Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2019 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc lần 3

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KỲ THI THỬ THPTQG LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm 04 trang.
———————
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32;
Si = 28; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; I=127
Câu 41: X chất khí điều kiện thường, không màu, nặng hơn không khí. Khí X gây hiệu ứng
nhà kính, làm cho trái đất nóng lên. Chất X là
A. SO
2
. B. NO
2
. C. CO
2
. D. NH
3
.
Câu 42: Crom(VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo thành hai axit. Công thức
của crom(VI) oxit là
A. CrO
3
. B. Cr
2
O
3
. C. Cr(OH)
3
. D. Cr(OH)
2
.
Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Fe.
Câu 44: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 45: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây
CH
2
CH
2
n
A. polietilen. B. polistiren
C. poli(metyl metacrylat). D. poli(vinyl clorua).
Câu 46: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
A. Al
2
O
3
. B. Fe
2
O
3
. C. ZnO. D. FeO.
Câu 47: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là
−−
+ → +
2
3 32
OH HCO CO H O
?
A. NaOH + Ba(HCO
3
)
2
. B. Ba(HCO
3
)
2
+ Ba(OH)
2
.
C. Ca(OH)
2
+ Ba(HCO
3
)
2
. D. NaHCO
3
+ NaOH.
Câu 48: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s
2
?
A. Ca. B. Mg. C. Na. D. K.
Câu 49: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ
độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
A. H
2
. B. O
3
. C. N
2
. D. CO.
Câu 50: Este etyl axetat có công thức phân tử
A. C
4
H
6
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
Câu 51: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của trilinolein là
A. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
. B. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
. C. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
. D. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 52: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
A. K. B. Al. C. Fe. D. Ca.
Câu 53: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 54: Phèn chua có công thức hóa học là K
2
SO
4
.X
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O. Kim loại X là
A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cr.
Câu 55: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Đồng. B. Vàng. C. Bạc. D. Nhôm.
Câu 56: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. C
2
H
5
OH. B. NaCl.
C. CH
3
NH
2
. D. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
.
Câu 57: Cho 4,68 gam kim loại M vào ớc dư, sau khi phản ng xảy ra hoàn toàn thu được
1,344 lít khí H
2
(đktc). Kim loại M là
A. K. B. Ba. C. Ca. D. Na.
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất o, thu được lượng CO
2
H
2
O hơn kém nhau 6 mol.
Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br
2
1M. Giá trị của a là
A. 0,30. B. 0,15. C. 0,18. D. 0,20.
Câu 59: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch htác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 320. B. 200. C. 100. D. 50.
Câu 60: Chỉ ra thao tác sai khi sử dụng đèn cồn (được tả như hình vẽ) trong phòng thí
nghiệm:
A. Rót cồn vào đèn đến gần ngấn cổ thì dừng lại, không rót quá đầy.
B. Tắt đèn cồn bằng cách dùng miệng thổi.
C. Tắt đèn cồn bằng cách dùng nắp đậy lại.
D. Châm lửa đèn cồn bằng băng giấy dài.
Câu 61: X Y hai cacbohiđrat. X chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, vị
ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị.
Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. fructozơ và xenlulozơ. B. glucozơ và tinh bột.
C. glucozơ và xenlulozơ. D. fructozơ và tinh bột.
Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO
4
và H
2
SO
4
loãng;
(b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO
3
)
3
và HNO
3
;
(c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
(d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 63: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO
2
.
Giá trị của m là
A. 18,0. B. 36,0. C. 16,2. D. 32,4.
Câu 64: Nhỏ từ từ đến dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl
3
, CrCl
2
, CrCl
3
,
FeSO
4
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 65: Dung dịch X chứa a mol AlCl
3
và 2a mol HCl. Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch
X ta có đồ thị sau:
Giá trị của x là
A. 0,756. B. 0,684. C. 0,624. D. 0,748.
Câu 66: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO
3
2M và BaCl
2
1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 39,40. B. 29,55. C. 35,46. D. 19,70.
Câu 67: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa
đủ, thu được 3,248 lít khí (đktc) dung dịch Y. Trong Y 12,35 gam MgCl
2
m gam CaCl
2
.
Giá trị m là
A. 13,32. B. 19,98. C. 15,54. D. 33,3.
Câu 68: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na
2
CO
3
0,08M KHCO
3
0,12M vào 125 ml
dung dịch HCl 0,1M khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO
2
(đktc). Giá trị của
V là
A. 224. B. 168. C. 280. D. 200.
Câu 69: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO
4
1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 6,4. B. 7,0. C. 12,4. D. 6,8.
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, nhẹ hơn không khí, mạch hở thu được
7,04 gam CO
2
. Sục m gam hiđrocacbon y vào ớc brom đến phản ứng hoàn toàn, thấy
25,6 gam brom phản ứng. Giá trị m là
A. 4. B. 2,08. C. 3. D. 2.
Câu 71: Thủy phân este X vòng benzen, công thức phân tử C
8
H
8
O
2
, thu được sản phẩm
phản ứng tráng gương. Số công thức cấu tạo phù hợp của X
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 72: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số
polime có mạch không phân nhánh là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 73: Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được V
1
lít khí.
Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V
2
lít khí.
Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaNO
3
loãng, dư, thu được V
3
lít khí.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V
1
> V
2
> V
3
; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ
và áp suất. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. (NH
4
)
2
CO
3
, NaHSO
4
. B. NH
4
HCO
3
, NaHSO
4
.
C. (NH
4
)
2
CO
3
, NaHCO
3
. D. NH
4
HCO
3
, NaHCO
3
.
Câu 74: X, Y 2 axit cacboxylic đều mạch h; Z là ancol no; T là este hai chc, mạch hở được tạo bởi
X, Y, Z. Đun nóng 37,36 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu
được ancol Z hỗn hợp F gồm 2 muối tỉ lệ mol 1 : 1. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na thấy khối
lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 t khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng
0,5 mol O
2
, thu được CO
2
, Na
2
CO
3
và 0,4 mol H
2
O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là
A. 39,08%. B. 48,56%. C. 56,56%. D. 40,47%.
Câu 75: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Đề thi thử môn Hóa học 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2019 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc lần 3. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh tham khảo.

----------------------------

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2019 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc lần 3. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 327
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Hóa học Xem thêm