Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 Vòng 16

8 1.073

Đề luyện thi Trạng nguyên lớp 2 môn Tiếng Việt vòng 16

Đề thi thử Trạng nguyên Tiếng Việt vòng 16 lớp 2 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt năm 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Việt gồm 30 câu trắc nghiệm Tiếng Việt khác nhau giúp học sinh lớp 2 củng cố kiến thức bản thân và nâng cao những kỹ năng làm bài thi hiệu quả. 

Bài 1: Phép thuật mèo con.

Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.

Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 vòng 16

Đáp án:

1. Thiếu sót – Khuyết điểm

2. Nhượng bộ - nhường nhịn

3. Nhàn hạ - an nhàn

4. Đam mê – Say mê

5. Chiến thắng –Thắng lợi

6. No đủ - ấm no

7. Chậm rãi - Đủng đỉnh

8. Ngại ngần – ngại ngùng

9. Thành quả - thành tựu

10. Vừa ý – hài lòng

Bài 2: Chọn 1 trong 4 đáp án

Câu hỏi 1: Trong câu: “Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.”, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

Chim đậu trắng xóa

trên những cành cây

đậu trắng xóa

cành cây

Câu hỏi 2: Cặp từ nào là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

Xinh – xấu

Đẹp – ngắn

Gần – khó

Dễ- thương

Câu hỏi 3: Từ nào khác với các từ còn lại?

Thân thiết

Thân thế

Thân thiện

Thân mật

Câu hỏi 4: Từ nào viết đúng chính tả?

Chanh giành

Chanh leo

Trọn lọc

Treo leo

Câu hỏi 5: Chọn từ phù hợp với chỗ trống:

“Đi đâu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đá mà quàng phải ….”

Rơm

Cây

Dây

Mây

Câu hỏi 6: Những từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “Hằng ngày, bố chở em đi học.”?

Chở, đi

Bố, học

Em, đi

Chở, học

Câu hỏi 7: Trong câu: “Ngựa phi nhanh như bay”, bộ phận nào trả lời câu hỏi Như thế nào?

Ngựa phi nhanh

Ngựa phi

Nhanh như bay

Như bay

Câu hỏi 8: Câu: “Những chú lợn rất ham ăn.” Thuộc kiểu câu gì?

Ai làm gì?

Ai thế nào?

Khi nào?

Vì sao?

Câu hỏi 9: Từ nào khác với các từ còn lại?

Nhiệt huyết

Nhiệt tình

Nhiệt thành

Nhiệt độ

Câu hỏi 10: Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu: “Mẹ giặt áo đồng phục của em trắng tinh.”

Giặt áo

Đồng phục

Trắng tinh

Của em

Bài 3: Điền từ, chữ cái vào chỗ trống.

Câu hỏi 1: Điền r; d; gi vào chỗ trống: “Gieo ….ó gặt bão.”

Đáp án: gi

Câu hỏi 2: “Voi được người nuôi, dạy để làm một số việc gọi là voi …à”

Đáp án: nh

Câu hỏi 3: Giải câu đố:

“Cây gì nhiều khúc

Mọc thành bụi to

Cây già làm thang

Măng lên nhọn hoắt.”

Trả lời: Cây ….

Đáp án: tre

Câu hỏi 4: Giải câu đố:

“Mặt trong, mặt lại đỏ gay

Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao

Suốt ngày lơ lửng trên cao

Đêm về đi ngủ, chui vào nơi đâu.”

Hỏi là gì?

Trả lời: Mặt ….ời

Đáp án: tr

Câu hỏi 5: “Quân …ơ là việc quan trọng, bí mật của quân đội.”

Đáp án: c

Câu hỏi 6: Điền tr hoặc ch vào chỗ trống: “Anh em ….ong nhà đóng cửa bảo nhau.”

Đáp án: tr

Câu hỏi 7: Giải câu đố:

“Quả gì trong như quả bóng

Thu về bé hái trông trăng

Cùi trắng làm chè rất mát

Múi nhiều những tép ngọt ngào”?

Trả lời: Quả …ưởi

Đáp án: b

Câu hỏi 8: Điền vào chỗ trống: “Cá rô khoan …oái đớp bóng nước mưa”

Đáp án: kh

Câu hỏi 9: Điền vào chỗ trống:

“Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn …ó của con suốt đời.”

(Trần Quốc Minh)

Đáp án: gi

Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống:

“Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang

Bao nhiêu tấc đất, tấc ..àng bấy nhiều.”

Đáp án: v

Mời bạn đọc thực hiện bài trắc nghiệm luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 trực tuyến tại đây: Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 Vòng 16

Tải trọn bộ nội đề ôn thi tại đây: Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 Vòng 16. Ngoài ra, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập lớp 2 các môn học khác như: Toán lớp 2, Tiếng Anh lớp 2, Tiếng Việt lớp 2,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
8 1.073
Trạng Nguyên Tiếng Việt Xem thêm