nước ta cùng phong phú do nước ta nằm
A. trên đường di lưu di của nhiều loài động, thực vật.
B. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
C. liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.
D. vị trí tiếp giáp lục địa đại dương.
Câu 10: Thách thức đối với nước ta trong toàn cầu hóa
đ thi: 169
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn.
B. tận dụng được thị trường thế giới khu vực.
C. tiếp cận nguồn lực thế giới về công nghệ.
D. tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài về vốn.
Câu 11: Ý nghĩa to lớn của của vị trí địa nước ta về mặt kinh tế
A. nằm khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.
B. nhiều t tương đồng về lịch sử, văn hóa-xã hội với các nước trong khu vực.
C. nằm trên ngã đường hàng hải không quốc tế.
D. mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.
Câu 12: Nguyên nhân làm cho đất đồng bằng ven biển miền Trung đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa,
A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
B. nằm chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.
C. các sông miền Trung ngắn, hẹp rất nghèo phù sa.
D. biển đóng vai trò chủ yếu trong s hình thành đồng bằng.
Câu 13: Cho BSL: Nhiệt độ lượng mưa trung bình tháng của Nội
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ (
0
C)
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
Lượng mưa (mm)
18,6
26,2
43,8
90,1
188,5
230,9
288,2
318
265,4
130,7
43,4
23,4
Hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ lượng mưa trung bình của Nội.
A. Biểu đồ cột đường
B. Biểu đồ đường
C. Biểu đồ cột nhóm
D. Biểu đồ cột
Câu 14: Về mặt tự nhiên ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông Tây
A. dãy núi ran.
B. sông Ê-nit-xây.
C. sông Ôbi.
D. sông Lê-na.
Câu 15: Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm những m của thập kỉ 70 do
A. ảnh hưởng của thị trường thế giới giá cả của sản phẩm.
B. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.
C. sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế “bong bóng”.
D. sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 16: Thành phần dân số lượng đứng đầu Hoa nguồn gốc t
A. Châu Âu
B. La tinh
C. Châu Á
D. Châu Phi
Câu 17: Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
A. biển tương đối kín.
B. Phần Đông Đông Nam vòng cung đảo.
C. Phía Bắc phía Tây lục địa.
D. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
Câu 18: Lợi thế nào quan trọng nhất của HOA trong phát triển kinh tế hội?
A. Nằm trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.
B. Nằm n cầu Tây
C. Tiếp giáp với Ca-na-đa
D. Tiếp giáp với khu vực La tinh.
Câu 19: Nhật Bản mấy quần đảo lớn?
A. 5 quần đảo.
B. 6 quần đảo.
C. 3 quần đảo.
D. 4 quần đảo.
Câu 20: Trong học tập, bản đồ một phương tiện để học sinh
A. xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ học trong bài
B. học tập, rèn luyện các năng địa
C. thư giãn sau khi học xong bài
D. học thay sách giáo khoa
Câu 21: Phần ngầm dưới biển lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh
hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, độ sâu khoảng 200m hơn nữa, Nhà nước ta chủ quyền hoàn
toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ quản các tài nguyên thiên nhiên, được gọi là
A. lãnh hải.
B. vùng đặc quyền kinh tế.
C. thềm lục địa.
D. vùng tiếp giáp lãnh hải.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 22: Cho bảng số liệu sau:
SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH MỘT SỐ KHU
VỰC CỦA CHÂU Á-NĂM 2003
Stt
Khu vực
Số khách du lịch đến
( Nghìn lượt người )
Chi tiêu của khách du lịch
( Triệu USD )
1
Đông Á
67 230
70 594
2
Đông Nam Á
38 468
18 356
3
Tây Nam Á
41 394
18 419
Tính bình quân mỗi lượt khách du lịch đã chi hết bao nhiêu SD khu vực Đông Nam Á?
A. 477 SD/ người.
B. 357 SD/ người.
C. 377 SD/ người.
D. 455 SD/ người.
Câu 23: Con đường lụa từng đi qua khu vực
A. La Tinh
B. Trung Á
C. Bắc Mĩ
D. Bắc Phi
Câu 24: Quốc gia nào khu vực Tây Nam Á trữ lượng dầu mỏ lớn nhất?
A. I- rắc
B. oét
C. Arâp- út
D. I-ran
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam?
A. Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.
B. sự phân bậc theo độ cao.
C. Thấp dần t Tây Bắc xuống Đông Nam.
D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào?
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Bạch Mã.
C. Hoành Sơn.
D. Trường Sơn Bắc.
Câu 27: Xu thế nào sau đây không thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định t Đại hội Đảng
Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)?
A. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng hội ch nghĩa
B. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung
C. Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới.
D. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - hội.
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
C. Địa hình của vùng nhiệt đới khô hạn.
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
Câu 29: Cho bảng số liệu sau:
cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhm nưc năm 2014 (đ臈n v: %)
Nhm nưc
Khu vực kinh tế
Khu vực I
Khu vực II
Khu vực III
Phát triển
1,6
22,3
76,1
Đang phát triển
19,8
35,2
45,0
(Nguồn: Ngân hàng thế giới)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước?
A. Nhóm nước phát triển tỉ trọng khu vực I lớn nhất trong cấu GDP.
B. Nhóm nước đang phát triển tỉ trọng khu vực II lớn nhất trong cấu GDP.
C. Nhóm nước đang phát triển tỉ trọng khu vực III thấp hơn nhóm nước phát triển.
D. Nhóm nước phát triển tỉ trọng khu vực II cao hơn nhóm nước đang phát triển.
Câu 30: Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại phát triển con người
A. môi trường nhân tạo
B. môi trường tự nhiên
C. môi trường hội
D. môi trường địa
Câu 31: Loại thực phẩm cung cấp đạm bổ dưỡng cho con người không gây o phì
Đánh giá bài viết
1 41
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm