Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm học 2017 - 2018 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc

Trang 1/4 - Mã đề thi 134
SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I
MÔN: VẬT LÝ
Thi gian làm bài: 50 phút;
Đề gm 40 câu trc nghim
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng
A. có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
B. có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
C. có cùng tần số, cùng phương truyền.
D. có cùng tần số, cùng phương dao động và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
Câu 2: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ
C. Biên độ và tốc độ D. biên độ và năng lượng.
Câu 3: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. B. các điện tích bị mất đi.
C. eletron chuyển từ vật này sang vật khác. D. vật bị nóng lên.
Câu 4: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật
nhỏ. Khi gia tốc có độ lớn đang giảm thì đại lượng nào sau đây đang giảm?
A. Động năng. B. Thế năng và cơ năng.
C. Động năng và cơ năng. D. Thế năng.
Câu 5: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài l chất điểm khối lượng m. Cho
con lắc dao động điều hòa tại nơi gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc được tính bằng
công thức
A.
g
l
. B.
l
g
. C.
2
g
l
. D.
2
l
g
.
Câu 6: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A. từ thông cực đại qua mạch.
B. từ thông cực tiểu qua mạch.
C. điện trở của mạch.
D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
Câu 7: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần cường độ dòng
điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. không đổi. D. tăng 2 lần.
Câu 8: Lò xo giảm xóc của ô tô và xe máy có tác dụng
A. truyền dao động cưỡng bức.
B. duy trì dao động tự do.
C. giảm cường độ lực gây xóc và làm tắt dần dao động.
D. điều chỉnh để có hiện tượng cộng hưởng dao động.
Câu 9: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu
– lông
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 10: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
B. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
C. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 11: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
A. các ion âm. B. các electron. C. các nguyên tử. D. các ion dương.
Câu 12: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A. Cô ban và hợp chất của cô ban; B. Sắt và hợp chất của sắt;
C. Niken và hợp chất của niken; D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt.
Thế năng của vật tại thời điểm t là
A. W
t
=
1
2
mA
2
ω
2
cos
2
ωt B. W
t
= mA
2
ω
2
sin
2
ωt.
C. W
t
=
1
2
2
A
2
sin
2
ωt. D. W
t
= 2mω
2
A
2
sin
2
ωt.
Câu 14: Dao động của một vật tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số,
ngược pha, có biên độ lần lượt là A
1
và A
2
. Biên độ dao động của vật bằng
A.
22
12
A
A
. B.
12
A
A
. C.
2
12
A
A
. D.
12
A
A
.
Câu 15: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
B. Chim thường xù lông về mùa rét;
C. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
D. Sét giữa các đám mây.
Câu 16: Khi một chất điểm dao động điều a, chuyển động của chất điểm từ v trí cân bng ra v trí
biên là chuyển động
A. chậm dần. B. nhanh dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần đều.
Câu 17: Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì
người này phải đeo sát mắt kính
A. hội tụ có tiêu cự 50 cm. B. hội tụ có tiêu cự 25 cm.
C. phân kì có tiêu cự 25 cm. D. phân kì có tiêu cự 50 cm.
Câu 18: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình
1
cos (0,02 2 )
3
uA x t

trong đó x, u được
đo bằng cm và t đo bằng s. Bước sóng là
A. 200 cm. B. 5 cm. C. 100 cm. D. 50 cm.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với phương trình
10sin 5
6
xt




(x đo bằng cm, t đo bằng
s). Hãy chọn câu trả lời đúng:
A. Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì bằng 20 cm.
B. Tần số dao động bằng 5π rad/s
C. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là
50 sin 5
6
vt





