Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi (Lần 1)

1 172
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN
-----------------------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN: SINH HỌC 12 - THPT (lần 1)
Thời gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
đề thi: 001
1.
Phát biểu nào sau đây đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc sinh vật nhân sơ?
A. Trong vùng điều hoà chứa trình tự nucleotit kết thúc quá trình phiên mã.
B. Vùng điều hoà cũng được phiên ra mARN.
C. Trong vùng điều hoà trình t nucleotit đặc biệt giúp ARN polimeraza thể nhận biết liên kết
để khởi động quá trình phiên mã.
D. Vùng điều hoà nằm đầu 5’ trên mạch gốc của gen.
2.
Các bộ ba trên mARN vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch những bộ ba nào?
A. 3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AUG5’. B. 3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’AGU5’.
C. 3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’UGA5’. D. 3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AGU5’.
3.
sinh vật nhân , điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu giai đoạn nào?
A. Trưc phiên mã. B. Sau dịch mã.
C. Dịch mã. D. Phiên
4.
Trong quá trình tái bản ADN sinh vật nhân sơ, enzim ARN - polimeraza chức năng gì?
A. Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn ADN cần nhân đôi.
B. Tổng hợp đoạn ARN mồi nhóm 3'-OH tự do.
C. Nối các đoạn Okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử ADN.
5.
Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên các gen cấu trúc sinh vật nhân sơ?
A. Ligaza. B. Restrictaza.
C. ARN polimeraza . D. ADN polimeraza .
6.
sinh vật nhân thực, codon nào sau đây hoá acid amin metionin?
A. 5’UUG3’. B. 5’UAG3’. C. 5’AGU3’. D. 5’AUG3’
7.
Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, sự tăng trưởng kích thước của quần th theo đường cong ng
trưởng thực tế hình chữ S, giai đoạn ban đầu, số ợng th ng chậm. Nguyên nhân ch yếu của sự
ng chậm s lượng cá thể là do đâu?
A. Số lượng thể của quần thể đang cân bằng với sức chịu đựng (sức chứa) của môi trường.
B. Sự cạnh tranh giữa các thể trongquần thể diễn ra gay gắt.
C. Nguồn sống của môi trường cạn kiệt.
D. Kích thước của quần thể còn nhỏ
8.
Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.
B. Kích thưc quần th giảm xuống dưới mc ti thiu thì qun th dễ dẫn tới diệt vong.
C. Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản mức tử vong của quần thể.
D. Kích thước quần thể khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại phát triển
9.
Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Diễn thế thứ sinh xảy ra môi trường trước đó chưa quần sinh vật.
B. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã.
C. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã.
D. Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành n quần tương đối ổn định.
4
10.
Hiện tượng khống chế sinh học trong quần dẫn đến
A. Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.
B. Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã.
C. Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.
D. Làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.
11.
Trong một chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây có tổng sinh khối lớn
nhất?
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 3. D. Sinh vật sản xuất.
12.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sản lượng sinh vật cấp tinh (sản lượng thực tế để nuôi các
nhóm sinh vật dị dưỡng)?
A. Những hệ sinh thái sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản lượng cấp tinh lớn nhất các hoang mạc
vùng nước của đại dương thuộc độ thấp.
B. Mức độ tạo ra sản phẩm cấp tinh giảm dần lần lượt qua các hệ sinh thái: Đồng rêu hoang mạc
rừng rụng ôn đới rừng mưa nhiệt đới.
C. Sản lượng cấp tinh bằng sản lượng cấp thô trừ đi phần hấp của thực vật.
D. Những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông, rạn san rừng ẩm thường xanh nhiệt đới thường
sản lượng cấp tinh thấp do sức sản xuất thấp.
13.
Phát biểu nào sau đây không phải quan niệm của Đacuyn?
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị di truyền của sinh vật.
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay kết qu của q trình tiến hóa t một nguồn gốc chung.
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
theo con đường phân li tính trạng
14.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
B. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình
tiến hóa.
C. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa góp phần hình thành loài mới.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
15.
Bộ phận nào của rễ vai trò quan trọng nhất để thực hiện chức năng hút nước ion khoáng?
A. Miền sinh trưởng. B. Chóp rễ.
C. Miền dãn dài. D. Miền lông hút.
16.
Vai trò chủ yếu của tế bào lông hút gì?
A. Giúp cây bám chắc vào đất.
B. Hút nước chất dinh dưỡng để nuôi cây.
C. Bám vào đất, làm cho đất tơi xốp, tăng khả năng hấp của rễ.
D. Giúp cho rễ cây đâm sâu lan rộng.
17.
Đặc điểm nào thể hiện sự hút khoáng chủ động của cây?
A. Khuyếch tán theo chiều gradien nồng độ.
B. Các ion khoáng hoà tan trong nước vào rễ theo dòng nước.
C. Mang tính chọn lọc ngược chiều gradien nồng độ.
D. Theo qui luật hút bám trao đổi.
18.
Vi khuẩn cố định nitơ, khả năng liên kết N
2
với H
2
để nh thành nên NH
4
+
, khả ng hình thành
NH
4
+
nhờ
A. Vi khuẩn cố định nitơ enzim xenlulaza.
B. Vi khuẩn cố định nitơ enzim nitrôgenaza.
C. Vi khuẩn cấu trúc tế bào nhân điển hình.
D. Vi khuẩn khả ng oxi hóa năng lượng.
19.
Khi nói đến điều kiện quá trình cố định nito khí quyển, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. lực khử mạnh, được cung cấp năng lượng ATP.
II. sự tham gia của enzim nitrôgenaza.
III. Thực hiện trong điều kiện kị khí.
IV. sự tham gia của CO
2
nước.
V. Không sự tham gia của O
2
.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
20.
Trong quá trình hấp hiếu khí tế o thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?
A. Đường phân
chu trình Crep
chuỗi truyền electron hấp.
B. Đường phân
chuỗi truyền electron hấp
chu trình Crep.
C. Chu trình Crep đường phân chuỗi truyền electron hấp.
D. Chuỗi truyền electron hấp
đường phân
chu trình Crep.
21.
Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến. (2) Giao phối ngẫu nhiên.
(3) Chọn lọc tự nhiên. (4) Các yếutố ngẫu nhiên.
Những nhân t thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
A. (1), (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3).
22.
một loài sâu, người ta thấy gen R gen kháng thuốc trội hoàn toàn so với r mẫn cảm với thuốc. Một
quần thể sâu thành phần kiểu gen 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr. Sau một thời gian dùng thuốc, thành phần
kiểu gen của quần thể 0,5RR : 0,4Rr : 0,1rr. Kết luận nào sau đây đúng?
I. Thành phần kiểu gen của quần thể sâu không bị tác động của chọn lọc.
II. S biến đổi đó do quá trình đột biến xảy ra.
III. Sau thời gian xử thuốc, tần số alen kháng thuốc R tăng lên 10%.
IV. Tần số alen mẫn cảm với thuốc giảm so với ban đầu 20%
Đáp án đúng là:
A. I III B. III C. IV D. I IV
23.
Hiện tượng quần thể sinh vật dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong khi kích thước quần thể
giảm xuống dưới mức tối thiểu thể do bao nhiêu nguyên nhân sau đây?
I. Khả năng chống chọi của các thể với những thay đổi của môi trường giảm.
II. Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm.
III. Hiện tượng giao phối gần giữa các thể trong quần thể tăng.
IV. hội gặp gỡ giao phối giữa các thể trong quần thể giảm.
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
24.
Cho các phát biểu sau đây:
I. Quá trình phiên virút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực.
II. Quá trình dịch chỉ sinh vật nhân thực
III. sinh vật nhân sơ một gen thể quy định tổng hợp nhiều loại chuỗi polipeptit khác nhau.
IV. Trong quá trình nguyên phân sự nhân đôi ADN diễn ra o pha S của kì trung gian.
V. giữa giảm phân 1 các NST kép tập trung 1 ng mặt phẳng xích đạo; giữa của giảm của
phân 2 các NST kép tập trung 2 hàng mặt phẳng xích đạo.
Số phát biểu đúng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
25.
Khi nói đến sở vật chất chế di truyền cấp độ phân tử. bao nhiêu phát biểu đúng:
I. Các bộ ba khác nhau bởi số lượng nucleotit; thành phần nucleotit; trình tự các nucleotit .
II. ARN polimeraza của sinh vật nhân xúc tác tổng hợp mạch ARN theo chiều 5' - 3'; bắt đầu phiên
từ bộ ba mở đầu trên gen; phân tử ARN tạo ra thể lai với ADN mạch khuôn.
III. Ch có 1 loi ARN - polimeraza chịu trách nhiệm tổng hợp c rARN, mARN, tARN.
IV. Bộ ba trên mARN (3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’) tín hiệu kết thúc quá trình dịch
V. Điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN quá trình phiên sinh vật nhân thực đều diễn
ra trên toàn bộ phân tử ADN đều enzim ARN polimeraza xúc tác.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
26.
ruồi giấm, gen B quy định thân m trội hoàn toàn so với alen b quy định thân đen; gen V quy định
cánh i trội hoàn toàn so với alen v quy định cánh cụt. Hai cặp gen này ng nằm trên mt cặp nhiễm
sắc th thường và cách nhau 17 cM. Lai hai th ruồi giấm thuần chủng (P) thân m, nh cụt với
thân đen, cánh dài thu được F
1
. Cho các ruồi giấm F
1
giao phối ngẫu nhiên vi nhau.
Tính theo lý
thuyết, ruồi giấm có kiểu hình thân xám, cánh i F
2
chiếm t lệ
?
A. 41,5%. B. 56,25%. C. 50%. D. 64,37%.
27.
Cho biết không đột biến, hoán vị gen giữa alen B b cả bố mẹ đều có tần số 20%. Tính theo
thuyết, phéplai AB/ab x Ab/aB cho đời con kiểu gen Ab/Ab
chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 10%. B. 4%. C. 16%. D. 40%.

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi (Lần 1), nội dung tài liệu kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh rèn luyện cách giải bài tập Hóa học chính xác hơn. Mời các bạn học sinh thử sức.

---------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi (Lần 1). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 172
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm