Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT TX Quảng Trị (Lần 2)

Trang 1/4 Mã đề thi 205
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA LẦN II NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………….
Số báo danh: ………………………………
Câu 1: Đặt điện áp u = U
2
cos(t) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì dung kháng của tụ
điện là
A.
C
C
Z.
B.
C
1
Z.
C
C.
C
Z C.
D.
C
Z.
C
Câu 2: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc hẹp song song từ môi trường trong suốt chiết suất n
1
sang môi trường trong suốt chiết suất n
2
với góc tới i. Góc khúc xạ r. Hệ thức nào sau đây là
đúng?
A. n
1
sini = n
2
sinr. B. n
2
sini = n
1
sinr. C. n
2
.i = n
1
.r. D. n
1
.i = n
2
.r.
Câu 3: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản không có khối
A. anten. B. tách sóng. C. biến điệu. D. khuếch đại.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ) thì phương trình vận
tốc của vật có dạng:
A. v = Acos(t + ). B. v = Acos(t + ).
C. v = Asin(t + ). D. v = Asin(t + ).
Câu 5: Để chiếu điện, chụp điện (còn gọi chiếu, chụp X quang) trong các bệnh viện, người ta sử
dụng
A. Tia tử ngoại. B. Tia hồng ngoại. C. Tia X. D. Tia gamma.
Câu 6: Độ cao của âm là một đặc trưng:
A. vật lí của âm gắn liền với tần số âm. B. sinh của âm gắn liền với biên độ âm.
C. sinh lí của âm gắn liền với tần số âm. D. vật lí của âm gắn liền với biên độ âm.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây về phản ứng phóng xạ hạt nhân là đúng?
A. Phản ứng diễn ra mạnh ở áp suất cao. B. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. D. Phản ứng diễn ra mạnh ở áp suất thấp.
Câu 8: Dùng đồng hồ điện đa năng DT 9202 đo điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 12 V t
phải vặn núm xoay đến vị trí
A. DCV 20. B. DCV 200. C. ACV 20. D. ACV 200.
Câu 9: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:
A. êlectron ngược chiều điện trường. B. êlectron cùng chiều điện trường.
C. ion dương ngược chiều điện trường. D. ion dương cùng chiều điện trường.
Câu 10: Pin quang điện là nguồn điện biến đổi trực tiếp
A. nhiệt năng thành điện năng. B. quang năng thành điện năng.
C. điện năng thành nhiệt năng. D. điện năng thành quang năng.
Câu 11: Theo thuyết tương đối, hệ thức liên hệ giữa năng lượng E, khối lượng m tốc độ ánh
sáng trong chân không c là
A. E = mc
2
. B. m = Ec
2
. C. E = mc. D. m = Ec.
Câu 12: Khi chế tạo các máy móc, phải làm sao cho tần số dao động riêng f
0
của mỗi bộ phận
tần số biến đổi f của các lực có thể tác dụng lên bộ phận ấy thỏa mãn điều kiện gì?
A. f
0
phải gần với giá trị f. B. f
0
và f phải rất nhỏ.
C. f
0
phải khác nhiều giá trị f. D. f
0
và f phải rất lớn.
Câu 13: Một chất điểm khối lượng m = 200 g dao động điều hòa với phương trình dao động
x = 2cos(5t) cm. Cơ năng dao động là
A. 2 J. B. 10
3
J. C. 10 J. D. 2.10
4
J.
Trang 2/4 Mã đề thi 205
Câu 14: Một máy biến áp tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 2 lần số vòng dây cuộn thứ cấp.
Đặt vào hai đầu cuộn cấp một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 220 V thì điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 880 V. B. 55 V. C. 440 V. D. 110 V.
Câu 15: Một chùm tia laze phát ra ánh sáng đơn sắc tần số 4,5.10
14
Hz. Lấy h = 6,625.10
34
Js.
Mỗi phôtôn của chùm tia laze có năng lượng là
A. 1,47.10
19
J. B. 1,47.10
20
J. C. 2,98.10
20
J. D. 2,98.10
19
J.
Câu 16: Một êlectron chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều. Biết U
MN
= 10 V
e = 1,6.10
-19
C. Công của lực điện trường khi êlectron chuyển động từ M đến N là
A. A
MN
= 8.10
18
J. B. A
MN
= 1,6.10
18
J.
C. A
MN
= 1,6.10
18
J. D. A
MN
= 8.10
18
J.
Câu 17: Một đoạn dây dẫn mang ng điện đặt song song với mặt đất hướng từ Bắc sang
Nam. Đặt vào một từ trường đều mà đường sức từ thẳng đứng hướng lên. Khi đó lực từ tác dụng lên
đoạn dây
A. hướng từ Nam đến Bắc. B. hướng từ Đông sang Tây.
C. hướng từ Bắc đến Nam. D. hướng từ Tây sang Đông.
Câu 18: Hạt nhân của nguyên tử
3
1
T
năng lượng liên kết 8,6 MeV. Năng lượng liên kết riêng
của hạt nhân
3
1
T
A. 8,6 MeV/nuclôn. B. 2,2 MeV/nuclôn.
C. 2,9 MeV/nuclôn. D. 4,3 MeV/nuclôn.
Câu 19: Một nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xbước sóng lần lượt 353 nm, 535 nm,
696 nm, 969 nm. Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính, số vạch màu
quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20: Tại một điểm trên mặt chất lỏng một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất
lỏng. Xt 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất
cách gợn thứ năm 20 cm. Bước sóng là
A. 4 cm. B. 10 cm. C. 8 cm. D. 5 cm.
Câu 21: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với
phương trình x
1
= 3cos(10t) cm và x
2
= 4cos(10t + π) cm. Gia tốc cực đại của vật là
A. 5 m/s
2
. B. 3,5 m/s
2
. C. 1 m/s
2
. D. 7 m/s
2
.
Câu 22: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền trong chân không thì bước sóng 750 nm tốc độ
3.10
8
m/s. Khi ánh sáng này truyền vào môi trường trong suốt thì bước sóng tốc độ giảm
1,8.10
8
m/s so với trong chân không. Giá trị
A. 270 nm. B. 120 nm. C. 450 nm. D. 300 nm.
Câu 23: Hai học sinh xác định tốc độ truyền âm của một thanh kim loại bằng đồng hồ bấm giây.
Một học sinh y dùng thanh kim loại này có chiều dài 1 km rồi dùng búa gõ vào một đầu, học sinh
kia áp tai vào thanh kim loại nghe được âm của tiếng gõ 2 lần (một lần qua thanh kim loại
một lần qua không khí). Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được 2,62 s. Biết tốc độ truyền âm
trong không khí là 340 m/s. Tốc độ truyền âm trong thanh kim loại là
A. 3,1 km/s. B. 5,8 km/s. C. 6,2 km/s. D. 2,9 km/s.
Câu 24: Cho phản ứng nhiệt hạch
2 2 3 1
1 1 2 0
H H He n.
Cho khối lượng của các hạt nhân
23
12
H; He;n
lần lượt là 2,0135 u; 3,0149 u và 1,0087 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng mà một
phản ứng tỏa ra là
A. 1,98 MeV. B. 6,80 MeV. C. 5,07 MeV. D. 3,17 MeV.
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R =
50 3
mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Đoạn mạch X chỉ chứa cuộn cảm thuần độ tự cảm L hoặc tụ điện
điện dụng C. Biết cường độ dòng điện trong mạch trễ pha
3
so với điện áp hai đầu mạch. Đoạn
mạch X là
Trang 3/4 Mã đề thi 205
A.
1
L H.
2
B.
3
10
C F.
15
C.
3
10
C F.
5
D.
3
L H.
2
Câu 26: Một con lắc đơn m = 100 g, tích điện q = 2.10
-6
C dao động điều hòa tại nơi
g = 10 m/s
2
với chu kì 1,6 s. Con lắc đặt trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường thẳng
đứng thì chu kì đó là 2 s. Vectơ cường độ điện trường có độ lớn:
A. 1,8.10
5
V/m và hướng lên. B. 2,8.10
5
V/m và hướng lên.
C. 2,8.10
5
V/m và hướng xuống. D. 1,8.10
5
V/m và hướng xuống.
Câu 27: Hai nguồn A, B trên mặt chất lỏng dao động theo phương thẳng đứng cùng tần số
f = 15 Hz, cùng biên độ cùng pha. Điểm M trên mặt chất lỏng AM - BM = 8 cm nằm trên
đường dao động với biên độ cực đại. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AM nhiều hơn 6
điểm so với BM. Tốc độ truyền sóng là
A. 60 cm/s. B. 40 cm/s. C. 24 cm/s. D. 20 cm/s.
Câu 28: Xt nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy r
0
= 5,3.10
11
m; k = 9.10
9
Nm
2
/C
2
e = 1,6.10
19
C. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng M, lực tương tác tĩnh điện giữa
êlectron và hạt nhân là
A. 2,56.10
9
N. B. 1,01.10
9
N. C. 5,13.10
9
N. D. 9,11.10
9
N.
Câu 29: Hạt nhân
210
84
Po
đứng yên phóng xanpha tạo thành hạt nhân chì. Phản ứng không kèm
theo tia gama tỏa năng lượng 5,94 MeV. Hạt anpha sinh ra bay vào ngay không gian của từ
trường đều độ lớn cảm ứng từ 2.10
4
T theo phương vuông góc với đường sức từ. Lấy khối
lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng khi tính động năng. Cho
1 u = 931,5 MeV/c
2
, c = 3.10
8
m/s và e = 1,6.10
19
C. Lực Lo-ren-xơ do từ trường tác dụng vào hạt
anpha là
A. 1,49.10
15
N. B. 1,07.10
15
N. C. 7,46.10
16
N.
D. 5,37.10
16
N.
Câu 30:Trong giờ học thực hành, một học sinh
bắt một mạch điện như hình vẽ H
1
: nguồn điện
suất điện động E, điện trở trong r, điện trở bảo vệ
R
0
= 10 Ω, biến trở con chạy R, bỏ qua điện trở
của ampe kế, khóa K các dây nối. Học sinh
này vẽ được đồ thị sự phụ thuộc
1
I
(I là cường độ
dòng điện trong mạch) theo giá trị biến trở R như hình vẽ H
2
. Điện trở trong của nguồn điện r gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,37 Ω. B. 0,78 Ω. C. 0,56 Ω. D. 0,25 Ω.
Câu 31: Trong giờ học thực hành, một học sinh bắt mạch điện MQ như
hình vẽ. Học sinh này đặt vào hai đầu MQ một điện áp xoay chiều rồi dùng
vôn kế xác định điện áp hiệu dụng hai đầu các điểm cho kết quả như
sau: U
MQ
= 25 V, U
MN
= 19 V, U
NP
= 13 V U
PQ
= 19 V. Bỏ qua điện trcác dây nối xem vôn
kế có điện trở vô cùng lớn. Hệ số công suất của mạch là
A. 0,80. B. 0,72. C. 0,96. D. 0,88.
Câu 32: Cho mạch điện đồ như hình bên: L ống y hình trụ dài 10 cm,
gồm 1000 vòng dây, không có lõi, tiết diện ống dây 20 cm
2
được đặt trong không
khí; điện trở R = 4 Ω; nguồn điện E = 6 V và r = 1 Ω. Biết đường kính mỗi
vòng dây rất nhỏ so với chiều dài ống dây. Bỏ qua điện trở của ống y dây
nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì từ thông riêng của ống dây là
A. 0,030 Wb. B. 0,012 Wb. C. 9,6.10
3
Wb. D. 0,038 Wb.
Câu 33: Mạch dao động điện từ đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm
t
1
dòng điện trong mạch cường độ mA, tại thời điểm
21
3T
tt
4

thì điện tích trên bản tụ
độ lớn 2.10
8
C. Tần số dao động điện từ của mạch bằng
A. 400 kHz. B. 100 kHz. C. 100 MHz. D. 400 MHz.
7
15
(A )
6
16
26
R(om)
23
31
39
47
-1
I
1
55
36
46
H2
E,r
R0
A
R
K
H1
N
M
Q
P
R
L,r
C
R
L
E,r

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018

VnDoc mời bạn đọc tham khảo Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT TX Quảng Trị (Lần 2), với 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh tham khảo.

---------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT TX Quảng Trị (Lần 2). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 283
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý Xem thêm