Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM DKC các năm

1 51

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019

Trường ĐH Công nghệ TP.HCM chính thức công bố điểm trúng tuyển của phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết mức điểm cũng như phương án tuyển sinh trong năm 2019 tại đây.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM năm 2018

Ngưỡng điểm xét tuyển của HUTECH dao động từ 15 - 18 điểm. Ngành có điểm nhận hồ sơ xét tuyển cao nhất là ngành Dược với 18 điểm; kế đó là các ngành Marketing, Quản trị khách sạn nhận hồ sơ xét tuyển từ 16 điểm; các ngành Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật ô tô nhận hồ sơ xét tuyển từ mức điểm 15.5 điểm.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7720201

Dược học: - Sản xuất & phát triển thuốc - Dược lâm sàng - Quản lý & cung ứng thuốc

A00; B00; C08; D07

18

 

2

7540101

Công nghệ thực phẩm: - Công nghệ sau thu hoạch - Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm - Công nghệ chế biến thủy hải sản

A00; B00; C08; D07

16

 

3

7520320

Kỹ thuật môi trường: - Kỹ thuật môi trường - Quản lý tài nguyên & môi trường - Cấp thoát nước & môi trường nước

A00; B00; C08; D07

16

 

4

7420201

Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học nông nghiệp - Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe - Công nghệ sinh học môi trường

A00; B00; C08; D07

16

 

5

7640101

Thú y

A00; B00; C08; D07

16

 

6

7520212

Kỹ thuật y sinh

A00; A01; C01; D01

16

 

7

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00; A01; C01; D01

16

 

8

7520201

Kỹ thuật điện

A00; A01; C01; D01

16

 

9

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01; D01

16

 

10

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00; A01; C01; D01

16

 

11

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01; C01; D01

16

 

12

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D01

16

 

13

7480201

Công nghệ thông tin: - Mạng máy tính & truyền thông - Công nghệ phần mềm - Hệ thống thông tin

A00; A01; C01; D01

17

 

14

7480202

An toàn thông tin

A00; A01; C01; D01

16

 

15

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; C01; D01

16

 

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A01; C01; D01

16

 

17

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00; A01; C01; D01

16

 

18

7580302

Quản lý xây dựng

A00; A01; C01; D01

16

 

19

7580301

Kinh tế xây dựng

A00; A01; C01; D01

16

 

20

7540204

Công nghệ dệt, may

A00; A01; C01; D01

16

 

21

7340301

Kế toán: - Kế toán kiểm toán - Kế toán ngân hàng - Kế toán tài chính

A00; A01; C01; D01

16

 

22

7340201

Tài chính - Ngân hàng: - Tài chính doanh nghiệp - Tài chính thuế - Tài chính ngân hàng - Tài chính bảo hiểm

A00; A01; C01; D01

16

 

23

7310401

Tâm lý học

A00; A01; C00; D01

16

 

24

7340115

Marketing: - Marketing tổng hợp - Marketing truyền thông - Quản trị Marketing

A00; A01; C00; D01

20

 

25

7340101

Quản trị kinh doanh - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị ngoại thương - Quản trị nhân sự - Quản trị hàng không - Quản trị logistics

A00; A01; C00; D01

17

 

26

7340120

Kinh doanh quốc tế: - Thương mại quốc tế - Tài chính quốc tế - Thương mại điện tử

A00; A01; C00; D01

19

 

27

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; C00; D01

16

 

28

7810201

Quản trị khách sạn

A00; A01; C00; D01

17

 

29

7810202

Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống

A00; A01; C00; D01

16

 

30

7380107

Luật kinh tế: - Luật kinh doanh - Luật thương mại quốc tế - Luật tài chính ngân hàng

A00; A01; C00; D01

16

 

31

7580101

Kiến trúc

A00; D01; H01; V00

16

 

32

7580108

Thiết kế nội thất

A00; D01; H01; V00

16

 

33

7210404

Thiết kế thời trang

V00; V02; H01; H02

16

 

34

7210403

Thiết kế đồ họa

V00; V02; H01; H02

16

 

35

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A01; C00; D01; D15

16

 

36

7310608

Đông phương học: - Hàn Quốc học - Nhật Bản học - Trung Quốc học

A01; C00; D01; D15

16

 

37

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D14; D15

16

 

38

7220209

Ngôn ngữ Nhật

A01; D01; D14; D15

16

 

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Công nghệ TP HCM năm 2019

Năm 2019, trường đại học Công nghệ TPHCM tuyển sinh theo 2 phương thức, trong đó phương thức xét tuyển học bạ có điều kiện tổng điểm trung bình lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.

1. Các phương thức tuyển sinh năm 2019

>> Phương thức Xét tuyển kết quả thi THPT Quốc gia 2019

(Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo)

>> Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn

Điều kiện xét tuyển bao gồm:

- Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

- Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (riêng ngành Dược, ngành Điều dưỡng (dự kiến), ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến) áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Điểm xét trúng tuyển = Điểm TB năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB năm lớp 12 môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

** Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (mã ngành 7510205) với tổ hợp môn xét tuyển D01 (Toán, Văn, Anh) thì phải đảm bảo điều kiện xét tuyển như sau:

Điểm xét tuyển = (Điểm TB Toán lớp 12 + Điểm TB Văn lớp 12 + Điểm TB Anh lớp 12) >= 18

** Đối với môn Năng khiếu Vẽ:

Thí sinh tham gia kỳ thi do HUTECH tổ chức (dự kiến 29/6, 13/7, 27/7 và 10/8/2019) hoặc nộp kết quả thi từ trường khác để xét tuyển.

2. Các ngành đào tạo Đại học Công nghệ TPHCM 2019

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Công nghệ TP HCM

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Công nghệ TP HCM

3. Hồ sơ xét tuyển dành cho phương thức xét học bạ lớp 12

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của HUTECH) (Thí sinh tải xuống trong file đính kèm)

- Bản photo công chứng học bạ THPT

- Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT
Hội đồng tuyển sinh HUTECH khuyến khích thí sinh xét tuyển đồng thời cả hai phương thức (phương thức xét tuyển bằng học bạ lớp 12, phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT 2019) để tăng khả năng trúng tuyển. Kết quả xét tuyển bằng học bạ theo phương thức 2 không ảnh hưởng đến kết quả xét tuyển bằng điểm thi THPT 2019 của thí sinh.

Đánh giá bài viết
1 51
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm