Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 trường Tiểu học Cửu Cao

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 trường TH Cửu Cao, Hưng Yên có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra tiếng Anh học kì 1 lớp 3 năm 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh lớp 3 được biên tập bám sát nội dung SGK tiếng Anh Unit 1 - 10 lớp 3 củng cố kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp trọng tâm cuối học kì 1.

Part I: Listening (20 minutes – 5.0 points)

Question 1: Listen and number (1.0 pt)

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 trường Tiểu học Cửu Cao

Question 2: Listen and write T (True) or F (False) (1.0 pt)

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 trường Tiểu học Cửu Cao

Question 3: Listen and draw the line (1.0 pt)

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 trường Tiểu học Cửu Cao

Question 4: Listen and tick (1.0 pt)

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 trường Tiểu học Cửu Cao

Question 5: Listen and complete (1.0 pt)

1. This is my _______________.

2. A: What colour is your pencil case?

B: It's________.

3. Do you like _____________ ?

4. May I _________ in?

Part II: Reading and writing (15 minutes - 4.0 points)

Question 6: Look and read. Put a tick (V) or a cross (x) in the box (1.0 pt)

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 trường Tiểu học Cửu Cao

Question 7: Read. Write Yes or No (1.0 pt)

Hi. My name is Peter. I am a student at Thang Long Primary School. It is big. This is my classroom. It is small. That is my school bag. It is new. These are my pencils. They are long.

0. He is Tony. __No____

1. The school is big. ________

2. The classroom is big. ________

3. The school bag is old. ________

4. The pencils are long. ________

Question 8: Look at the picture. Look at the letters. Write the words (1.0 pt)

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 trường Tiểu học Cửu Cao

Question 9: Choose a word from the box and write it next to numbers from 1-4. (1.0 pt)

Books; Big; Linda; school

Hello. My name’s Nam. This is my (1)___________ . It’s Sao Mai Primary School. It’s (2) ___________. This is my classroom. It’s big, too. These are my (3) ___________ . They are new. And this is my friend. She’s (4) ____________ .

ĐÁP ÁN

Question 6: Look and read. Put a tick (ü) or a cross (x) in the box (1.0 pt)

1 - V; 2 - X; 3 - X; 4 - V

Question 7: Read. Write Yes or No (1.0 pt)

1 - Yes; 2 - No; 3 - No; 4 - Yes

Question 8: Look at the picture. Look at the letters. Write the words (1.0 pt)

1 - book

2 - rubber

3 - skipping

4 - pen

Question 9: Choose a word from the box and write it next to numbers from 1-4. (1.0 pt)

1 - school; 2 - big; 3 - books; 4 - Linda.

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3 của Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
4 1.943
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm