Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

14 8.300

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 chương trình mới học kì 1 có file nghe và đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh lớp 3 với nội dung kiến thức bám sát Unit 1 - 10 giúp các em học sinh củng cố kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả. 

I. LISTENING

Task 1. Listen and tick V. There is one example.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Task 3. Listen and number the pictures. The first picture is done for you.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

II. READING AND WRITING

Task 1. Look and write. There is one example.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Task 2. Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe

Task 3. Read and complete. There is one example.

Name; pens; school bag; are; aren’t; my

Mai: Hello! My (0) name is Mai.

Tony: Hello! Nice to meet you. (1) __________ name is Tony. Is this your (2) __________?

Mai: Yes, it is.

Tony: And (3) __________ these your pencils?

Mai: No, they (4) __________.

Tony: And are those your (5) __________?

Mai: Yes, they are.

ĐÁP ÁN

I. LISTENING

Task 1. Listen and tick V. There is one example.

1. B; 2. A; 3. A; 4. A; 5. B;

Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

1. V; 2. X; 3. V; 4. X; 5. X;

Task 3. Listen and number the pictures. The first picture is done for you.

1. D; 2. F; 3. B; 4. C; 5. E;

II. READING AND WRITING

Task 1. Look and write. There is one example.

1. This; 2. That; 3. Tony; 4. No; 5. Yes;

Task 2. Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples.

1. X; 2. V; 3. V; 4. X; 5. V;

Task 3. Read and complete. There is one example.

1. My; 2. school bag; 3. are; 4. aren’t; 5. pens;

Trên đây là Đề kiểm tra tiếng Anh 3 học kì 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, ... mới được cập nhật trên VnDoc.com. 

Đánh giá bài viết
14 8.300
Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh Xem thêm