cm/s
D. Pha ban đầu của dao động bằng
5
6
t



rad.
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài 56 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do
g9,8
m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc
A. 2 s B. 2,5 s C. 1 s D. 1,5 s
Câu 21: Qua thấu kính hội tụ tiêu cự f, nếu vật thật muốn cho ảnh ngưc chiều lớn hơn vật thì vật
phải đặt cách kính một khoảng
A. lớn hơn 2f. B. từ 0 đến f. C. bằng 2f. D. từ f đến 2f
Câu 22: Mộtng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi với tốc độ 25 cm/s và có tần số dao động 5
Hz. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
A. 5 cm. B. 0,25 m. C. 5 m. D. 0,5 m.
Trang 3/4 - Mã đề thi 134
Câu 23: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu độ
lệch pha của chúng bằng
A.
24
k
với k
Z
. B.
2
2
k
với k
Z
. C.
2k
với k
Z
. D.
4
k
với k
Z
Câu 24: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số phương
trình là: x
1
=4cos10πt(cm); x
2
=3cos(10πt-π/2)(cm). Dao động tổng hợp của vật có biên độ là
A. 5cm. B. 3,5cm. C. 1cm. D. 7cm.
Câu 25: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì
chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10
-12
N. Vận tốc của electron là
A. 10
9
m/s. B. 1,6.10
9
m/s. C. 1,6.10
6
m/s. D. 10
6
m/s.
Câu 26: Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích cùng độ lớn 0,5 μC nhưng trái dấu cách nhau
2 m. Tại trung điểm của 2 điện tích, cường độ điện trường là
A. 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích.
B. bằng 0.
C. 9000 V/m hướng về phía điện tích âm.
D. 9000 V/m hướng về phía điện tích dương.
Câu 27: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài hạn độ lớn 10 A đặt trong chân không
sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
A. 4.10
-6
T. B. 3.10
-7
T. C. 2.10
-7
/5 T. D. 5.10
-7
T.
Câu 28: Một con lắc xo treo thẳng đứng vật nặng khối lượng m = 100 g đang dao động điều
hòa. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s
2
. Lấy
2
=
10. Độ cứng của lò xo là
A. 16 N/m B. 6,25 N/m C. 160 N/m D. 625 N/m
Câu 29: Một con lắc đơn chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu T
1
= 1,5 s. Một con lắc đơn
khác chiều dài l
2
dao động điều hòa chu T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu của con lắc đơn
chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ dao động điều hòa với chu kì là
A. T = 0,925 s B. T = 3,5 s C. T = 0,5 s D. T = 2,5 s
Câu 30: Một con lắc xo gồm một vật khối lượng m = 100 g, treo o đầu một xo có độ cứng
k = 100 N/m. Kích thích dao động. Trong quá trình dao động, vật vận tốc cực đại bằng 20 cm/s,
lấy
2
= 10. Tốc độ của vật khi nó cách vị trí cân bằng 1 cm có giá trị gần nhất nào sau đây
A. 62,8 cm/s B. 50,25 m/s C. 54,8 cm/s D. 36 cm/s
Câu 31: Một xo khối ợng không đáng kể độ cứng k = 50N/m được giữ cố định đầu dưới còn
đầu trên gắn với vật nặng m = 100g. Nâng vật m để xo dãn 2,0cm rồi buông nhẹ, hệ dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s
2
. Thời gian lò dãn trong một chu kỳ là
A. 70,2ms. B. 93,7ms. C. 187ms. D. 46,9ms.
Câu 32: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ T = 2,4 s khi trên mặt đất. Biết rằng khối lượng
Trái Đất lớn hơn khối lượng Mặt trăng 81 lần, bán kính Trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7
lần. Xem ảnh hưởng của nhiệt độ không đáng kể. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc khi đưa lên mặt
trăng là
A. 5,8 s B. 4,2 s C. 8,5 s D. 9,8 s
Câu 33: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
nh. Ly mc thế năng v trí cân
bằng. Khi con lắc chuyển động chậm dần theo chiều âm đến vị trí động năng bằng thế năng thì li
độ góc của con lắc bằng
A.
0
α
3
B.
0
α
-
3
C.
0
α
2
D.
0
α
-
2
Câu 34: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn suất điện
động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là
A. 9 V; 3 Ω. B. 9 V; 9 Ω. C. 27 V; 9 Ω. D. 3 V; 3 Ω.
Câu 35: Một xo khối lượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới treo quả nặng khối
lượng 80g. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 4,5 Hz. Trong quá trình dao

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm học 2017 - 2018 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc, nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh thử sức.

---------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm học 2017 - 2018 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 170
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm