Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 trường Tiểu học Lê Hồng Phong

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe và đáp án trường TH Lê Hồng Phong dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh lớp 4 được biên tập bám sát chương trình hoc tiếng Anh 4 của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 4 ôn tập kiến thức hiệu quả.

A. LISTENING.

Part 1: Listen and tick.

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 trường Tiểu học Lê Hồng Phong

Part 2: Listen and number.

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 trường Tiểu học Lê Hồng Phong

B. READING AND WRITING

I- Complete the words:( Hoàn thành những từ sau)

ur; er; bb; pp

1. Yest……day; 2. ho…….y; 3. ha……y; 4. Sat…....day;

II.Odd one out. (Chọn từ khác loại)

1. A. Monday B. Sunday C. Friday D. yesterday
2. A. When B. How C. They D. What
3. A. School B. English C. Science D. Music

4. A. elephants

B. pictures C. tigers D. monkeys

III.Choose the best answer. (Khoanh tròn đáp án đúng nhất )

1. Where is she_______ ? – She’s from Japan.

a. in

b. from

c. at

d. on

2. He can play football _______ he can’t play table tennis.

a. because

b. and

c. but

d. when

3. Choose a word which has different part of pronunciation: Chọn từ có cách phát âm khác

a. Who

b. mother

c. brother

d. colour

4. Where _______ you yesterday?

a. is

b. are

c. was

d. were

5. What _______does Mai have today? – She has Maths, Music, Science and English.

a. class

b. subjects

c. time

d. nationality

6. What class is he_______ ?

a. in

b. at

c. on

d. with

7. How ________ cats do you have ? – I have two.

a. do

b. old

c. much

d. many

8. _______ day is it today? –It’s Monday.

a. Why

b. What

c. When

d. How

IV. Complete the dialogue. ( Chọn từ trong khung và hoàn thành đoạn hội thoại)

English; favourite; today; Tuesday;

Mai: What day is it (1).................................., Nam?

Nam: It’s (2)........................................

Mai: What subjects do you have today?

Nam: I have Maths, Science, Music and (3)...........................................

Mai: What is your (4)......................................... subjects?

Nam: Maths and English.

V.Order the words to make full sentences.(Sắp xếp các từ để thành câu)

1. subjects / today? / do / have / What / you

..........................................................................................................................

2. Nice / to / again. / you / see

............................................................................................................................

3. class / in? / they / are / What

............................................................................................................................

4. did / yesterday? / they / do / What

............................................................................................................................

VI. Read and answer the questions.( (Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi)

This is my new friend. His name is Peter. He is from America. He is a pupil at Hanoi International School. His hobby is playing football and reading books. He can sing many Vietnamese songs. In his free time, he often goes to the music club. He is happy there.

1. Where is Peter from?

............................................................................................................................

2. What is his hobby?

............................................................................................................................

3. Can he sing Vietnamese songs?

............................................................................................................................

4. What does he do in his free time?

............................................................................................................................

ĐÁP ÁN

A. LISTENING.

Part 1: Listen and tick.

1- c; 2- b; 3- a; 4- b;

Part 2: Listen and number.

a- 2; b- 4; c- 1; d- 3;

B. READING AND WRITING

I- Complete the words:( Hoàn thành những từ sau)

1. Yest…er…day; 2. ho…bb….y; 3. ha…pp…y; 4. Sat…ur...day;

II.Odd one out.(Chọn từ khác loại )

1- D; 2- C; 3- A; 4- B;

III.Choose the best answer.(Khoanh tròn đáp án đúng nhất )

1- B; 2- C; 3- A; 4- D;5- B; 6- A; 7- D; 8- B;

IV. Complete the dialogue. ( Chọn từ trong khung và hoàn thành đoạn hội thoại)

1- today; 2- Tuesday; 3- English; 4- favourite;

V.Order the words to make full sentences.(Sắp xếp các từ để thành câu)

1-What subjects do you have today?

2-Nice to see you again.

3-What class are they in?

4-What did they do yesterday?

VI. Read and answer the questions. (Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi)

1-He is from America

2-His hobby is playing football and reading books

3-Yes, he can.

4-In his free time, he often goes to the music club

Trên đây là Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
2 432
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Tiếng Anh Xem thêm