Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

Đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 3 theo giáo trình Family and Friends có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 được biên tập bám sát nội dung SGK Family and Friends

I. Look at the pictures. Write the words.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

II. Match.

1.

Where’s the ball?

a.

My favorite color is yellow.

2.

How are you today?

b.

Good morning, teacher.

3.

What’s your favorite color?

c.

I’m great. Thank you.

4.

Is she your mom?

d.

It’s on the slide.

5.

Good morning, children.

e.

Yes, she is.

III. Write.

in, on, under

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

IV. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

V. Look at the pictures and write.

in; on; under

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

VI. Circle the odd–one–out.

1.

A. ten

B. seven

C. cousin

D. three

2.

A. slide

B. orange

C. black

D. green

3.

A. doctor

B. teacher

C. police officer

D. pencil

4.

A. head

B. book

C. pencil case

D. rubber

5.

A. van

B. car

C. bike

D. yo-yo

VII. Order the words.

1. eyes./ my/ are/ These

_______________________________________________

2. windows/ many/ there?/ are/ How à _______________________________________________

3. firefighter?/ a/ Is/ he

_______________________________________________

4. doctor./ isn’t/ She/ a

_______________________________________________

5. favorite/ yellow./ color/ My/ is

_______________________________________________

VIII. Write.

are; you; old; name; fine;

Nga: Hi!

Tony: Hello!

Nga: What’s your _____1_____?

Tony: My name is TONY.

Nga: How ____2___ you?

Tony: I’m fine. Thank _____3___. And you?

Nga: I’m _____4___. Thanks.

Tony: How ___5____ are you?

Nga: I’m eight years old.

ĐÁP ÁN

Look at the pictures. Write the words.

1 - rubber; 2 - doll; 3 - grandma; 4 - hands; 5 - a train

II. Match

1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - e; 5 - b

III. Write.

1 - under; 2 - on; 3 - in

IV. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words

1 - ice cream

2 - pool

3 - rabbit

4 - umbrella

5 - goal

V. Look at the pictures and write.

1- on; 2 - on; 3 - in; 4 - under

VI. Circle the odd–one–out. Write the answers.

1 - C; 2 - A; 3 - D; 4 - A; 5 - D

VII. Order the words.

1 - These are my eyes.

2 - How many windows are there?

3 - Is he a firefighter?

4 - She isn’t a doctor.

5 - My favorite color is yellow.

VIII. Write.

1 - name; 2 - are; 3 - you; 4 - fine; 5 - old

Trên đây là Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
7 6.009
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm