- Bài kiểm tra này bao gồm 28 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 28 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Phần đất liền của lãnh thổ nước ta không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
-
Câu 2:
Nhận biết
Nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?
-
Câu 3:
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động vận tải biển nước ta hiện nay?
-
Câu 4:
Nhận biết
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta gồm
-
Câu 5:
Nhận biết
Vùng có tỉ lệ dân thành thị lớn nhất nước ta hiện nay là
-
Câu 6:
Nhận biết
Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?
-
Câu 7:
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng về khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay?
-
Câu 8:
Nhận biết
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về
-
Câu 9:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng
Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
-
Câu 10:
Thông hiểu
Dân số nước ta
-
Câu 11:
Thông hiểu
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam thể hiện trực tiếp và rõ nét nhất qua thành phần tự nhiên nào sau đây?
-
Câu 12:
Thông hiểu
Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở Đồng bằng sông Hồng?
-
Câu 13:
Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay?
-
Câu 14:
Vận dụng
Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của
-
Câu 15:
Vận dụng
Hiệu quả kinh tế của việc phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng lên chủ yếu do
-
Câu 16:
Vận dụng
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho quá trình xâm thực diễn ra mạnh ở vùng núi nước ta?
-
Câu 17:
Vận dụng
Nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc vào Nam chủ yếu là do nguyên nhân
-
Câu 18:
Vận dụng cao
Giải pháp để phát triển và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong chăn nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long là
-
Câu 19:
Vận dụng
Đọc và lựa chọn đúng, sai
-
Câu 20:
Vận dụng
Đọc và lựa chọn đúng, sai
-
Câu 21:
Vận dụng
Đọc và lựa chọn đúng, sai
-
Câu 22:
Vận dụng
Đọc và lựa chọn đúng, sai
-
Câu 23:
Thông hiểu
Viết đáp án đúng
Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng là bao nhiêu m3/s (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Đáp án là: 2632
Đáp án là:Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng là bao nhiêu m3/s (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Đáp án là: 2632
-
Câu 24:
Thông hiểu
Viết đáp án đúng
Cho bảng số liệu:
Số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Quy Nhơn, năm 2021
(Đơn vị: Giờ)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Số giờ nắng
108,4
203,9
260,0
260,7
312,0
270,5
224,1
283,6
184,4
142,1
78,9
101,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Cho biết số giờ nắng trung bình các tháng trong năm tại trạm quan trắc Quy Nhơn năm 2021 là bao nhiêu giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án là: 203
Đáp án là:Cho bảng số liệu:
Số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Quy Nhơn, năm 2021
(Đơn vị: Giờ)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Số giờ nắng
108,4
203,9
260,0
260,7
312,0
270,5
224,1
283,6
184,4
142,1
78,9
101,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Cho biết số giờ nắng trung bình các tháng trong năm tại trạm quan trắc Quy Nhơn năm 2021 là bao nhiêu giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án là: 203
-
Câu 25:
Thông hiểu
Viết đáp án đúng
Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình tháng tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2022
(Đơn vị: 0C)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ
18,6
15,3
23,1
24,8
26,8
31,4
30,6
29,9
29,0
26,2
26,0
17,8
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2023, NXB Thống kê Việt Nam, 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2022 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C).
Đáp án là: 16,1||16.1
Đáp án là:Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình tháng tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2022
(Đơn vị: 0C)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ
18,6
15,3
23,1
24,8
26,8
31,4
30,6
29,9
29,0
26,2
26,0
17,8
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2023, NXB Thống kê Việt Nam, 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2022 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C).
Đáp án là: 16,1||16.1
-
Câu 26:
Vận dụng
Viết đáp án đúng
Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu cho biết chênh lệch tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực kinh tế Nhà nước của nước ta năm 2021 so với năm 2010 bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).
Đáp án là: 14,4||14.4
Đáp án là:Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu cho biết chênh lệch tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực kinh tế Nhà nước của nước ta năm 2021 so với năm 2010 bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).
Đáp án là: 14,4||14.4
-
Câu 27:
Vận dụng
Viết đáp án đúng
Cho bảng số liệu:
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP GIAI ĐOẠN 2018 – 2021
Năm
2018
2021
Số dự án (dự án)
3147
1818
Tổng vốn đăng kí (Triệu đô la Mỹ)
36368,6
38854,3
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022)
Tính chênh lệch bình quân số vốn đăng kí số dự án giữa năm 2021 với 2018 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị của Triệu đô la Mỹ/dự án).
Đáp án là: 10
Đáp án là:Cho bảng số liệu:
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP GIAI ĐOẠN 2018 – 2021
Năm
2018
2021
Số dự án (dự án)
3147
1818
Tổng vốn đăng kí (Triệu đô la Mỹ)
36368,6
38854,3
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022)
Tính chênh lệch bình quân số vốn đăng kí số dự án giữa năm 2021 với 2018 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị của Triệu đô la Mỹ/dự án).
Đáp án là: 10
-
Câu 28:
Vận dụng
Viết đáp án đúng
Năm 2023, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ của nước ta là 49,4 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu là 20,3 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng trị giá nhập khẩu của nước ta trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Đáp án là: 58,9||58.9
Đáp án là:Năm 2023, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ của nước ta là 49,4 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu là 20,3 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng trị giá nhập khẩu của nước ta trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Đáp án là: 58,9||58.9
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (29%):
2/3
-
Thông hiểu (29%):
2/3
-
Vận dụng (39%):
2/3
-
Vận dụng cao (4%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0