Điểm chuẩn Đại học Điện lực DDL 2019

1 568

Đại học Điện lực công bố điểm chuẩn 2019. Nhà trường xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, theo tổ hợp các môn xét tuyển A00, A01, D07, D01 và theo từng mã ngành tuyển sinh. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

1. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2019

Mới đây, vào sáng ngày 9/8, điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2019 vừa chính thức được công bố. Theo đó, hầu hết các ngành đều lấy điểm chuẩn chỉ từ 14 - 15 điểm. Mức điểm chuẩn cao nhất mà trường đại học Điện Lực lấy năm nay thuộc về ngành Công nghệ thông tin với 16,5 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2019Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2019Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2019

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học bằng cách nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2019 bản gốc cho trường Đại học Điện lực theo cách nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện trước 17h ngày 15/8/2019.

Những thí sinh không nộp Giấy chứng nhận kết quả thi để xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học.

Ngày 10/8, nhà trường sẽ gửi Thông báo trúng tuyển và nhập học cho các thí sinh trúng tuyển (thí sinh xác nhận nhập học tại trường có thể nhận Thông báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học ngay sau khi nhận được giấy báo nhập học).

Kết quả trúng tuyển đợt 1 của thí sinh theo ngành học, thí sinh sẽ chọn chuyên ngành để đăng ký chuyên ngành đào tạo khi nhập học.

Ngày 19/8/2019 nhà trường sẽ công bố có hay không việc tổ chức đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1.

2. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7340101

Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ìgành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, (hách sạn)

A00, D07, A01, D01

15.5

 

2

7340101 CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

15

 

3

7340201

Tai chính - Ngân hảng (Gồm 2 chuyên ngành: Tải chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

A00, D07, A01, D01

15

 

4

7340201 CLC

Tai chính - Ngân hàng chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

15

 

5

7340301

Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh ighiệp; Kế toán và kiểm soát]

A00, D07, A01, D01

15.5

 

6

7340301 CLC

Kế toán chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

15

 

7

7340302

Kiểm toán

A00, D07, A01, D01

14

 

8

7510301

Công nghệ kỵ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên igành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán)

A00, D07, A01

16

 

9

7510301_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao)

A00, D07, A01

15

 

10

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, D07, A01, D01

15

 

11

7510601 CLC

Quàn lý công nghiệp chất lượng cao

A0, D07, A01, D01

15

 

12

7510602

Quản lý năng lượng

A00, D07, A01, D01

15

 

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, D07, A01, D01

14

 

14

7480201

Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mêm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thông thương mại điện tử)

A00, D07, A01, D01

16

 

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá (Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp)

A00, D07, A01

16

 

16

7510303_CLC

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao

A00, D07, A01

15

 

17

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện từ - viễn thông (Gồm 5 Dhuyên ngành: Điện từ viễn thông; Kỹ thuật điện từ; Điện từ và kỳ thuật máy tính; Điện từ và robot; Điện từ y tế)

A00, D07, A01

15

 

18

7510302_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất ượng cao

A00, D07, A01

15

 

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh)

A00, D07, A01

14

 

20

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, D07, A01

14

 

21

7510403

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

A00, D07, A01

14

 

22

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00, D07, A01

14

 

23

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quàn lý dự án vá công trinh điện)

A00, D07, A01

14

 

24

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện)

A00, D07, A01

15

 

25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ

A00, D07, A01

15

 

3. Phương án tuyển sinh của trường Đại học Điện lực năm 2019

Trường Đại học Điện lực công bố phương án tuyển sinh năm 2019, theo đó trường tuyển 3375 chỉ tiêu với 2 phương thức xét tuyển.

Địa chỉ: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 024-22452662 Fax: 024-38362065

Website: https://epu.edu.vn hoặc: tuyensinh.epu.edu.vn

Email: dt@epu.edu.vn

1. Vùng tuyển sinh : Tuyển sinh trong cả nước

2. Phương thức tuyển sinh: xét tuyển thông qua kết quả học tập tại Trường THPT (học bạ) và xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

2.1. Xét tuyển thông qua kết quả học tập của thí sinh tại trường THPT ( học bạ THPT)

- Thời gian nhận hồ sơ: từ 20/01/2019 đến 08/03/2019

- Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tuyển sinh hoặc qua đường bưu điện, hồ sơ gồm: Phiếu ĐKXT theo mẫu; lệ phí xét tuyển 100.000đ/thí sinh. (Thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển tại đây)

- Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm trung bình chung của các môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển (mục 2.2) không nhỏ hơn 6.0 (theo thang điểm 10). Riêng hệ đào tạo chất lượng cao, điểm tổng kết môn Ngoại ngữ không thấp hơn 6.5. Nhà trường cập nhật và thông báo kết quả sơ tuyển trên trang Web tuyển sinh trước ngày 12/03/2019. Các thí sinh đạt kết quả sơ tuyển sẽ chính thức trúng tuyển nếu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. (Thí sinh đã tốt nghiệp từ trước năm 2019 có thể xác nhận nhập học và nhập học ngay sau khi có kết quả sơ tuyển).

Cách tính điểm và điểm ưu tiên xét tuyển

Xét kết quả học tập 3 môn thuộc các tổ hợp xét tuyển (theo ngành) của năm lớp10, lớp11 và học kỳ 1 lớp12

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3)/3 + ĐƯT (nếu có)

- ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 1)/3;

- ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 2)/3;

- ĐTB Môn 3 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 3)/3;

(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình ;ĐƯT: Điểm ưu tiên)

Nguyên tắc xét tuyển: Xét những thí sinh có điểm xét tuyển (ĐXT) theo tất cả các Tổ hợp xét tuyển (các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau) theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển của từng mã ngành tuyển sinh.

2.2. Xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức:

Căn cứ theo từng tổ hợp các môn xét tuyển và theo từng mã chuyên ngành tuyển sinh (có tính cả điểm ưu tiên).

Điểm Xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm thi 3 môn THPT theo tổ hợp các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (ĐƯT)

Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học

Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Anh văn

Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

Tổ hợp C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

(Các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau)

Điểm ưu tiên (ĐƯT): Áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2019 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên) của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đăng ký xét tuyển thông qua kết quả thi THPT Quốc gia. Thủ tục và thời gian theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường ĐHĐL. Thí sinh có thể thực hiện đăng ký xét tuyển theo các phương thức sau:

- Đợt 1: Đăng ký xét tuyển thông qua cổng thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT (theo khoản 4 điều 13 quy chế tuyển sinh hiện hành)

- Đợt bổ sung (nếu có): Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1, thông tin sẽ được cập nhân trên cổng thông tin tuyển sinh của trường ĐHĐL: tuyensinh.epu.edu.vn

3. Các ngành đào tạo và chỉ tiêu

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC NĂM 2019

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh 2019

Tổng chỉ tiêu

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPTQG

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

1.1

Điện công nghiệp và dân dụng

7510301

A00 , A01, D07, D01

450

110

300

1.2

Hệ thống điện

1.3

Tự động hoá Hệ thống điện

1.4

Lưới điện thông minh

1.5

Hệ thống điện (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Deakin, Úc)

1.6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)

1.7

Hệ thống điện-CLC

20

1.8

Điện công nghiệp và dân dụng - CLC

20

2

Quản lý công nghiệp

2.1

Quản lý sản xuất và tác nghiệp

7501601

A00 , A01, D07, D01

140

80

40

2.2

Quản lý bảo dưỡng công nghiệp

2.3

Quản lý dự trữ và kho hàng

2.4

Quản lý công nghiệp - CLC

20

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

3.1

Điện tử và kỹ thuật máy tính

7510302

A00 , A01, D07, D01

180

50

100

3.2

Điện tử viễn thông

3.3

Kỹ thuật điện tử

3.4

Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạo

3.5

TB Điện tử y tế

3.6

Các HT thông minh và IoT

3.7

Mạng viễn thông và máy tính

3.8

Điện tử viễn thông - CLC

30

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

4.1

Công nghệ kỹ thuật điều khiển

7510303

A00 , A01, D07, D01

400

80

290

4.2

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

4.3

Tin học cho điều khiển và tự động hóa

4.4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)

4.5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển - CLC

30

5

Công nghệ thông tin

5.1

Công nghệ phần mềm

7480201

A00 , A01, D07, D01

400

50

320

5.2

Hệ thống thương mại điện tử

5.3

Quản trị và an ninh mạng

5.4

Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính

5.5

Công nghệ phần mềm (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp vơi ĐH Deakin, Úc)

30

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00 , A01, D07, D01

180

40

140

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7.1

Cơ khí chế tạo máy

7510201

A00 , A01, D07, D01

170

50

120

7.2

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

7.3

Cơ khí ô tô

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8.1

Quản lý dự án và công trình xây dựng

7510102

A00 , A01, D07, D01

125

75

50

8.2

Xây dựng công trình điện

8.3

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

8.4

Cơ điện công trình

9

Kỹ thuật nhiệt

9.1

Điện lạnh

7520115

A00 , A01, D07, D01

150

90

60

9.2

Nhiệt điện

9.3

Nhiệt công nghiệp

9.4

Kỹ thuật nhiệt (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)

10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00 , A01, D07, D01

100

50

50

11

Quản lý năng lượng

11.1

Kiểm toán năng lượng

7510602

A00 , A01, D07, D01

120

60

60

11.2

Thị trường điện

11.3

Quản lý năng lượng tòa nhà

12

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

12.1

Năng lượng tái tạo

7510403

A00 , A01, D07, C01

50

25

25

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13.1

Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường

7510406

A00 , A01, D07, C01

100

50

50

13.2

Quản lý môi trường công nghiệp

13.3

Quan trắc và đánh giá tác động môi trường

14

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

14.2

Ứng dụng KTHN trong công nghiệp

7510407

A00 , A01, D01, C01

100

50

50

14.3

Y học hạt nhân

14.4

Chiếu xạ thực phẩm

14.5

An toàn môi trường phóng xạ

15

Kế toán

15.1

Kế toán doanh nghiệp

7340301

A00 , A01, D07, D01

240

70

150

15.2

Kế toán và kiểm soát

15.3

Kế toán doanh nghiệp- CLC

20

16

Quản trị kinh doanh

16.1

Quản trị du lịch, khách sạn

7340101

A00 , A01, D07, D01

150

30

100

16.2

Quản trị doanh nghiệp

16.3

Quản trị doanh nghiệp - CLC

20

17

Tài chính – Ngân hàng

         

17.1

Ngân hàng

7340201

A00 , A01, D07, D01

220

50

150

17.2

Tài chính doanh nghiệp

17.3

Tài chính ngân hàng - CLC

20

18

Kiểm toán

7340302

A00 , A01, D07, D01

50

30

20

19

Thương mại điện tử

19.1

Kinh doanh thương mai trực tuyến

7340122

A00 , A01, D07, D01

50

30

20

 

Tổng cộng

   

3375

1280

2095

Ghi chú: Thí sinh trúng tuyển vào 1 ngành được chọn chuyên ngành trong ngành trúng tuyển để nhập học

Đánh giá bài viết
1 568
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm