Điểm chuẩn Đại học Cửu Long DCL năm 2019

1 41

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Điểm chuẩn Đại học Cửu Long DCL năm 2019. Nội dung được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh tham khảo.

1. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long DCL năm 2019

TT

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn

1

Điều dưỡng:

  • Điều dưỡng đa khoa
  • Điều dưỡng Gây mê hồi sức
  • Điều dưỡng Hộ sinh
  • Điều dưỡng Nha khoa

A02,B00,B03,D08

18

2

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00,B00,B03,D07

18

3

Ngôn ngữ Anh

A01,D01,D14,D15

14

4

Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam:

  • Ngữ Văn học
  • Báo chí truyền thông
  • Quản lý văn hóa
  • Quản trị văn phòng

C00,D01,D14,D15

14

5

Đông phương học:

  • Đông nam á học:
  • Trung Quốc học
  • Hàn Quốc học
  • Nhật Bản học

A01,C00,D01,D14

14

6

Công tác xã hội

A01,C00,C01,D01

14

7

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00,A01,C00,D01

14

8

Luật kinh tế

14

9

Quản trị kinh doanh

A00,A01,D01,C04

14

10

Kinh doanh thương mại

14

11

Kế toán

14

12

Tài chính - Ngân hàng

14

13

Công nghệ thông tin:

  • Thương mại điện tử
  • An toàn thông tin
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Mạng máy tính
  • Phát triển ứng dụng di động
  • Công nghệ đa phương tiện

A00,A01,D01,D07

14

14

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:

  • Công nghệ kỹ thuật ôtô
  • Công nghệ chế tạo máy

A00,A01,D01,C01

14

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

14

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

Công nghệ thực phẩm

A00,A01,B00,C01

14

19

Công nghệ sinh học

A00,A01,B00,B03

14

20

Nông học

14

21

Bảo vệ thực vật

14

Điểm chuẩn trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, nhóm đối tượng, áp dụng chung cho các tổ hợp xét tuyển.

Điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ như sau:

TT

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn

1

Điều dưỡng:

  • Điều dưỡng đa khoa
  • Điều dưỡng Gây mê hồi sức
  • Điều dưỡng Hộ sinh
  • Điều dưỡng Nha khoa

A02,B00,B03,D08

Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên

2

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00,B00,B03,D07

3

Ngôn ngữ Anh

A01,D01,D14,D15

6,0

4

Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam:

  • Ngữ Văn học
  • Báo chí truyền thông
  • Quản lý văn hóa
  • Quản trị văn phòng

C00,D01,D14,D15

6,0

5

Đông phương học:

  • Đông nam á học:
  • Trung Quốc học
  • Hàn Quốc học
  • Nhật Bản học

A01,C00,D01,D14

6,0

6

Công tác xã hội

A01,C00,C01,D01

6,0

7

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00,A01,C00,D01

6,0

8

Luật kinh tế

6,0

9

Quản trị kinh doanh

A00,A01,D01,C04

6,0

10

Kinh doanh thương mại

6,0

11

Kế toán

6,0

12

Tài chính – Ngân hàng

6,0

13

Công nghệ thông tin:

  • Thương mại điện tử
  • An toàn thông tin
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Mạng máy tính
  • Phát triển ứng dụng di động
  • Công nghệ đa phương tiện

A00,A01,D01,D07

6,0

14

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:

  • Công nghệ kỹ thuật ôtô
  • Công nghệ chế tạo máy

A00,A01,D01,C01

6,0

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

6,0

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

6,0

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6,0

18

Công nghệ thực phẩm

A00,A01,B00,C01

6,0

19

Công nghệ sinh học

A00,A01,B00,B03

6,0

20

Nông học

6,0

21

Bảo vệ thực vật

6,0

Năm 2019, Đại học Cửu Long tuyển hơn 1.700 thí sinh ở tất cả ngành. Thí sinh trung tuyển nộp hồ sơ hạn chót là 15/8.

2. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

C00; D01; D14; D15

13

 

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D14; D15

13

 

3

7310608

Đông phương học

A01; C00; D01; D14

13

 

4

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; C04; D01

13

 

5

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; C04; D01

13

 

6

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; C04; D01

13

 

7

7340301

Kế toán

A00; A01; C04; D01

13

 

8

7380107

Luật kinh tế

A00; A01; C00; D01

13

 

9

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A01; B00; B03

13

 

10

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

13

 

11

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00; A01; C01; D01

13

 

12

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00; A01; C01; D01

13

 

13

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D01

13

 

14

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; A01; B00; C01

13

 

15

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00; A01; C01; D01

13

 

16

7620109

Nông học

A00; A01; B00; B03

13

 

17

7620112

Bảo vệ thực vật

A00; A01; B00; B03

13

 

18

7720301

Điều dưỡng

A02; B00; B03; D08

13

 

19

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A02; B00; B03; D07

13

 

20

7760101

Công tác xã hội

A01; C00; C01; D01

13

 

21

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; C00; D01

13

 

3. Phương án tuyển sinh của trường Đại học Cửu Long năm 2019

Đại học Cửu Long năm 2019 trường xét tuyển 1800 chỉ tiêu.

Phương thức xét tuyển

Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT có thể sử dụng 01 trong 02 phương thức hoặc sử dụng đồng thời cả 02 phương thức sau đây để đăng ký xét tuyển.

1. Xét kết quả học tập bậc THPT (Xét Học bạ THPT):

Thí sinh chọn 1 trong 3 cách sau đây:

- Xét kết quả cả năm của tổ hợp môn xét tuyển ở năm lớp 12.

- Xét kết quả cả năm của tổ hợp môn xét tuyển ở 3 năm THPT (Lớp 10, lớp 11, lớp 12).

- Xét kết quả 5 học kì đầu bậc THPT (Học kì 1 và 2 của năm lớp 10, học kì 1 và 2 của năm học lớp 11, học kì 1 của năm học lớp 12).

2. Xét kết quả thi THPT Quốc gia 2019: Theo quy định của Bộ GD & ĐT.

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Cửu Long

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Cửu Long

Mời các bạn tham khảo thêm các bài tiếp theo của chúng tôi:

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Điểm chuẩn Đại học Cửu Long DCL năm 2019. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Thông tin các Trường Đại học, Học viện và Cao đẳngVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 41
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm