Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 17 năm 2020 - 2021

Để chuẩn bị cho vòng thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 sắp tới, mời các em học sinh luyện tập với đề Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 17 của năm 2021 cấp huyện để nắm bắt được cấu trúc đề thi cũng như làm quen với các dạng câu hỏi, từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả cho bản thân.

Trạng nguyên Tiếng Việt là kỳ thi được tổ chức thường niên dành cho các em học sinh khối tiểu học. Trước các vòng thi, các em học sinh nên luyện lại đề của các các năm trước để làm quen với đề, biết được cấu trúc đề thi cũng như ôn tập lại kiến thức, chuẩn bị cho kỳ thi chính thức của mình đạt kết quả cao. Mời các em học sinh tham khảo và luyện tập tại Đề thi trạng nguyên Tiếng Việt trên VnDoc.com với đầy đủ đề thi từ lớp 1 đến lớp 5. Chúc các em đạt điểm cao trong kỳ thi chính thức của mình.

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 17 cấp huyện

Bài 1: Trâu vàng uyên bác

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: cỗ

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: sư

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: chứng

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: hay

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: ong

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: mềm

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: hồ

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: bỏng

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: chơi

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án: hộ

Bài 2: Em hãy giúp bạn Ngựa nối từng ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng

Đề thi Trạng Nguyên lớp 5

Đáp án

Đi một ngày đàng - học một sàng khôn

Tuy trời mưa - nhưng em vẫ đi học

Nếu trời mưa - thì em không đi chơi

Nhai kĩ lo lâu - cày sâu tốt lúa

Khoai đất lạ - mạ đất quen

Bán anh em xa - mua láng giềng gần

Ăn trông nồi - ngồi trông hướng

Cánh diều mềm mại - như cánh bướm

Lan vừa học giỏi - vừa hát hay

Tiếng gió vi vu - như tiếng sáo

Bài 3:

Câu 1. Câu thơ: "Quả dừa dẫn đàn lợn con nằm trên cao" sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

so sánh

 nhân hóa

đảo ngữ

câu hỏi tu từ

Đáp án: so sánh

Câu 2. Trong các câu sau đây, câu nào là câu hỏi và cần đặt dấu chấm hỏi cuối câu

Tôi tin bạn ấy biết làm gì

Tôi không hiểu tại sao bạn ấy lại lười như vậy

Tôi nghĩ bạn sẽ biết đáp án câu hỏi này là gì

Cậu đã đọc xong quyển sách này chưa

Đáp án: Cậu đã đọc xong quyển sách này chưa

Câu 3. Điền dấu câu thích hợp vào câu sau: " Ôi chao () chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ()

dấu phẩy

dấu chấm

dấu chấm than

dấu ba chấm

Đáp án: dấu chấm than

Câu 4. Từ cao thượng được hiểu là gì?

đứng ở vị trí cao nhất

cao vượt lên trên cái tầm thường nhỏ nhen

có quyết định nhanh chóng và dứt khoát

chăm chỉ, nhanh nhẹn, cẩn thận

Đáp án: cao vượt lên trên cái tầm thường nhỏ nhen

Câu 5. Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu

Nam ơi, Cậu có đi học không?

Đất nước mình đẹp lắm!

Vừa thông minh lại vừa đáng yêu thế?

Trên cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.

Đáp án: Vừa thông minh lại vừa đáng yêu thế?

Câu 6. Từ là trong câu nào dưới đây không phải từ so sánh

Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi

Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh

Mẹ là đất nước, tháng ngày của con

Đối với chuồn chuồn, họ Dế chúng tôi là láng giềng lâu năm

Đáp án: Đối với chuồn chuồn, họ Dế chúng tôi là láng giềng lâu năm

Câu 7. Dấu phẩy trong câu: "Tùng, cúc, trúc, mai, biểu tượng cho những đức tính của người quân tử." có tác dụng gì?

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

Ngăn cách các vế trong câu ghép

Kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến

Đáp án: Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

Câu 8. Từ nào có nghĩa là phương pháp, cách thức đặc biệt, giữ kín, ít người biết

bí ẩn

bí bách

bí hiểm

bí quyết

Đáp án: bí quyết

Câu 9. Bài thơ Bầm ơi do nhà thơ nào sáng tác 

Tố Hữu

Hoàng Trung Thông

Trương Nam Hương

Trần Đăng Khoa

Đáp án: Tố Hữu

Câu 10. Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Con đi đánh giặc mười năm

Chưa bằng.... đời Bầm sáu mươi

(Bầm ơi - Tố Hữu) 

khó nhọc

vất vả

gian khổ

khó khổ

Đáp án: khó nhọc

Chi tiết các bài thi, mời các bạn cùng theo dõi sau đây

Video Luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 cấp huyện

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 17

Bài 1: Phép thuật mèo con.

Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.

Đề thi trạng nguyên tiếng việt lớp 5

Đáp án:

Nhẹ nhàng - thanh thoát

Bất khuất - quật cường

Dữ dội - ác liệt

Đảm đang - chịu khó

Cương quyết - kiên định

Nặng nhọc - vất vả

Mập mạp - đẫy đà

Trường tồn - vĩnh cửu

Dẫn đầu - tiên phong

Cửa biển - hải khẩu

Chi tiết các bài thi, mời các bạn cùng theo dõi sau đây

Bài 2: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1:

Từ nào có nghĩa là cách giải quyết đặc biệt hiệu nghiệm mà ít người biết?

  1. Bí ẩn
  2. Bí bách
  3. Bí hiểm
  4. Bí quyết

Câu hỏi 2: Bộ phận nào là trạng ngữ trong câu: “Đêm, tôi không thể chợp mắt dù chỉ một phút.” ?

  1. Đêm
  2. Một phút
  3. Không thể
  4. Chợp mắt

Câu hỏi 3:

Sự vật nào được nhân hóa trong câu:

“Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi

Sương hồng lam ôm ấp mái nhà gianh.”

(Đoàn Văn Cừ)

  1. Dải mây trắng
  2. Đỉnh núi
  3. Sương hồng lam
  4. sương

Câu hỏi 4:

Từ nào khác với các từ còn lại

  1. Tác nghiệp
  2. Tác hợp
  3. Tác giả
  4. Tác chiến

Câu hỏi 5: Từ “bởi vì” trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“Non xanh bao tuổi mà già

Bởi vì sương tuyết hóa ra bạc đầu”

(ca dao)

  1. Điều kiện - kết quả
  2. Nguyên nhân kết quả
  3. Tương phản
  4. Tăng tiến

Câu hỏi 6: Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: “Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại.” (tục ngữ)

  1. Tốt đẹp phô ra
  2. Tốt đẹp
  3. Xấu xa
  4. Tốt đẹp, xấu xa

Câu hỏi 7: Tục ngữ, thành ngữ cùng nghĩa với câu: “Gừng cay muối mặn.”?:

  1. Sinh cơ lập nghiệp
  2. Tình sâu nghĩa nặng
  3. Chung lưng đấu cật
  4. Tre già măng mọc

Câu hỏi 8: Chọn cặp từ phù hợp điền vào chỗ trống: “Tiếng Việt của chúng ta ……. giàu…… đẹp?

  1. Vừa - đã
  2. Vừa - vừa
  3. Do - nên
  4. Mặc dù - nhưng

Câu hỏi 9: Từ “ăn” trong câu nào đúng với nghĩa gốc?

  1. Làm công ăn lương
  2. Xe ăn xăng
  3. Quả cam ăn rất ngọt
  4. Cô ấy ăn ảnh

Câu hỏi 10: Từ “kết luận” trong câu: “Những kết luận của ông ấy rất đáng tin cậy.” thuộc từ loại nào?

  1. Đại từ
  2. Danh từ
  3. Tính từ
  4. Động từ

Bài 3:

Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1: Điền từ vào chỗ trống:

“Cảm ơn các bạn dấu câu

Không là chữ cái nhưng đâu bé người

Dấu ……. trọn vẹn câu mà

Không biết dùng sẽ dây cà, dây khoai.”

(Những dấu câu ơi - Lê Thống Nhất)

Đáp án: chấm

Câu hỏi 2:

Điền vào chỗ trống: “Một kho vàng chẳng bằng một ….. chữ.”

Đáp án: nang

Câu hỏi 3: Điền vào chỗ trống:

“Ai ơi ăn ở cho lành

Tu nhân tích …… để dành về sau.”

Đáp án: đức

Câu hỏi 4: Điền từ trái nghĩa với “non” vào chỗ trống:

“Nắng non mầm mục mất thôi

Vì đời lúa đó mà phơi cho giòn

Nắng …… hạt gạo thêm ngon

Bưng lưng cơm trắng nắng còn thơm tho.”

Đáp án: già

Câu hỏi 5: Điền vào chỗ trống: “Mềm nắn ……. buông.”

Đáp án: rắn

Câu hỏi 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Không chịu khuất phục trước kẻ thù được gọi ……… khuất.”

Đáp án: bất

Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống: Câu tục ngữ: “Người ta là hoa đất” ca ngợi và khẳng định giá trị của con……… trong vũ trụ.”

Đáp án: người

Câu hỏi 8: Giải câu đố

Thân em do đất mà thành

Không huyền một cặp rành rành thiếu chi

Khi mà bỏ cái nón đi

Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.

Từ không có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ……..

Đáp án: đôi

Câu hỏi 9: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Ăn ở như bát nước ……...” có nghĩa là đối xử với nhau trọn tình nghĩa

Đáp án: đầy

Câu hỏi 10:

Giải câu đố

Thân tôi dùng bắc ngang sông

Không huyền công việc ngư ông sớm chiều

Nặng vào em mẹ thân yêu,

Thêm hỏi với "thả" phần nhiều đi đôi.

Từ có dấu nặng là từ gì?

Trả lời: từ ……..

Đáp án: cậu

Trên đây, VnDoc.com đã giới thiệu tới các bạn Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 17 hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các em tập dượt cho các vòng thi Trạng Nguyên Tiếng Việt tiếp theo. Để cập nhật các vòng thi mới, mời các bạn tham khảo các Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt trên VnDoc.com và làm bài trắc nghiệm trực tuyến tại Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt online.

Đánh giá bài viết
159 22.283
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Trạng Nguyên Tiếng Việt Xem thêm