Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc

1 253
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
Câu 1: Khi nói v tiêu hóa động vật, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Quá trình tiêu hóa thức ăn diễn ra trong ống tiêu hóa của động vật ăn thịt tiêu hóa ngoại o.
B. Hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn động vật ăn thực vật dạ dày kép cao hơn động vật ăn thực
vật dạ dày đơn.
C. trùng giày thức ăn được tiêu hóa trong o quan lizôxôm.
D. thủy tức thức ăn được tiêu hóa nội bào trong lòng túi tiêu hóa.
Câu 2: Chuỗi polipeptit do gen đột biến quy định trình tự axit amin n sau: Pro - Ser - Glu - Phe. Đột biến đã
thay thế một nuclêôtit loại A trên mạch gốc thành nuclêôtit loại X. Biết di truyền của một số axit amin như
sau:
Côđôn
5
'
UUU3
'
5
'
XXX 3
'
5
'
UXU3
'
5
'
GAU3
'
5
'
GAG3
'
Axit amin
Phe
Pro
Ser
Asp
Glu
Trình t nuclêôtit trên mạch gốc của đoạn gen trước khi bị đột biến
A. 3'GGG AGA XTA AAA5'. B. 3'XXX TXT AAG TTT 5'.
C. 5'XXX TXT A AG TTT 3'. D. 5'GGA AGA XAA AAA 3'.
Câu 3: Cho biết các gen phân li độc lập không xảy ra đột biến. Một cây kiểu gen dị hợp t về 2 cặp gen tự
thụ phấn thu được F
1
. Khi nói về t lệ các loại kiểu gen, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Số thể kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen tỉ lệ bằng 25% tổng số thể được sinh ra.
B. Số thể kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen tỉ l bằng số thể kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen.
C. Số thể kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen tỉ lệ bằng số thể kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen.
D. Số thể kiểu gen dị hợp v 1 cặp gen tỉ lệ bằng số thể kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen.
Câu 4: Trong các phát biểu sau đây v nhân đôi ADN, bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5
'
- 3
'
.
II. Trên mạch khuôn chiều 3
'
- 5
'
, mạch mới được tổng hợp liên tục.
III. Khi một phân tử ADN nhân đôi 3 lần thì số chuỗi polinuclêôtit mới hoàn toàn trong các ADN con 6.
IV. Nhân đôi ADN sinh vật nhân thực nhiều đơn vị nhân đôi, sinh vật nhân một đơn vị nhân đôi.
V. chế nhân đôi ADN sinh vật nhân thực sinh vật nhân cơ bản giống nhau.
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 5: Khi nói v hoạt động hấp chim, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Khi chim hít vào túi khí sau túi khí trước đều phồng chứa khí giàu ôxi.
B. Khi chim thở ra cả hai túi khí đều xẹp, túi khí trước ép không khí giàu CO
2
ra ngoài, túi khí sau dồn không
khí giàu ôxi lên phổi.
C. Khi chim hít vào hay thở ra đều không khí giàu CO
2
đến phổi để thực hiện trao đổi khí.
D. Khi chim thở ra túi khí trước xẹp xuống ép không khí giàu CO
2
ra ngoài, túi khí sau phồng lên chứa khí
giàu ôxi.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về vai trò của các nguyên tố khoáng trong thể thực vật dạng khoáng cây
hấp thụ sai?
A. Một trong những vai trò của sắt trong thể thực vật tham gia tổng hợp diệp lục.
B. Khi cây trồng bị thiếu nitơ sẽ màu vàng nhạt, nhỏ, sinh trưởng phát triển chậm.
C. Cây hấp thụ phốt pho dưới dạng H
2
PO
4
-
PO
4
3-
.
D. Nguyên tố khoáng vai trò tham gia vào quá trình quang phân li nước môlipđen.
Câu 7: Nhận định nào dưới đây sai?
A. Để tăng phân cành đối với cây quý, cây cảnh cần phải cắt ngọn.
B. Rễ cây cũng hình thức vận động cảm ứng.
C. Cây con thường hàm lượng xitokinin lớn hơn axit abxixic.
D. quan tiếp nhận quang chu chu yếu lá.
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT XOAY
Năm học: 2017 2018
---o0o---
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài:50 phút
(40 câu trắc nghiệm - 4 trang)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
đề 132
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
Câu 8: một loài thực vật lưỡng bội bộ nhiễm sắc thể 12. t 3 thể đột biến s lượng nhiễm sắc thể thể
một, thể ba thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào của mỗi thể đột biến khi các tế bào đang
sau của nguyên phân theo thứ tự
A. 22; 26; 36 B. 11; 13; 18. C. 10; 14; 18. D. 5; 7; 15.
Câu 9: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng đột biến thường gây hậu quả lớn nhất
A. đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể. B. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể. D. đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 10: Alen B sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa vùng hóa của gen tạo thành
alen b, làm cho côdon 5
'
UGG 3
'
trên
m
ARN được phiên t alen B trở thành côdon 5
'
UGA3
'
trên
m
ARN được
phiên từ alen b. Trong các dự đoán sau đây, bao nhiêu dự đoán đúng?
I. Alen B ít hơn alen b một liên kết hiđrô.
II. Chui polipeptit do alen B quy đnh tổng hợp khác với chui polipeptit do alen b quy định tổng hợp 1 axit amin.
III. Đột biến thể làm thay đổi chức năng của prôtêin biểu hiện ngay ra kiểu hình thể sinh vật.
IV. Chuỗi polipeptit do alen B quy định tổng hợp i hơn chuỗi polipeptit do alen b quy định tổng hợp.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 11: Khi nói v quang hợp thực vật, phát biểu nào dưới đây sai?
A. thực vật C
4
chu trình C
3
chu trình C
4
đều được thực hiện vào ban ngày.
B. Quá trình quang phân li nước xảy ra trong pha sáng tại xoang tilacoit.
C. Chất hữu đi ra khỏi chu trình Canvin để nh thành n chất hữu Anđehyt phot phoglyxeric (AlPG).
D. thực vật CAM thực vật C
4
chu trình C
3
chu trình C
4
đều được thực hiện tế bào nhu mô lá.
Câu 12: Một nhiễm sắc thể trình tự phân bố các gen ABCHK.EG. Nhiễm sắc thể này đã đột biến thành một
nhiễm sắc thể mới trình tự các gen như sau: ABCK.EG. Dạng đột biến này
A. thể gây chết hoặc giảm sức sống. B. làm tăng số lượng bản sao của gen.
C. chỉ làm thay đổi số lượng gen, không làm thay đổi trật tự các gen trên nhiễm sắc thể.
D. không làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 13: Đặc điểm o sau đây không đúng đối với gen nằm trong tế bào chất của tế bào nhân thực?
A. Không được phân phối đều cho các tế bào con. B. hóa cho một số loại prôtêin trong tế bào.
C. Luôn tồn tại thành cặp alen. D. thể bị đột biến dưới tác động của tác nhân đột biến.
Câu 14: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, bao nhiêu đặc điểm quá trình nhân đôi ADN của sinh vật
nhân thực quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
(1) sự hình thành các đoạn Okazaki.
(2) Nuclêôtit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3' của mạch mới.
(3) Trên mỗi phân t ADN nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung nguyên tắc bán bảo tồn.
(5) Enzim ADN polimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN.
(6) Sử dụng 8 loại nuclêôtit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu.
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 15: Trong các thông tin về đột biến sau đây, những thông tin nói về đột biến gen
(1). Xảy ra cấp độ phân tử, có tính thuận nghịch. (2). Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
(3). Làm mất một hoặc nhiều phân t ADN. (4). Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.
A. (2) (3). B. (1) (4). C. (1) (2). D. (3) (4).
Câu 16: Quy luật di truyền Menđen góp phần giải thích hiện tượng
A. biến dị tổ hợp cùng phong phú xảy ra các loài giao phối.
B. các gen phân li độc lập trong giảm phân t hợp trong thụ tinh.
C. sự di truyền các gen tồn tại trên các nhiễm sắc thể khác nhau.
D. mỗi gen quy định một tính trạng tồn tại trên một nhiễm sắc thể.
Câu 17: Một loài thực vật bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 20. Cây tam bội được phát sinh từ loài này số
nhiễm sắc thể
A. 60. B. 10. C. 40. D. 30.
Câu 18: Cung phản xạ
co ngón tay người
thực hiện theo đồ nào dưới đây?
A. Thụ quan đau da Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy Tủy sống Sợi vận động của dây thần kinh
tủy Các ngón tay.
B. Thụ quan đau da Sợi cảm giác của y thần kinh tủy Tủy sống Sợi cảm giác của dây thần kinh
tủy Các ngón tay.
C. Thụ quan đau da Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy Tủy sống Các ngón tay.
D. Thụ quan đau da Tủy sống Sợi vận động của dây thần kinh tủy Các ngón tay.
Câu 19: Trong những kết luận về chế di truyền cấp độ phân tử dưới đây, có bao nhiêu kết luận đúng?
I. Mạch ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược với chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
II. Kết thúc quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi
m
ARN thay đổi cấu trúc.
III. Một operon Lac gồm gen điều hòa R, vùng O, P các gen cấu trúc.
IV. Số bộ ba trực tiếp mã hóa các axit amin là 64.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 20: Khi nói v quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi ribôxôm tiếp xúc với kết thúc trên
m
ARN thì quá trình dịch hoàn tất.
B. Thực chất của giai đoạn hoạt hóa axit amin gắn axit amin với
t
ARN tương ứng.
C. Ribôxôm trượt trên
m
ARN theo chiều 5
'
- 3
'
.
D. Trong quá trình dịch
m
ARN thường gắn với từng ribôxôm riêng rẽ.
Câu 21: Khi nói v phiên mã, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. sinh vật nhân thc, c phân tử
m
ARN trưởng thành được tổng hợp từ một gen có th cấu trúc khác nhau.
B. Một gen khi phiên 10 lần sẽ tạo ra 10 phân tử ARN.
C. Enzim ARN - polimeraza không tác dụng tháo xoắn ADN khi tham gia phiên mã.
D. Khi gen phiên mã, chỉ mạch gốc mới được sử dụng làm khuôn tổng hợp ARN.
Câu 22: Khi nói v hệ tuần hoàn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. sát 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi thể máu không pha trộn.
B. tim 2 ngăn, máu nuôi cơ thể máu đỏ tươi. C. Giun đất châu chấu đều hệ tuần hở.
D. người, khi tim co máu giàu O
2
sẽ được đẩy từ tâm thất phải o động mạch chủ đi nuôi thể.
Câu 23: Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của opêron Lac (ở E. coli)?
A. Chất ức chế bản chất prôtêin. B. Khi mặt lactôzơ thì gen điều hoà bị bất hoạt.
C. Vùng khởi động (P) vị trí tương tác của enzim ARN polimeraza.
D. Gen điều hoà không nằm trong opêron Lac.
Câu 24: Trong các phát biểu sau về nhiễm sắc thể, bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Thành phần của nhiễm sắc thể gồm ADN prôtêin histon.
(2) Mỗi nuclêôxôm gồm một đoạn ADN 146 nuclêôtit quấn quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon.
(3) Nhiễm sắc thể bị đột biến thường gây hại cho sinh vật.
(4) Lặp đoạn nhiễm sắc thể tạo điều kiện cho đột biến gen xảy ra.
(5) Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền cấp độ phân tử.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 25: Khi nói v di truyền, phát biểu nào sau đây sai?
A. Một bộ chỉ hóa cho một axit amin. B. Trên
m
ARN di truyền được đọc từ đầu 5
'
đến đầu 3
'
.
C. Bộ ba AUG bộ ba mã mở đầu, hóa axit amin mêtiônin sinh vật nhân sơ.
D. di truyền tính thoái hóa, tức nhiều bộ ba khác nhau cùng c định một loại axit amin tr AUG, UGG.
Câu 26: Nhận định nào dưới đây về hấp sáng thực vật đúng?
A. hấp sáng tạo ATP, a xit amin O
2
. B. Nguyên liệu của hấp sáng glucôzơ.
C. hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO
2
cạn kiệt, O
2
tích luỹ nhiều.
D. Thực vật C
3
thực vật CAM hấp sáng.
Câu 27: Khi nói v hooc môn thực vật, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Hooc môn AAB(axit abxixic) được tích luỹ nhiều quan đang hoá già.
B. Hooc môn thực vật tính chuyên hoá cao hơn hooc môn động vật.
C. Trong hạt đang nảy mầm GA(Giberelin) tăng nhanh đạt cực đại nhưng AAB giảm mạnh.
D. Xitokinin hooc môn làm chậm sự già hoá của cây.
Câu 28: trẻ em, khi thể bị thiếu loại hooc môn nào dưới đây sẽ mắc bệnh lùn?
A. Hooc môn sinh trưởng (GH). B. Hooc môn testosteron.
C. Hooc môn chống đa niệu (ADH). D. Hooc môn tirôxin.
Câu 29: Khi nói v đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen làm biến đổi cấu trúc của gen, thể làm biến đổi
m
ARN prôtêin tương ứng.
B. Giá trị thích nghi của đột biến phụ thuộc vào môi trường sống tổ hợp gen.
C. Đa số đột biến gen được biểu hiện ngay ra kiểu hình của sinh vật.
D. Người ta thể gây đột biến nhân tạo để tạo ra các alen mới.
Câu 30: Theo thuyết, quá trình giảm phân bình thường thể kiểu gen AaBbDDEe tạo ra tối đa bao
nhiêu loại giao tử?
A. 8. B. 4. C. 16. D. 6.
Câu 31: Một phân t
m
ARN trưởng thành chiều dài 5100A
0
. Phân tử
m
ARN này được dùng làm khuôn để
tổng nên 10 chuỗi polipepetit. Theo thuyết, bao nhiêu kết luận dưới đây đúng?
I. Phân tử
m
ARN trên 10 lượt ribôxôm trượt qua.
II. Khi quá trình dịch hoàn tất, số lượt phân tử
t
ARN tham gia dịch trên phân t
m
ARN trên 9980.
III. Số liên kết peptit được hình thành trong các chuỗi polipeptit hoàn chỉnh trên là 9970.

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc, nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút. Mời các bạn học sinh thử sức.

---------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 253
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm