42 đề trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 3 cả năm

1 1.420
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
Tổng hợp 42 đề trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 3 cả năm
ĐỀ 1
Dựa vào nội dung i đọc “CẬU THÔNG MINH” đánh dấu X vào ô trống
trước ý đúng trong câu trả lời dưới đây.
1. Mục đích chính của câu chuyện nói về ai?
a.
Đức Vua.
b.
Cậu bé.
c.
Nỗi lo sợ của dân làng khi vua ban lệnh.
2. Đầu tiên, nhà vua nghĩ ra kế để m kiếm người tài?
a.
Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con trống biết đẻ trứng.
b.
Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải rèn một con dao thật sắc để x thịt chim.
c.
Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải làm ba m cỗ bằng một con chim sẻ.
3. Trong lần thử tài đầu tiên, cậu đã làm cách nào đ cho vua thấy lệnh của
ngài lý?
a.
Cậu đưa ra một câu chuyện Bố đẻ em khiến vua nhận thấy lý.
b.
Cậu kêu khóc om sòm.
c.
Cậu xin vua tha cho làng khỏi phải nộp trống biết đ trứng.
4. sao trong cuộc thử tài lần sau, cậu yêu cầu vua rèn chiếckim khâu thành
một con dao thật sắc để xẻ thịt chim?
a.
muốn xẻ thịt chim t phải cần đến dao thật sắc.
b.
muốn làm ba mâm cỗ thì phải cần một chiếc kim.
c.
khi yêu cầu một việc vua không làm nổi thì cậu cũng không phải thực
hiện lệnh vua.
5. Lời nói của cậu được đặt sau những dấu câu nào?
a.
Dấu phẩy.
b.
Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
c.
Cả hai ý trên đều đúng.
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
6. Nhà vua thử tài cậu mấy lần?
a.
1 lần.
b.
2 lần.
c.
3 lần.
7. Câu chuyện nói lên điều gì?
a.
Ca ngợi ông vua rất giỏi.
b.
Ca ngợi tài trí thông minh của cậu bé.
c.
Ca ngợi ông bố đứa con thông minh.
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
ĐỀ 2
Dựa vào nội dung i đọc “CÔ GIÁO HON” đánh dấu X vào ô trống
trước ý đúng trong câu trả lời dưới đây.
1. Các bạn nhỏ chơi trò trong bài?
a.
Trò chơi làm giáo.
b.
Trò chơi làm học trò.
c.
Trò chơi lớp học: giáo học trò.
2. Những cử chỉ nào của giống giáo nhất?
a.
Kẹp lại tóc, thả ống quần xuống, lấy nón của đội lên đầu.
b.
Bẻ nhánh Trâm Bầu làm thước.
c.
Cả hai ý trên đều sai.
3. Cử chỉ nào của những đứa em của giống học t nhất?
a.
đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
b.
Thanh mở to đôi mắt hiền dịu nhìn tấm bảng.
c.
Mấy đứa em chống tay ngồi nhìn chị.
4. Từ nào dưới đây từ chỉ trẻ em?
a.
Thanh niên.
b.
Thiếu niên.
c.
Trung niên.
5. Câu hỏi Ai? trả lời cho bộ phận in đậm của câu nào dưới đây?
a.
Chim chích bông bạn của trẻ em.
b.
Cây tre hình ảnh thân thuộc của làng quê Việt Nam.
c.
Thiếu nhi măng non của đất nước.

Tổng hợp 42 đề trắc nghiệm Tiếng Việt 3

42 đề trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 3 cả năm được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp quý thầy cô ra đề kiểm tra, các em học sinh luyện tập kỹ năng đọc, viết, ôn tập chuẩn bị cho kì thi học kì 2 môn Tiếng Việt 3 đạt kết quả cao. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo.

Ngoài 42 đề trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 3 cả năm trên, các em học sinh có thể tham khảo môn học tốt Tiếng Việt 3bài tập môn Tiếng Việt 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Tiếng Việt hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
1 1.420
Tiếng Việt lớp 3 Xem thêm