Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc có đáp án - Đề luyện 24

1 823
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ LUYỆN SỐ
1001
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 201... –
201...
ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.
SECTION 1. PHONETICS:
I. Chọn một phương án A, B, C, hoặc D ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác
với các từ còn lại. (1 điểm)
1. A. smoked B. called C. photographed D. based
2. A. attempts B. looks C. shares D. beliefs
3. A. funnel B. hurricant C. erupt D. bureau
4. A. charity B. scholarship C. stomach D. christmas
SECTION 2. LECXICO- GRAMMAR:
I. Chọn một phương án đúng A, B, C hoặc D ứng với các từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn
thành các câu sau. (2,5 điểm)
1. Jack asked me _____.
A. where do you come from? B. where I came from
C. where I am from D. where did I come from?
2. Remember _____ John a present . today is his birthday.
A. send B. to send C. sent D. sending
3. Everything is all right,……..?
A. is everything B. is it C. isn’t everything D. isn’t it
4. Is your weight ……….. Hoa.
A. the same like B. as the same C. the same as D. like the same
5. Her brother ………….. watching detective films.
A. used to B. uses to C. is use to D. is used to
6. I succeeded …….. persuading him to give up smoking.
A. of B. in C. for D. about
7. Messages that a person receives or sends on the computer are………… .
A. data B. information C. e-mail D. texts
8. What were people in Nepan doing when the huge earthquake ……. a few week ago.
A. strike B. was striking C. strikes D. struck
9. Mai: “ well done, Bill – Bill: “…………”
A. Thanks B. You’re well come C. Not at all D. All right
10. The girl and flowers……….he is drawing is unreal.
A. which B. that C. who D. whom
II. Tìm một lỗi sai trong bốn phần gạch chân A, B, C hoặc D trong các câu sau. (1,0 điểm)
1. The milk you bought this morning was such sour that we couldn’t drink it.
A B C D
2. Children now prefer watching cartoons on TV more than reading books.
A B C D
3.I asked Lam that he liked to study at Le Quy Don secondary school.
A B C D
4. Our manager suggested that we would work over time this week.
A B C D
III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc trong các câu sau. (1,25 điểm)
1. I wish I (be) …………… an astronaut in the future.
2. If solar energy is used widely in the future, the environment (be)……… protected .
3. He tried to avoid (answer)…………. his father’ questions with a smile.
4. Mrs Huong had the solar panel (install)…………. in her house’s roof yesterday.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
5. We (finish)……… three English written tests so far.
IV. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu. (1,0 điểm)
1. The old man walked……….. to the park. (slow)
2. This school has excellent ….…….. (repute)
3. She is well - ………. teacher so we are all proud of her (qualify)
4. The boy looked with …….. at the result of his work. (proud)
SECTION 3. READING:
I. Read the passage carefully and answer the questions. (1,0 điểm)
Radar is an electronic device that can see” great distances despite fog,srain, snow, clouds, and
darkness. It can find and accurately locate missiles, aircraft, ships, cities, rainstorms and
mountains. Radar uses radio waves instead of light waves, which the human eye uses in
seeing.This makes it possible for radar to locate many kinds of objects at far greater distances
than the eye can see.
Today, networks of radar look out stations guard the United States and Canada 24 hours a day
against long range missiles and airplanes. Patrol planes and ships search the oceans with radar
for hostile ships and airscaft. Airports use radar to guide planes safely to earth in fog or storms.
Ships use it to steer clear of other vessels or icebergs. Radar helps weathermen warn of
appoaching hurricanes and tornadoes.
Questions:
1. What is the radar?
2. What can radar find and accurately locate?
3. Can radar locate many kinds of objects at far greater distances than eye can see?
4. What does radar help the weathermen warn of?
II. Chọn đáp án đúng để điền vào đoạn văn sau (1,25 điểm)
THE LANGUAGE OF CLOTHES
