Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Phú Bình - Thái Nguyên

Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN THI: TOÁN.
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:.............................................................SBD:.............................
Mã đề thi 101
Câu 1. Cho a, b là hai số thực dương khác 1 và
a
,
b
là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
a
a
a
a
a
b
b
=
. B.
. C.
.a a a
a b a b+
=
. D.
ab
ba
a
a
a
æö
÷
ç
=
÷
ç
÷
ç
èø
.
Câu 2. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
sin 2yx=
?
A.
1
cos2
2
xC−+
. B.
1
cos2
2
x
. C.
1
sin 2
2
xC−+
. D.
1
sin 2
2
x
.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
cho
2 3 4a i j k= + -
r r r r
. Tìm tọa độ của
a
r
?
A.
( )
2;3;0a
r
=
. B.
( )
2; 3;4a
r
= - -
. C.
( )
0;3; 4a
r
=-
. D.
( )
2;3; 4a
r
=-
.
Câu 4. Cho
( )
1
4 d 6 5
k
k x x k =
. Tính giá trị của
k
?
A.
1k =
. B.
2k =
. C.
3k =
. D.
4k =
.
Câu 5. Cho a, b, c là các số thực dương và
*
1, a a¹Î¡
. Đẳng thức nào sau đâysai?
A.
1
log log
ab
a
b
=-
. B.
1
log
log
a
b
b
a
=
.
C.
1
log log
a
a
bb
a
a
=
. D.
log ( ) log log
a a a
bc b c=+
.
Câu 6. Đường thẳng
2y =
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A.
23
2
x
y
x
−+
=
. B.
22
2
x
y
x
=
+
. C.
1
12
x
y
x
+
=
. D.
2
1
y
x
=
+
.
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
cho
( )
1; 2;4M -
( )
2;3;5N -
. Tính tọa độ của
MN
uuur
A.
( )
3;5;1MN
uuur
=-
. B.
( )
3; 5; 1MN
uuur
= - -
.
C.
( )
1;1;9MN
uuur
=-
.
D.
( )
1; 1; 9MN
uuur
= - -
.
Câu 8. Có bao nhiêu các sắp xếp 10 bạn học sinh thành một hàng ngang ?
A.
10
P
. B.
1
10
C
. C.
1
10
A
. D.
10
10
C
.
Câu 9. Cho hàm s có bng biến thiên dưới đây:
x
-2
0
+ ∞
y'
+
0
0
+
y
3
-1
+ ∞
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Phát biu nào sau đây đúng?
A. Giá trị cực đại của hàm số là
2
.
B. Giá trị cực tiểu của hàm số là
0
.
C. Hàm số đạt cực đại tại
2x =−
và đạt cực tiểu tại
0x =
.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại
1x =−
và đạt cực đại tại
3x =
.
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên khoảng xác định của nó?
A.
3
logyx=
. B.
( )
5
x
y =
. C.
0,6
logyx=
. D.
x
y p=
.
Câu 11. Hàm số
32
( 0)y ax bx cx d a= + + +
có cực trị khi:
A. Phương trình
0y
=
có 2 nghiệm phân biệt. B. Phương trình
0y
=
có duy nhất một nghiệm.
C. Phương trình
0y
=
có nghiệm. D. Phương trình
0y
=
vô nghiệm.
Câu 12. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A.
42
44y x x= + +
. B.
42
4y x x= +
.
C.
42
84y x x= +
. D.
43
8y x x=−
.
Câu 13. Một hình trụ có bán kính đáy
6 cmr =
, chiều cao
10 cmh=
. Thể tích của khối trụ là
A.
( )
3
120 cmp
. B.
( )
3
300 cmp
. C.
( )
3
340 cmp
. D.
( )
3
360 cmp
.
Câu 14. Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là:
A. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5. B. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4.
C. Một số lẻ. D. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6.
Câu 15. Cho cấp số cộng
( )
n
u
có số hạng đầu
1
3u =
và công sai
2d =
. Tổng của
2019
số hạng đầu bằng:
A.
8 154 741
. B.
4 800 399
. C.
4 399 080
. D.
4 080 399
.
Câu 16. Cho hàm số
( )
y f x=
có đồ thị
( )
C
như hình vẽ.
Trang 3/6 - Mã đề thi 101
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
( )
1;4
. B. Hàm số đồng biến trên
( )
;1
.
C. Hàm số nghịch biến trên
( )
0;+
. D. Hàm số nghịch biến trên
( )
0;1
.
Câu 17. Tìm số nghiệm của phương trình
ln( 3) ln( 1) ln( 7)x x x+ + + = +
?
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 18. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2
3
24
xx-+
<
?
A.
( )
;1−
. B.
( ) ( )
;1 2; +
. C.
( )
2;+
. D.
( )
1;2
.
Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số
( )
2
2
log 3y x x=−
?
A.
( )
0;3
. B.
0;3
. C. . D.
( )
0;+
.
Câu 20. Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
2
2 và 3y x y x= + =
?
A.
2S =
. B.
3S =
. C.
1
2
S =
. D.
1
6
S =
.
Câu 21. Tính
( )
( )
4
2
1dF x x x x=+
?
A.
( )
( )
5
2
1
1
10
F x x C= + +
. B.
( )
( )
5
2
1
1
5
F x x=+
.
C.
( )
( )
5
2
1
1
10
F x x=+
. D.
( )
( )
5
2
1
1
5
F x x C= + +
.
Câu 22. Giá tr cc tiu ca hàm s
42
22y x x= + +
:
A.
5
. B.
0
. C.
2
. D.
3
.
Câu 23. Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng
( )
:3 3 1 0P x y z+ - + =
( ) ( ) ( )
: 1 2 3 0Q m x y m z- + - + - =
. Tìm
m
để hai mặt phẳng vuông góc với nhau?
A.
3
2
m =-
.
B.
2m=
. C.
1
2
m =
. D.
1
2
m =-
.
Câu 24. Cho
33
log 15 , log 10ab==
. Hãy tính
3
log 50
theo ab?
A.
2 2 2ab+−
. B.
4ab+−
. C.
22ab+
. D.
1ab+−
.
Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số
2
0,5
log ( 0)y x x
?
A.
2
.ln0,5
y
x
=
. B.
2
| |.ln0,5
y
x
=
. C.
1
.ln0,5
y
x
=
. D.
2
1
.ln0,5
y
x
=
.
Câu 26. Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm
( ) ( )
( )
2
2
14f x x x
=
. S điểm cc tr ca hàm s
( )
y f x=
:
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
0
.
Câu 27. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
4
21
xx
y
x
=
+
trên đoạn
0;3
?
A.
0;3
3
min
7
x
y
=−
. B.
0;3
min 4
x
y
=−
. C.
0;3
min 1
x
y
=−
. D.
0;3
min 0
x
y
=
.

Đề thi thử môn Toán năm 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Phú Bình - Thái Nguyên. Nội dung tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh tham khảo.

----------------------------

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Phú Bình - Thái Nguyên. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Mã trường thptVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 158
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Toán Xem thêm