Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2019 - 2020

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 có đáp án

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 kì 2 có đáp án được biên tập bám sát nội dung Unit 11 - 20 giúp các em ôn tập kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh kì 2 lớp 3 trọng tâm hiệu quả.

Task 1. Re-order these letter below to make a correct word

1. t-h-o: ______________

2. n-n-u-s-y: _______________

3. i-n-w-y-d: _______________

4. i-r-p-o-a-t-r: ______________

5. p-o-l-s-a-i-o-n-t-a-i-c-t-e: ___________

6. b-i-r-d-e: ______________

7. d-i-n-g-w-d-e: _____________

8. e-n-j-s-a: _____________

Task 2. Fill in the gaps the missing words

1. Where ____________ he work? - He works in a police station.

2. Does she work in a store? Yes, ______________.

3. ______________ the weather like? – It’s sunny.

4. ______________ is it? It’s three fifteen.

5. This cow is bigger _____________ that cow.

Task 3. Re-order words/phrases below to make a meaningful sentence

1. in/ My mom/ a hospital/ works/.

_____________________________

2. hat/ your/ Put on/.

_________________________________

3. He’s/ black/ wearing/ boots/.

______________________________

4. they/ doing/ are/ What/ ?

_________________________________

5. The sheep/ bigger/ the cow/ than/ is/ ./

_______________________________

Task 4. Translate these sentences below into English.

1. Bố của tôi làm việc ở nhà máy

_____________________________________

2. Cô ấy đang mang một cái váy màu hồng.

_____________________________________

3. Họ đang làm gì vậy?

_______________________________________

4. Em gái của tôi đang ăn kẹo.

_______________________________

ĐÁP ÁN

Task 1. Re-order these letter below to make a correct word

1 - hot;

2 - sunny;

3 - windy;

4 - airport;

5 - police station;

6 - bride;

7 - wedding;

8 - jeans;

Task 2. Fill in the gaps the missing words.

1 - does; 2 - she does; 3 - What; 4 - What time; 5 - than;

Task 3. Re-order words/phrases below to make a meaningful sentence

1 - My mom works in a hospital.

2 - Put on your hat.

3 - He's wearing black boots.

4 - What are they doing?

5 - The cow is bigger than the sheep.

Task 4. Translate these sentences below into English.

1 - My father works in the factory.

2 - She is wearing a pink dress.

3 - What are they doing?

4 - My little sister is eating candy.

Trên đây là Bài kiểm tra tiếng Anh lớp 3 kì 2 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
17 5.471
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm