Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang lần 2

SỞ GDĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2
MÃ ĐỀ: 121
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN: TOÁN - LỚP 12
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên thí sinh:............................................................................. Lớp: ..........................................
Câu 1: bao nhiêu số tự nhiên 4 chữ số sao cho trong mỗi số đó một chữ số xuất hiện hai lần, các
chữ số còn lại xuất hiện không quá một lần.
A. 3888. B. 3672. C. 1512. D. 1944.
Câu 2: Số nghiệm thực của phương trình
2
4 2 3 0
x x
là:
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
3
.
Câu 3: Cho hàm số
f x
liên tục trên
R
đạo hàm
2 3
1 1 2
f x x x x
. Hàm số
f x
mấy điểm cực trị?
A.
2
. B.
3
. C.
1
. D.
4
.
Câu 4: Cho hàm số
3
3y x x
. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
1;
. B.
; 1
. C.
;
 
. D.
1;1
.
Câu 5: Cho hình nón góc đỉnh bằng
60 ,
diện tích xung quanh bằng
2
6
a
. Tính thể tích
V
của khối
nón đã cho.
A.
3
2
4
a
V
. B.
3
3
V a
. C.
3
3 2
4
a
V
. D.
3
V a
.
Câu 6:
.
S ABCD
đáy
hình vuông cạnh
a
. Biết
SA ABCD
3SC a
. Tính thể tích của
khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
3
a
V . C.
3
3
3
a
V
. D.
3
V a
.
Câu 7: Cho hàm số
2
2
log 1
f x x
, tính
1
f
?
A.
1
1
2ln 2
f
. B.
1
1
2
f
. C.
1 1
f
. D.
1
1
ln 2
f
.
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số
3 2
2 2f x x x x
trên đoạn
0;2
bằng
A.
2
. B.
0
. C.
50
27
. D.
1
.
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để hàm số
3 2
3 1 2y x x m x
đồng biến trên
R
.
A.
2
m
. B.
2
m
. C.
2
m
. D.
4
m
.
Câu 10: Tập xác định của hàm số
1
ln 1
2
y x
x
là:
A.
1;2
D
. B.
1;2
D
. C.
1;D
. D.
1; 2
D
.
Câu 11:
Cho hàm số
f x
có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng?
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2, đạt được khi
1x
.
B. Hàm số
y f x
đồng biến trên khoảng
1;1
.
C. Hàm số
y f x
đạt cực đại tại
.
D. Hàm số
y f x
đồng biến trên khoảng
.
1
y
y'
+
2
0
0
1
x
+
+
2
Câu 12: Đạo hàm của hàm số
2
1
2
x
y
A.
2
1
2 .2 .ln 2
x
y x
. B.
2
2
1 .2
x
y x
. C.
2
1
2 .2
x
y x
. D.
2
1
2 .ln 2
x
y
.
Câu 13: Cho hình chóp
.
S ABCD
, đáy
ABCD
hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng
SAD
SBC
là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?
A.
AD
. B.
BD
. C.
AC
. D.
DC
.
Câu 14: Cho hàm số
y f x
liên tục trên
R
và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Tập tất cả các g trị của tham số
m
để phương trình
2
sin logf x m
có nghiệm thuộc khoảng
0;
A.
1
;2 .
2
B.
1
;2 .
2
C.
0;2 .
D.
1
;2 .
2
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình
2
1
3
9
x
A.
4;

. B.
;0

. C.
;4

. D.
0;

.
Câu 16: Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
hình vuông cạnh bằng
a
,
SA ABCD
,
3SA a
.
Gọi
M
là trung điểm
SD
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB
CM
.
A.
2 3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
4
a
. D.
3
4
a
.
Câu 17: Cho hình chóp
.
S ABC
tam giác
ABC
vuông tại
,B
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABC
.
5
SA
,
3
AB
,
4
BC
. Tính bán kính
R
của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
. .S ABC
A.
5 3
.
2
R
B.
5 2
.
2
R
C.
5 3
.
3
R
D.
5 2
.
3
R
Câu 18: Tính thể tích
V
của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng
2
A.
4
V
. B.
16
V
. C.
8
V
. D.
12
V
.
Câu 19: Gọi
S
tập hợp các nghiệm thuộc khoảng
0;100
của phương trình
2
sin cos 3cos 3
2 2
x x
x
. Tổng các phần tử của
S
A.
7525
3
. B.
7550
3
. C.
7375
3
. D.
7400
3
.
Câu 20: Cho hàm số
y f x
có đồ thị như hình vẽ.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để bất phương trình
2
m
f x
có nghiệm đúng với mọi
0;1
x
A.
2
m
. B.
0 1
m
.
C.
0 2
m
. D.
1
m
.
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
sao cho đồ thị hàm số
2
2 3
x x m
y
x m
không tiệm
cận đứng.
A.
1
m
. B.
1
m
. C.
1
m
0
m
. D.
0
m
.
Câu 22: Tìm hệ số của số hạng chứa
3
x
trong khai triển nhị thức Niutơn của
6
2 1
x
.
A.
160
. B.
960
. C.
160
. D.
960
.
Câu 23: Đồ thị hàm số nào dưới đây có ba đường tiệm cận?
A.
2
9
x
y
x x
. B.
2
1
4
y
x
. C.
3
5 1
x
y
x
. D.
1 2
1
x
y
x
.
Câu 24: Cho hàm số
4 2
1 3
y m x mx
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để hàm số ba
điểm cực trị.
O
x
y
1
1
1
1
O
x
y
1
1
2
2
A.
; 1 0;m
 
. B.
; 1 0;m
 
.
C.
1;0
m 
. D.
; 1 0;m
 
.
Câu 25: Cho tứ diện
các cạnh
AB
,
AC
,
AD
vuông góc với nhau từng đôi một
3 , 6 , 4AB a AC a AD a
. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt trung điểm các cạnh
BC
,
CD
,
BD
. Tính thể tích
khối đa diện
AMNP
.
A.
3
12a
. B.
3
3a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Câu 26: Cho
a
là số thực dương khác
1
. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
log 1
a
a
. B.
2
log 2.log 1
a
a
. C.
log 1 0
a
. D.
log 3
3
a
a
.
Câu 27: Tập nghiệm của phương trình
2
2
log 2 1
x x
A.
0;1
. B.
1
. C.
0
. D.
1;0
.
Câu 28: Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
1
2
2
2
2 1
log 2 5
2
x
x
x
x
.
A.
2
. B.
0
. C.
1
2
. D.
1
.
Câu 29: Hàm số
2 1
1
x
y
x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3
. B.
1
. C.
2
. D.
0
.
Câu 30: Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm 1 triệu đồng một tháng. Cứ sau 3 năm thì ông
An được tăng lương
40%
. Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận được bao nhiêu (làm
tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?
A. 71674 triệu. B. 858,72 triệu. C. 768,37 triệu. D. 726,74 triệu.
Câu 31: Cho lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
tất cả các cạnh bằng
a
. Thể tích khối lăng trụ
.
ABC A B C
là:
A.
3
.
12
a
B.
3
.
4
a
C.
3
3
.
12
a
D.
3
3
.
4
a
Câu 32: Khi thiết kế vỏ lon sữa hình trụ các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí làm vỏ lon nhỏ
nhất. Muốn thể tích khối trụ
V
diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính
R
của đường
tròn đáy khối trụ bằng?
A.
3
V
. B.
V
. C.
3
2
V
. D.
2
V
.
Câu 33: Giá trị cực tiểu của hàm số
3 2
3 9 2
y x x x
A.
3
. B.
7
. C.
20
. D.
25
.
Câu 34: Họ các nguyên hàm của hàm số
2 .5 1
x x
f x
A.
10
ln10
x
x C
. B.
.10 ln10
x
x
. C.
10
x
x C
. D.
10
ln10
x
C
.
Câu 35: Một người gửi tiết kiệm số tiền
80000000
đồng với lãi suất
6,9
%/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng
năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng
5
năm người đó rút được cả gốc lãi số tiền gần với con số nào
nhất sau đây?
A.
111 680 000
đồng. B.
105 370 000
đồng. C.
107 667 000
đồng. D.
116 570 000
đồng.
Câu 36: Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
với
G
trọng tâm của tam giác
.A B C
Đặt
AA a
,
AB b
,
AC c
. Khi đó
AG
bằng
A.
1
.
6
a b c
B.
1
.
3
a b c
C.
1
.
2
a b c
D.
.
1
4
a b c
Câu 37: Tất cả giá trị của
m
sao cho phương trinh
1 2
4 2 0
x x
m
có hai nghiệm phân biệt là
A.
0 1
m
. B.
0
m
. C.
1
m
. D.
1
m
.
Câu 38: Thể tích của khối hộp chữ nhật
' ' ' '
.ABCD A B C D
với
'
, 2 , 3AB a AD a AA a
bằng

Đề thi thử Toán 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang lần 2. Nội dung tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Mời các bạn học sinh tham khảo.

----------------------------

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang lần 2. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 507
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm