Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT Bình Minh - Ninh Bình (Lần 3)

1 164
Trang 1/18 - Mã đề thi 001
SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT BÌNH MINH
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3
Môn : Toán
Thi gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trc nghim)
Mã đề thi
001
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với
A1;0;2,B1;2;1,C3;1;2
. Mặt phẳng
P
đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AB là:
A.
P:2x 2y 3z 3 0
B.
P:2x 2y 3z 3 0
C.
P:x y z 3 0
D.

P:2x 2y 3z 1 0
Câu 2: Cho số phức
z67i.
Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn hình học là
A.
6; 7
B.
6;7
C.
6; 7
D.

6;7
Câu 3: Cho hình phẳng
D
giới hạn bởi đồ thị
()
21lnyx x=- , trục hoành và đường thẳng
xe=
. Khi
hình phẳng
D
quay quanh trục hoành được vật thể tròn xoay có thể tích
V
được tính theo công thức
A.
()
2
1
2
21ln
e
Vxxdxp=-
ò
. B.
()
2
1
2
21ln
e
Vx xdx=-
ò
.
C.
()
2
1
21ln
e
Vxxdxp=-
ò
. D.
()
2
1
21ln
e
Vx xdx=-
ò
.
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1
x32t
:y 1t
z14t



và

2
x4 y2 z4
:.
32 1


Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.

1
2
chéo nhau và vuông góc nhau B.
1
cắt và vuông góc với
2
C.
1
cắt và không vuông góc với
2
D.
1
2
song song với nhau
Câu 5: Một bạn giải bất phương trình lôgarit
77
log213245log3245xx x x x
(1) như
sau :
Bước 1:


12 5
;;
2132450
23 4
12 5
;;
23 4
32450 2 5
;;
34
x
xx x
x
xx
x












  


.
Bước 2: Điều kiện xác định là :
12 4
;;
23 5
x




.
Bước 3:
(1)
77 7 7 7
log 2 1 log 3 2 log 4 5 log 3 2 log 4 5xx x x x
7
log 2 1 0 2 1 1 1
x
xx.
Bước 4 : Tập nghiệm của bất phương trình (1) là :
12 4
T= ; ;1
23 5



.
Bài giải trên sai từ bước nào ?
Trang 2/18 - Mã đề thi 001
A. Bước 3 B. Bước 4 C. Bước 2 D. Bước 1
Câu 6: Cho
Fx là nguyên hàm của hàm số
fx sin2x
F1.
4



Tính
F
6



A.
5
F
64



B.
1
F
62



C.
3
F
64



D.
F0
6



Câu 7: Tích giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

4
fx x
x

trên
1; 4
bằng
A.
65
3
B.
52
3
C. 6 D. 20
Câu 8: Tập xác định của hàm số
3
log
y
x=
A.
{
}
\0R
B.
R
C.
(0; )
D.
[0; )
Câu 9: Cho hàm s
yfx đạo m liên tục trên
đồ thị
hàm số
yf'x
như hình vẽ.
Biết
f2 6,f4 10  m s
  
2
x
gx fx ,gx
2

ba điểm cực trị.
Phương trình
gx 0 bao nhiêu nghiệm trên khoảng
(2;4)
A. Có đúng 3 nghiệm B. Có đúng 4 nghiệm.
C. Có đúng 2 nghiệm. D. Vô nghiệm
Câu 10: Gọi
0
z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
2
z6z130.
Tính
0
z1i
A. 25 B. 13 C. 5 D. 13
Câu 11: Cho ba tia Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau. Gọi C đim cố định trên Oz, đặt
OC 1,
các điểm A, B thay đổi trên Ox, Oy sao cho OA OB OC. Giá trị bé nhất của bán kính mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện OABC là
A.
6
4
B.
6
2
C.
6
3
D.
6
Câu 12: Cho hàm số
42
yx 2x 3 đồ thị hàm số như hình bên dưới. Với giá trị nào của tham sm
để phương trình
42
yx 2x 32m4 có hai nghiệm phân biệt
A.
1
0m
2

B.
m0
1
m
2
C.
1
m
2
D.
m0
1
m
2
Câu 13: bao nhiêu số nguyên trên

0;10 nghiệm đúng bất phương
trình
22
log 3x 4 log x 1
A. 11 B. 8
C. 10 D. 9
Câu 14: Cho hàm s
42
(2 1 ) 1.ymx m x=-++
Tìm tất cả các giá trị của m đhàm s một đim cực
đại?
A.
1
.
2
m ³-
B.
1
.
2
m £-
C.
1
0.
2
m <
D.
1
0.
2
m £
Trang 3/18 - Mã đề thi 001
Câu 15: Cho hàm số
yfx
x
lim f x 1

x
lim f x 1.


Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình
y1
y1
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình x1 x1
Câu 16: Cho hàm s
yfx đồ thị như hình vẽ. Số cực trị của hàm số
2
yfx 2x
A.
4
B. 5
C. 2 D. 3
Câu 17: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?
A.
3;1; 1; 2; 4
B.
8; 6; 4; 2;0
C.
13579
;;;;
22222
D.
1;1; 1;1; 1
Câu 18: Cho số phức
zabia,b
phần thực dương thỏa mãn
z2i z1i 0
. Tính
Pab.
A.
P3.
B.
P1.
C.
P5.
D.
P7.
Câu 19: Cho khối chóp S.ABC đáy ABC tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
SA 2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A.
3
a3
6
B.
3
a3
2
C.
3
a3
3
D.
3
a3
12
Câu 20: Tính diện tích hình phẳng tạo thành bởi parabol
2
yx , đường thẳng 2yx và trục hnh trên đoạn
[0; 2] (phần gạch sọc trong hình vẽ).
A.
5
.
6
B.
2
.
3
C.
3
.
5
D.
7
.
6
Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
z1i z13i 65
. Giá trị lớn nhất của
z23i
A. 55 B. 65 C. 25 D. 45
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
1
x1 y z2
d:
211


và
2
x1 y1 z3
d:
17 1


.
Đường vuông góc chung của
1
d và
2
d lần lượt cắt
1
d,
2
d tại A và B. Diện tích tam giác OAB bằng
A.
6
4
B.
3
2
C. 6 D.
6
2
Câu 23: Cho khối lăng trụ đứng .'' '
A
BC A B C có đáy
A
BC là tam giác cân với
, 120 AB AC a BAC
, mặt phẳng
''
A
BC
to vi đáy mt góc
60
. Tính thể tích V của khối lăng
trụ đã cho
A.
3
9
8
a
V
B.
3
3
8
a
V
C.
3
33
8
a
V
D.
3
3
8
a
V
Câu 24: Tìm họ nguyên hàm của hàm số

2018x
fx e
A.
2018x
fx e C
B.

2018x
1
fx e C
2018

C.
2018x
f x e ln 2018 C
D.

2018x
f x 2018e C

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018

Mời bạn đọc tham khảo Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT Bình Minh - Ninh Bình (Lần 3), với 50 câu hỏi, thời gian làm bài 90 phút, đây là kỳ thi được tổ chức thường xuyên tại trường dành cho học sinh khối 12 trong giai đoạn chuẩn bị bước vào kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề thi có đáp án. 

---------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT Bình Minh - Ninh Bình (Lần 3). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 164
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm