Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội QHT năm 2019

1 382

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 là 1500 chỉ tiêu cho 29 ngành đào tạo. Phương thức tuyển sinh của nhà trường năm nay là tuyển thẳng và xét tuyển. Mời bạn đọc cùng tham khảo mức điểm cũng như phương án tuyển sinh của trường tại đây.

1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên 2019

Theo đó, chương trình đào tạo Máy tính và Khoa học thông tin đạt điểm chuẩn cao nhất là 23.50, chênh 3.35 điểm so với năm 2018. Tiếp đến là chương trình đào tạo Sinh học với điểm chuẩn là 22.75, chênh 2.20 điểm so với năm trước.

Những chương trình đào tạo khác có điểm chuẩn từ 20 trở lên bao gồm: Toán học, Toán Tin, Máy tính và Khoa học thông tin (CTĐT chất lượng cao theo Thông tư 23), Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa dược (CTĐT chất lượng cao theo Thông tư 23), Sinh học.

Các chương trình đào tạo còn lại có điểm chuẩn dao động từ 16.00 đến 18.75 điểm.

Mức điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:

Điểm chuẩn đại học KHTN 2019Ngày 18/8, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên tổ chức nhập học cho toàn thể tân sinh viên QH.2019 (K64). Danh sách trúng tuyển và hướng dẫn thủ tục nhập học sẽ được trường công bố trên website trong tối nay và ngày mai.

2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7420101

Sinh học

A00, A02, B00, D08

18.7

 

2

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, D08

20.55

 

3

7420201CLC

Công nghệ sinh học**

A00, A02, B00, D08

19.1

 

4

7440102

Vật lí học

A00, A01, B00, C01

17.25

 

5

7440112

Hoá học

A00, B00, D07

19.7

 

6

7440112TT

Hoá học**

A00, B00, D07

17

 

7

7440122

Khoa học vật liệu

A00, A01, B00, C01

16

 

8

7440217

Địa lí tự nhiên

A00,A01, B00, D10

15

 

9

7440230QTD

Khoa học thông tin địa không gian

A00,A01, B00, D10

15.2

 

10

7440301

Khoa học môi trường

A00, A01, B00, D07

16

 

11

7440301TT

Khoa học môi trường**

A00, A01, B00, D07

15.05

 

12

7460101

Toán học

A00, A01, D07, D08

18.1

 

13

7460117

Toán tin

A00, A01, D07, D08

19.25

 

14

7480110CLC

Máy tính và khoa học thông tin**

A00, A01, D07, D08

18.45

 

15

7480110QTD

Máy tính và khoa học thông tin

A00, A01, D07, D08

20.15

 

16

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, D07

20.2

 

17

7510401CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

A00, B00, D07

17.05

 

18

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

16.45

 

19

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00, A01, B00, C01

16.05

 

20

7720203CLC

Hoá dược

A00, B00, D07

20.35

 

21

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D10

16.35

 

22

QHTN01

Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

A00, A01, B00, D07

15.05

 

23

QHTN02

Tài nguyên trái đất

A00, A01, A16, D07

15.2

 

3. Phương án tuyển sinh của trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019

Trường Đại học khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019 xét tuyển 29 ngành cụ thể như sau:

1. Thông tin của đơn vị tuyển sinh

- Tên Trường:

Tiếng Việt: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Tiếng Anh: VNU University of Science

- Tên viết tắt:

Tiếng Việt: Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN

Tiếng Anh: VNU-HUS

- Đơn vị chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN)

- Địa chỉ:

+ 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Trụ sở chính)

+ 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

+ 182 Lương Thế Vinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 024 35579076; 024 38585279; hotline: 0967867334; Fax: 024 38583061

- Địa chỉ trang web: http://hus.vnu.edu.vn - E-mail: tuvantuyensinh@hus.edu.vn

- Tầm nhìn: Trường ĐHKHTN trở thành trường đại học nghiên cứu thuộc nhóm 100 trường đại học hàng đầu Châu Á vào năm 2020 và một số lĩnh vực đạt trình độ tiên tiến của Châu Á vào năm 2030.

- Sứ mệnh: Trường ĐHKHTN-ĐHQGHN là trường đại học nghiên cứu, có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng nhân tài, nghiên cứu phát triển và chuyển giao tri thức thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, góp phần xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước.

- Giá trị cốt lõi:

Chất lượng xuất sắc, Đổi mới và sáng tạo, Trách nhiệm xã hội cao, Hợp tác và thân thiện.

Khẩu hiệu hành động: “Sáng tạo, Tiên phong, Trách nhiệm xã hội”.

Thông điệp của Trường ĐHKHTN: “Vững tư duy - bền sự nghiệp”

Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN là trường đại học đầu tiên trong khối Asean tham gia kiểm định chất lượng theo bộ tiêu chuẩn của mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (AUN) và chính thức được công nhận đạt chuẩn chất lượng quốc tế chuẩn AUN-QA.

2. Vùng tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh Đại học khoa học tự nhiên - ĐH QG Hà Nội

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng và xét tuyển (kể cả xét tuyển thẳng) các đối tượng khác theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

- Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng; chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN.

Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

- Đợt bổ sung (nếu có): Sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường ĐHKHTN.

4. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của Trường ĐHKHTN

4.1. Nguồn tuyển sinh

4.1.1. Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị đại học (Theo Quy chế của Bộ GDĐT và Hướng dẫn của ĐHQGHN).

4.1.2. Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2019 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.

4.1.3. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; gọi tắt là chứng chỉ A-Level), có kết quả 3 môn phù hợp với yêu cầu của ngành đào tạo tương ứng, trong đó có ít nhất một trong hai môn Toán, Ngữ văn. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

4.1.4. Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1.100/1.600 hoặc 1.450/2.400 trở lên (còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853 - Vietnam National University - Hanoi Thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.

4.1.5. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm (trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc môn Ngữ văn).

4.2. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

4.2.1. Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực, các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

4.2.2. Học sinh THPT chuyên thuộc ĐHQGHN được xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại ĐHQGHN phải tốt nghiệp THPT, có hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại Tốt và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

a) Là thành viên chính thức đội tuyển dự kỳ thi Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế;

b) Đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN;

c) Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic chuyên Khoa học tự nhiên bậc THPT được tổ chức hàng năm;

d) Là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc các cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật quốc gia;

e) Đạt danh hiệu học sinh giỏi từng năm học trong cả 3 năm THPT và có tổng điểm 4 bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 28,0 điểm trong đó không có điểm bài thi/môn thi nào dưới 5,0 điểm (Mức điểm xét tuyển cụ thể và các tiêu chí phụ do HĐTS quy định).

Học sinh đạt một trong các tiêu chí quy định tại điểm a, b, c, d Mục 4.2.2 trong các năm học ở bậc THPT được bảo lưu kết quả khi xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN.

4.2.3. Học sinh một số trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (không phải là 2 trường THPT chuyên của ĐHQGHN) được đăng ký xét tuyển thẳng và xét tuyển nếu đáp ứng các yêu cầu như đối với học sinh THPT chuyên thuộc ĐHQGHN được quy định tại Mục 4.2.2 và phải đáp ứng tiêu chí sau: Là học sinh thuộc trường THPT chuyên có trong danh sách các trường THPT chuyên được Trường ĐHKHTN dành chỉ tiêu xét tuyển thẳng và xét tuyển.

4.2.4. Ưu tiên xét tuyển thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển nếu đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào ngành đào tạo/CTĐT; Ưu tiên xét tuyển đối với các học sinh tốt nghiệp THPT trong năm tuyển sinh đạt giải giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc cấp ĐHQGHN với môn thi phù hợp với ngành/CTĐT và đồng thời đáp ứng điều kiện: đạt lực học loại giỏi liên tục trong 3 năm học bậc THPT; đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/CTĐT và các điều kiện khác do HĐTS Trường ĐHKHTN quy định trong Đề án tuyển sinh.

4.2.5. Căn cứ tiêu chí, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định và chỉ tiêu tuyển sinh. Trường ĐHKHTN xây dựng điểm trúng tuyển theo phương án tuyển sinh của Trường.

4.2.6. Thí sinh đạt ngưỡng trúng tuyển phải tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT trước khi nhập học.

4.2.7. Trường ĐHKHTN nhận hồ sơ thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển từ các Sở GDĐT và thông báo kết quả tới các Sở GDĐT và thí sinh theo Quy định của Bộ GDĐT; Báo cáo kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển về Ban Chỉ đạo tuyển sinh ĐHQGHN theo Quy định.

Thông tin chi tiết về tuyển sinh, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, hình thức xét tuyển được đăng trên website của ĐHQGHN và trên website: hus.vnu.edu.vn của Trường ĐHKHTN.

5. Các thông tin khác

Đối với các CTĐT tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT; Ngay khi thí sinh trúng tuyển nhập học, Trường ĐHKHTN sẽ công bố điều kiện đăng ký học các CTĐT tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao;

Thí sinh trúng tuyển vào Trường ĐHKHTN có nguyện vọng theo học các CTĐT tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao do HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng kể trên.

6. Thông tin về ngành/chương trình đào tạo, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

TT

Mã trường

Mã ngành

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Mã tổ hợp môn

Mã tổ hợp môn

Mã tổ hợp môn

Mã tổ hợp môn

1

QHT

7460101

QHT01

Toán học

A00

A01

D07

D08

2

QHT

7460117

QHT02

Toán tin

A00

A01

D07

D08

3

QHT

7480110QTD

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

A00

A01

D07

D08

4

QHT

7480110CLC

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

A00

A01

D07

D08

5

QHT

7440102

QHT03

Vật lí học

A00

A01

B00

C01

6

QHT

7440122

QHT04

Khoa học vật liệu

A00

A01

B00

C01

7

QHT

7510407

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00

A01

B00

C01

8

QHT

7440112

QHT06

Hoá học

A00

B00

D07

 

9

QHT

7440112TT

QHT41

Hoá học**

A00

B00

D07

 

10

QHT

7510401

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

B00

D07

 

11

QHT

7510401CLC

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

A00

B00

D07

 

12

QHT

7720203CLC

QHT43

Hoá dược**

A00

B00

D07

 

13

QHT

7420101

QHT08

Sinh học

A00

A02

B00

D08

14

QHT

7420201

QHT09

Công nghệ sinh học

A00

A02

B00

D08

15

QHT

7420201CLC

QHT44

Công nghệ sinh học**

A00

A02

B00

D08

16

QHT

7440217

QHT10

Địa lí tự nhiên

A00

A01

B00

D10

17

QHT

7440230QTD

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

A00

A01

B00

D10

18

QHT

7850103

QHT12

Quản lý đất đai

A00

A01

B00

D10

19

QHT

7440301

QHT13

Khoa học môi trường

A00

A01

B00

D07

20

QHT

7440301TT

QHT45

Khoa học môi trường**

A00

A01

B00

D07

21

QHT

7620103

QHT14

Khoa học đất

A00

A01

B00

D07

22

QHT

7510406

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

A01

B00

D07

23

QHT

7510406CLC

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

A00

A01

B00

D07

24

QHT

7440221

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

A00

A01

B00

D07

25

QHT

7440228

QHT17

Hải dương học

A00

A01

B00

D07

26

QHT

Thí điểm

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

A00

A01

B00

D07

27

QHT

7440201

QHT18

Địa chất học

A00

A01

B00

D07

28

QHT

7520501

QHT19

Kỹ thuật địa chất

A00

A01

B00

D07

29

QHT

7850101

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

A01

B00

D07

Mã tổ hợp xét tuyển vào Trường ĐHKHTN, năm 2019

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Ghi chú:

* Chương trình đào tạo thí điểm.

** Chương trình đào tạo học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT hoặc chương trình đào tạo đặc thù.

Đánh giá bài viết
1 382
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm