Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 2

1/6 - Mã đề 201
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
TỔ SINH - TD
ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài : 50 Phút, không kể thời gian phát đề
(Đề có 40 câu)
(Đề thi 06 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. mèo , alen A quy định lông xám, alen a quy định lông đen; B quy định lông dài, alen lặn b quy
định lông ngắn. Alen D quy định mắt đen, alen d quy định mắt xanh. Các gen này đều nằm trên nhiễm sắc
thể thường, trong đó cặp gen Aa Bb cùng thuộc một nhóm gen liên kết. Người ta tiến hành 2 phép lai từ
những con mèo cái F
1
kiểu hình lông xám- dài-mắt đen, dị hợp cả 3 cặp gen.Biết phép lai 1: ♀F1 x
ab
AB
Dd thu được thế hệ lai 5% mèo lông đen- ngắn-mắt xanh .Khi cho mèo cái F1 trên lai với
mèo khác (có kiểu gen
aB
Ab
Dd), thế hlai thu được mèo lông xám- ngắn-mắt đen tỷ l bao nhiêu
tính theo lý thuyết? (Biết không có đột biến xảy ra và mọi diễn biến trong giảm phân của các mèo cái F
1
đều
giống nhau, mèo đực không xãy ra hoán vị gen).
A. 12,5% B. 18,75%. C. 5% D. 1,25%
Câu 2. Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:
A. s cnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế.
B. s cạnh tranh trong loài đặc trưng.
C. s cạnh tranh trong loài chủ cht.
D. s cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế.
Câu 3. người tính trạng tóc quăn trội so với tính trạng tóc thẳng, gen qui định chúng nằm trên NST
thường. Hai vợ chồng đều tóc quăn, người em gái của chồng người em trai của vợ đều tóc thẳng.
Biết ông bà nội và ngoại đều tóc quăn. .Khả năng cặp vợ chồng này sinh đứa con có tóc thẳng xấp xỉ là:
A. 11,11% B. 17,36% C. 66,67% D. 5,56%
Câu 4. Trong 3 h t nhiên, xét 3 quần th của cùng một loài, số ợng th ca mỗi nhóm tui mi
qun th như sau:
Quần thể
Tuổi sinh sản
Tuổi sau sinh
sản
Số 1
149
120
Số 2
70
20
Số 3
120
155
Hãy chọn kết luận đúng.
A. Qun th s 3 đang có sự tăng trưởng s ợng cá.
B. Qun th s 3 được khai thác ở mức độ phù hợp.
C. Qun th s 2 có kích thước đang tăng lên.
D. Qun th s 1 có kích thước bé nhất.
Câu 5. Mt operon ca vi khun E.coli 3 gen cấu trúc X, Y Z. Người ta phát hiện một dòng vi
khuẩn đột biến trong đó sản phm ca gen Y b thay đổi v trình tự số ợng axit amin còn các sản phm
của gen X Z vẫn bình thưng. Nhiu kh năng trật t của các gen cấu trúc trong operon này k t
promoter là
A. X - Z Y B. Y - X Z C. Y - Z X D. X - Y Z
Câu 6.
Gi thuyết “ra đi từ Châu Phi” cho rằng:
A. Loài H.Sapiens từ châu Phi di cư sang các châu lục khác, sau đó tiến hóa thành loài H.Erectus.
B. Loài H.Erectus hình thành nên H.Sapiens ở Châu Phi, sau đó loài Sapiens mới phát tán sang châu lục
khác.
Mã đề 201
2/6 - Mã đề 201
C. Loài H.Erectus được hình thành từ H.sapiens châu phi, sau đó phát tán sang châu lục khác.
D. Loài H.Erectus di cư từ châu Phi sang châu lục khác rồi tiến hóa thành H.Sapiens.
Câu 7. Đặc tính nào sau đây giúp cho cơ thể sống có khả năng thích ứng vi s biến đổi của môi trường?
A. Trao đổi cht theo phơng thức đồng hoá và dị hoá.
B. Có khả năng tích luỹ thông tin di truyền.
C. Có khả năng tự sao chép.
D. Có khả năng tự điều chnh.
Câu 8. Điều nào dưới đây không đúng đối vi di truyền ngoài nhiễm sc th?
A. Mi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
B. Di truyn tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.
C. Di truyn tế bào chất không có sự phân tính ở các thế h sau.
D. Vai trò của m lớn hơn hoàn toàn vai trò của b đối vi s di truyền tính trạng.
Câu 9. Câu nào dưới đây phản ánh đúng nhất nội dung của học thuyết Đacuyn ?
A. Những biến dị xuất hiện một cách đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa tiến hóa.
B. Những biến dị cá thể xuất hiện một cách riêng rẽ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho
quá trình chọn giống và tiến hóa.
C. Ch có đt biến gen xut hin trong quá trình sinh sn mi là ngun nguyên liu cho quá trình chn ging và tiến
hóa.
D. Chỉ các biến dị t hp xuất hiện trong q tnh sinh sn mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống tiến
hóa.
Câu 10. V mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một các đồng đều trong môi trường có ý nghĩa:
A. Tăng cường cnh tranh nhau dn tới làm tăng tốc độ tiến hóa của loài.
B. Gim s cnh tranh gay gt giữa các cá thể trong qun th.
C. Tăng khả năng khai thác nguồn sng tiềm tàng từ môi trường.
D. H tr lẫn nhau để chng chi với điều kin bt li của môi trường.
Câu 11. Tuổi sinh lí là:
A. thời điểm có thể sinh sn.
B. thi gian sng thc tế của cá thể.
C. tuổi bình quân của qun th.
D. thi gian sống có thể đạt ti ca một cá thể trong qun th.
Câu 12. một loài thực vt,chiều cao y do 5 cặp gen không alen tác đng cng gp. S mặt mi alen
trội làm chiều cao tăng thêm 5cm. Lai cây cao nhất có chiều cao 210cm với cây thấp nhất sau đó cho F
1
giao
phn. Chiều cao trung bình và tỉ l nhóm cây có chiều cao trung bình ở F
2
:
A. 185 cm và 108/256 B. 180 cm và 126/256
C. 185 cm và 63/256 D. 185 cm và 121/256
Câu 13. Người ta ni một tếo vi khuẩn E.coli trongi trường chứa N
14
( ln thứ 1). Sau một thế hngười ta
chuyển sang môi trường nuôi cấy chứa N
15
( ln thứ 2) để cho mỗi tếo nhân đôi 2 lần. Sau đó lại chuyểnc
tếo đã đưc to ra sang ni cấy trong môi trường có N
14
( lần th 3) đ chúng nn đôi 1 lần nữa. nh s tế o
chứa c N
14
và N
15
:
A. 12. B. 4. C. 2. D. 8.
Câu 14. Tùng đều không bị bnh hóa xơ nang tìm đến bác xin vấn di truyền. Tùng lấy v
đã li dị, anh ấy vợ đầu tiên một đứa con b bệnh hóa nang, đây bệnh do gen ln nằm trên nhim
sc th thường quy định. một người em trai cũng bị chết bệnh này, nhưng chưa bao giờ đi xét
nghiệm gen xem mình mang gen y hay không. Nếu Tùng lấy nhau, thì xác sut h sinh ra mt
người con trai không mang gen gây bệnh này là bao nhiêu ?
A. ½ B. 1/6 C. 1/8 D. 1/12
Câu 15. Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích s tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT. Phát biểu nào
dưới đây không chính xác?
A. Kh năng chống DDT liên quan với những đột biến hoc nhng t hợp đột biến đã phát sinh từ trước
một cách ngẫu nhiên.
3/6 - Mã đề 201
B. Gi s tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động b sung, sức đề kháng cao nhất thuc v kiu
gen aabbccdd.
C. Khi ngng x lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần th vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường vì đã
qua chn lc.
D. Rui kiu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sng cao trong môi trường không có DDT.
Câu 16. Dùng cônsixin để xử lý các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ
bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lý thuyết t lệ
phân ly kiểu gen ở đời con là:
A. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
B. 1AAAa : 2AAaa : 1aaaa.
C. 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa.
D. 1AAAA : 2AAAa : 1aaaa.
Câu 17. Khi nói về s hình thành loài bằng con đường địa lí, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I, Chn lc t nhiên trực tiếp tạo ra các kiểu gen thích nghi của qun th.
II, S hình thành loài mới có sự tham gia của các nhân tố tiến hóa.
III, Cách li địa lí là nhân tố tăng cường s phân hoá thành phần kiu gen của các quần th trong loài.
IV, Phương thức hình thành loài này xảy ra c động vật và thực vt.
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 18. mt qun th thc vt ngu phối, alen đột biến a làm y bị chết t giai đoạn còn hai mm;
alen trội A quy định kiểu hình bình thường. mt locut gen khác alen B quy định hoa màu đỏ trội hoàn
toàn so với alen b quy định hoa màu trắng. Hai cp gen nằm trên hai cặp NST thường phân ly độc lp vi
nhau. mt thế h (qun th F
1
), người ta nhn thấy 4% số cây bị chết t giai đoạn hai mầm, 48,96%
s cây sống cho hoa màu đỏ, 47,04% s cây sống cho hoa màu trắng. Biết qun th trạng thái cân
bằng đối với gen quy định màu hoa, không đột biến mới phát sinh. Theo lý thuyết, t l y thun chng
v c hai cặp gen trên ở qun th trước đó (qun th P) là:
A. 5,4 % B. 5,76% C. 37,12% D. 34,8%
Câu 19. Lai hai cây cà chua thuần chủng (P) khác biệt nhau v các cặp tính trạng tương phản F
1
thu được
100% cây thân cao, hoa đỏ, qu tròn. Cho F
1
lai với cây khác, tỉ l phân li kiểu hình ở F
2
4 cây thân cao,
hoa đỏ, qu dài : 4 cây thân cao, hoa vàng, quả tròn : 4 cây thân thấp, hoa đỏ, qu dài : 4 cây thân thấp, hoa
vàng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa đỏ, qu tròn : 1 cây thân cao, hoa vàng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa đỏ,
qu tròn : 1 cây thân thấp, hoa vàng, quả dài. Biết rng mỗi gen quy định một tính trạng, mọi quá trình sinh
hc diễn ra bình thường. Các nhận xét nào sau đây là đúng?
I, Khi cho F
1
t th phấn thì tỉ l kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài ở đời con
là 0,0025.
II, Cặp tính trạng chiều cao thân di truyền liên kết vi cặp tính trạng màu sắc hoa.
III, Khi cho F
1
t th phấn thì tỉ l kiểu hình thân thấp, hoa đỏ, qu dài ở F
2
là 0,05.
IV, Hai cặp gen quy định màu sắc hoa và hình dạng qu di truyền liên kết và có xảy ra hoán vị gen.
V, Cp gen quy định tính trng chiu cao di truyn đc lp vi hai cp gen quy đnh u sắc hình dng qu.
VI, Tn s hoán vị gen 20%.
A. (1), (2), (5), (6). B. (1), (4), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (3), (5), (6).
Câu 20. Có 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdEe thc hin giảm phân, biết quá trình giảm phân hoàn
toàn bình thường, không có đột biến xy ra. S loi giao t ít nhất và nhiều nhất có thể
A. 1 và 16 B. 2 và 4 C. 1 và 8 D. 2 và 16
Câu 21. Nitơ phân tử được tr lại cho đất, nước và bầu khí quyển nh hoạt động của nhóm sinh vật nào:
A. vi khuẩn nitrit hóa. B. vi khuẩn nitrat hóa.
C. vi khun c định nitơ trong đất. D. vi khun phản nitrat hóa .
Câu 22. Loài côn trùng A loài duy nhất khả năng thụ phấn cho loài thực vật B. Côn trùng A bay đến
hoa của cây B mang theo nhiều ht phấn tiến hành thụ phấn cho hoa. Nhưng trong quá trình này, côn
trùng đồng thời đẻ mt s trứng vào phần bu nhy mt s hoa. những hoa này, trứng côn trùng nở
gây chết noãn trong các bầu nhy. Nếu nhiều noãn bị hỏng, thì qu cũng bị hỏng dẫn đến mt s u
trùng côn trùng cũng bị chết. Đây là một ví dụ v mi quan h nào giữa các loài trong quần xã ?

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019

VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 2. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn tham khảo.

-------------------------------

Trên đây VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 2. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 1.515
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm