Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 15 năm 2017 - 2018

1 2.303

Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 vòng 15 có đáp án

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 15 năm học 2017 - 2018 có đáp án đi kèm, là tài liệu ôn tập môn Tiếng Việt hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 1, giúp các bạn củng cố và luyện tập kiến thức, cũng như làm quen với các dạng bài trong đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt. Sau đây mời các thầy cô giáo và các bậc phụ huynh tham khảo hướng dẫn các em làm bài.

Bài 1: Chuột vàng tài ba.

Hãy kéo ô trống vào giỏ chủ đề.

 Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 15 năm 2017 - 2018

Từ có vần “en”

Từ có vần “ong

Từ có vần “ôi

buổi tối

buổi tối

buổi tối

dế mèn

dế mèn

dế mèn

mưa rơi

mưa rơi

mưa rơi

thái sơn

thái sơn

thái sơn

bánh trôi

bánh trôi

bánh trôi

long lanh

long lanh

long lanh

chồi non

chồi non

chồi non

chen nhau

chen nhau

chen nhau

bầu trời

bầu trời

bầu trời

tấm lòng

tấm lòng

tấm lòng

ven đê

ven đê

ven đê

chong chóng

chong chóng

chong chóng

nóng bức

nóng bức

nóng bức

Bài 2: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1: Từ nào viết sai chính tả?

A. con nai

B. con nay

C. cánh tay

D. đôi tai

Câu hỏi 2: Những tiếng nào có vần “ông” trong câu thơ:

“Ai dậy sớm

Đi ra đồng

Có vừng đông

Đang chờ đón.”

(Võ Quảng)

A. đón, dậy         B. đồng, đông         C. sớm, đón            D. đang, chờ

Câu hỏi 3: Từ nào có chứa tiếng có vần “oăt”?

A. lưu loát       B. ngoan ngoãn           C. hoạt bát            D. bước ngoặt

Câu hỏi 4: Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống: “Bông hoa t… thắm khoe sắc dưới ánh mặt trời”?

A. ươi         B. uôi            C. ương           D. ươn

Câu hỏi 5: Từ nào khác với các từ còn lại?

A. quyết         B. thuyền            C. tuyết            D. khuyết

Câu hỏi 6: Từ nào viết sai chính tả?

A. nhem nhuốc          B. guốc mộc             C. quốc đất             D. thuốc thang

Câu hỏi 7: Từ nào thuộc về nhà trường

A. nhạc sĩ           B. thầy giáo            C. diễn viên             D. nông dân

Câu hỏi 8: Những chiến sĩ bảo vệ tổ quốc còn được gọi là gì?

A. giáo viên           B. kĩ sư            C. bộ đội             D. cầu thủ

Câu hỏi 9: Ngược với sáng gọi là gì?

A. trong          B. trắng              C. tối             D. soi

Câu hỏi 10: Từ nào viết đúng chính tả?

A. danh trại           B. thu hạch          C. doanh trại             D. kế hạch

Bài 3:

Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1: Điền vần uya hay uy vào chỗ trống: “Mẹ thức kh….. dậy sớm, chăm lo cho đàn con.”

Đáp án: uya

Câu hỏi 2: Điền vần eo hay oe vào chỗ trống:

“Em đi, trăng th….. bước

Như muốn cùng đi chơi.”

Đáp án: eo

Câu hỏi 3: Điền d; r hay gi vào chỗ trống:

“Mẹ có thêm em bé.

Vân đỡ mẹ ……..ọn nhà.

Và chăm em cho mẹ.”

Đáp án: d

Câu hỏi 4: Điền vần ao hay au vào chỗ trống:

“Mẹ cho cây bút.

Em vẽ con tàu.

L….. đi vùn vụt.”

Đáp án: ao

Câu hỏi 5: Điền vào chỗ trống:

“Meo meo meo rửa mặt như mèo

Xấu xấu lắm chẳng được mẹ yêu

Khăn mặt đâu mà ngồi liếm láp

Đau ….ắt rồi lại khóc meo meo.”

Đáp án: m

Câu hỏi 6: Giải câu đố:

“Con gì chân ngắn

Mỏ lại có màng

Mỏ bẹt màu vàng

Hay kêu cạp cạp?”

Trả lời: con …….ịt

Đáp án: v

Câu hỏi 7: Điền ch hay tr vào chỗ trống:

“Con mèo mà …….èo cây cau

Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà?”

Đáp án: tr

Câu hỏi 8: Điền c hay k vào chỗ trống:

Mèo ta buồn bực.

Mai phải đến trường.

Liền ….iếm cớ luôn.

Cái đuôi tôi ốm.”

Đáp án: k

Câu hỏi 9: Điền n hay l vào chỗ trống: “Một cây làm chẳng lên ……on.”

Đáp án: n

Câu hỏi 10:

Quả gì năm cánh sao vàng

Chim ăn 1 quả trả vàng cho em?”

Trả lời: quả …….ế.

Đáp án: Quả khế

Ngoài Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 15 năm 2017 - 2018, mời các bạn tham khảo thêm đề thi học kì 2 lớp 1 các môn Toán 1, Tiếng Việt 1, Tiếng Anh 1 theo thông tư 22 qua chuyên mục đề thi học kì 2 của chúng tôi. 

Đánh giá bài viết
1 2.303
Trạng Nguyên Tiếng Việt Xem thêm