We don’t only choose clothes to make us look attractive. We also use them to tell the world
(1) …………… our personality. The clothes we wear and our appearance as a whole give other
people useful information about what we think and (2) …………….. we feel. If we feel cheerful,
we usually wear (3) ………….. clothes and if we feel depressed we sometimes put on dark
clothes. But why do teenagers wear black so frequently?. Is it because they feel miserable all the
time ?. This is unlikely to be the case. It is probably just because it is (4) ……………… to wear
black, and young people are real fans (5) ………………. fashion.
1) A. of B. with C. by D. about
2) A. which B. what C. how D. when
3) A. colorful B. colors C. colorfully D. colorless
4) A. fashion B. fashionable C. fashioner D. fashioned
5) A. of B. in C. from D. with
SECTION 4. WRITING:
I. Hoàn chỉnh câu thứ hai sao cho không thay đổi nghĩa so với câu đã cho. (1,0 điểm)
1. Jack’s car broke down yesterday. He has to take a bus to work.
-> Jack,…………….........................................................................................................................
2. “How many languages can you speak, Tom?” she said.
-> She asked……….........................................................................................................................
3. We shall discuss the matter in the afternoon.
-> The matter…. …...........................................................................................................................
4. The last time we visited Uncle Ho’s mausoleum was in 2010.
-> We haven’t…………................................................................................................................
___________THE END____________
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
KEYS
SECTION 1. PHONETICS:
I. Chọn một phương án A, B, C, hoặc D ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác
với các từ còn lại. (1,0điểm)
1. B 2. C 3. D 4. A
SECTION 2. LECXICO- GRAMMAR:
I. Chọn một phương án đúng A, B, c hoặc D ứng với các từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn
thành các câu sau. (2,5 điểm)
1. B 2. B 3. D 4. C 5. D
6. B 7. C 8 D 9. A 10. B
II. Tìm một lỗi sai trong bốn phần gạch chân A, B, C hoặc D trong các câu sau. (1,0 điểm)
1. B 2. C 3. A 4. B
III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc trong các câu sau. (1,25 điểm)
1. would be 2. will be 3. answering 4. installed 5. have finished
IV. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu. (1,0 điểm)
1. slowly 2. reputation 3. qualified 4. pride
SECTION 3. READING:
I. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. (1,0 điểm)
1. Radar is an electronic device that can “ see” great distances despite fog,srain, snow, clouds,
and darkness.
2. It can find and accurately locate missiles, aircraft, ships, cities, rainstorms and mountains.
3. Yes, it can.
4. Radar helps weathermen warn of appoaching hurricanes and tornadoes.
II. Chọn đáp án đúng để điền vào đoạn văn sau (1,25 điểm)
1. D 2. C 3. A 4. B 5. A
SECTION 4. WRITING:
I. Hoàn chỉnh câu thứ hai sao cho không thay đổi nghĩa so với câu đã cho. (1,0 điểm)
1. -> Jack, whose car broke down yesterday has to take a bus to work.
2. -> She asked Tom how many languages he could speak.
3. -> The matter will be discussed (by us) in the afternoon.
4. -> We haven’t visited Uncle Ho’s mausoleum since 2010.
___________THE END____________
Mời các bạn tham khảo các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/luyen-thi-vao-lop-10

Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc có đáp án - Đề luyện 24 được sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các bạn ôn tập và chuẩn bị các kĩ năng cần thiết yên tâm bước vào kì thi quan trọng sắp tới.

Trên đây, VnDoc.com đã gửi đến các bạn Đề ôn thi vào lớp 10 môn tiếng Anh cho các bạn luyện tập. Các bạn hãy tải về và thử sức để có kì thi đạt kết quả tốt nhất nhé. Ngoài ra, chúng tôi cũng xin gửi đến các bạn ôn tập từng mảng kiến thức cụ thể như chuyên đề Các thì, word form...rất hữu ích cho các bạn ôn tập. Chúc các bạn có kì thi hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 823
Tiếng Anh lớp 9 Xem thêm