Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân KHA năm 2019

1 503

Sau kỳ thi THPT quốc gia thì vào ngày 8/8, trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội đã công bố điểm trúng tuyển vào trường.

1. Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2019 mã trường KHA

Trường ĐH Kinh tế quốc dân vừa công bố điểm trúng tuyển vào trường năm 2019. Năm nay, trường tuyển sinh 5.650 chỉ tiêu, tăng 2,7% so với năm 2018.

Điểm chuẩn đại học kinh tế quốc dân 2019

Thí sinh Xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPTQG năm 2019 trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh từ 8h00 ngày 10/8/2019 đến 17h00 ngày 15/8/2019, quá thời hạn này thí sinh không xác nhận nhập học được xem là từ chối nhập học.

Thí sinh nhập học từ ngày 10/8/2019 đến ngày 17/8/2019 theo lịch nhập học trong thông báo của trường.

2. Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2018 mã trường KHA

Năm 2018, chỉ tiêu trường ĐH Kinh tế quốc dân tăng 14,8% từ 4.800 lên 5.500 chỉ tiêu cùng với việc mở ra thêm 13 ngành mới. Các ngành có mức điểm 23 - 24 cũng sẽ bị dao động nhưng dao động ít. Với ngành có mức điểm chuẩn dưới 20 sẽ không bị dao động.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Các ngành đào tạo đại học

 

---

 

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D09; D10

30.75

 

3

7310101

Kinh tế

A00; A01; D01; D07

22.75

 

4

7310104

Kinh tế đầu tư

A00; A01; B00; D01

22.85

 

5

7310105

Kinh tế phát triển

A00; A01; D01; D07

22.3

 

6

7310106

Kinh tế quốc tế

A00; A01; D01; D07

24.35

 

7

7310107

Thống kê kinh tế

A00; A01; D01; D07

21.65

 

8

7310108

Toán kinh tế

A00; A01; D01; D07

21.45

 

9

7320108

Quan hệ công chúng

A01; C03; C04; D01

24

 

10

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

23

 

11

7340115

Marketing

A00; A01; D01; D07

23.6

 

12

7340116

Bất động sản

A00; A01; D01; D07

21.5

 

13

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; D07

24.25

 

14

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

23.15

 

15

7340122

Thương mại điện tử

A00; A01; D01; D07

23.25

 

16

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01; D07

22.85

 

17

7340204

Bảo hiểm

A00; A01; D01; D07

21.35

 

18

7340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

23.6

 

19

7340401

Khoa học quản lý

A00; A01; D01; D07

21.25

 

20

7340403

Quản lý công

A00; A01; D01; D07

20.75

 

21

7340404

Quản trị nhân lực

A00; A01; D01; D07

22.85

 

22

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D07

22

 

23

7340409

Quản lý dự án

A00; A01; B00; D01

22

 

24

7380107

Luật kinh tế

A00; A01; D01; D07

22.35

 

25

7480101

Khoa học máy tính

A00; A01; D01; D07

21.5

 

26

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

21.75

 

27

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00; A01; D01; D07

23.85

 

28

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00; A01; B00; D01

20.75

 

29

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07

22.75

 

30

7810201

Quản trị khách sạn

A00; A01; D01; D07

23.15

 

31

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00; A01; D01; D07

20.5

 

32

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00; A01; B00; D01

20.75

 

33

7850103

Quản lý đất đai

A00; A01; D01; D07

20.5

 

34

EBBA

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

A00; A01; D01; D07

22.1

 

35

EP01

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

A01; D01; D07; D09

28

 

36

EP02

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

A00; A01; D01; D07

21.5

 

37

EPMP

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

A00; A01; D01; D07

21

 

38

POHE

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2)

A01; D01; D07; D09

28.75

 

3. Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân 2019

Thông tin từ lãnh đạo nhà trường cho biết, tổng chỉ tiêu năm nay tăng hơn so với năm 2018 là 2,7% với 5650 chỉ tiêu.

Dự kiến có 07 chương trình mới (học bằng tiếng Anh) được xây dựng theo hướng liên thông quốc tế, tích hợp liên ngành và phù hợp với thời đại công nghệ số.

Cụ thể là ngành: Đầu tư tài chính, Công nghệ tài chính, Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh, Quản trị khách sạn quốc tế, Phân tích kinh doanh, Kinh doanh số, Quản trị chất lượng và Đổi mới cùng 02 CTĐT đặc thù là Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (đã tuyển sinh từ năm 2017) Quản trị điều hành thông minh (đã tuyển sinh từ năm 2018), sẽ được bổ sung vào danh mục mã tuyển sinh năm 2019.

Tổ hợp xét tuyển giữ nguyên như năm 2018 gồm 09 tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D09, D10, B00, C03 và C04.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (dự kiến): 18 điểm như năm 2018.

Trường Đại học kinh tế quốc dân đưa ra 3 phương thức xét tuyển trong năm 2019:

1. Tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019: Điểm trúng tuyển theo ngành/chương trình; Không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

3. Xét tuyển kết hợp (tuyển thẳng) nhận hồ sơ dự tuyển tại trường từ 02/5/2019 đến 15/7/2019 gồm 02 đối tượng sau:

- Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần cuộc thi "Đường lên đỉnh Olympia" trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV) và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 của 3 môn bất kỳ (có môn Toán) đạt từ 18 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).

- Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 550 trở lên hoặc TOEFL iBT 90 trở lên và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 của môn Toán và 01 môn bất kỳ (trừ môn Tiếng Anh) đạt từ 14 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).

Trường sẽ tuyển chọn sau khi sinh viên nhập học các lớp:

- 10 lớp Chất lượng cao (50 chỉ tiêu/01 lớp): Kiểm toán, Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, QTKD quốc tế, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Marketing, Quản trị nhân lực, Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư.

- 05 lớp Tiên tiến học bằng tiếng Anh: Kế toán (110 chỉ tiêu/02 lớp), Tài chính (110 chỉ tiêu/02 lớp) và Kinh doanh quốc tế (55 chỉ tiêu/01 lớp).

Thí sinh xem Tổ hợp xét tuyển và điểm trúng tuyển qua các năm vào trường ĐH Kinh tế quốc dân dưới đây:

TT

Ngành/Chương trình

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

         

2015

2016

2017

2018

1

Kinh tế quốc tế

7310106

120

A00,A01,D01,D07

25,75

25,44

27,00

24,35

2

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

A00,A01,D01,D07

25,00

24,81

26,75

24,25

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

23,85

4

Thương mại điện tử

7340122

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

23,85

5

Kế toán

7340301

350

A00,A01,D01,D07

26,00

25,50

27,00

23,60

6

Marketing

7340115

250

A00,A01,D01,D07

24,75

24,09

26,50

23,60

7

Kinh doanh thương mại

7340121

230

A00,A01,D01,D07

24,25

23,76

26,00

23,15

8

Quản trị khách sạn

7810201

60

A00,A01,D01,D07

24,00

23,34

26,00

23,15

9

Quản trị kinh doanh

7340101

275

A00,A01,D01,D07

25,00

24,06

26,25

23,00

10

Tài chính – Ngân hàng

7340201

390

A00,A01,D01,D07

25,25

24,03

26,00

22,85

11

Quản trị nhân lực

7340404

120

A00,A01,D01,D07

24,25

23,31

25,75

22,85

12

Kinh tế

7310101

200

A00,A01,D01,D07

24,25

23,46

25,50

22,75

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

120

A00,A01,D01,D07

23,75

23,10

25,25

22,75

14

Luật

7380101

60

A00,A01,D01,D07

24,00

22,92

25,00

-

15

Luật kinh tế

7380107

120

A00,A01,D01,D07

-

-

-

22,35

16

Kinh tế phát triển

7310105

210

A00,A01,D01,D07

-

-

-

22,30

17

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

130

A00,A01,D01,D07

22,75

22,35

24,25

22,00

18

Công nghệ thông tin

7480201

120

A00,A01,D01,D07

-

-

-

21,75

19

Thống kê kinh tế

7310107

130

A00,A01,D01,D07

23,50

21,45

24,00

21,65

20

Khoa học máy tính

7480101

60

A00,A01,D01,D07

23,25

22,95

24,50

21,50

21

Bất động sản

7340116

130

A00,A01,D01,D07

23,00

22,05

24,25

21,50

22

Toán kinh tế

7310108

60

A00,A01,D01,D07

23,25

20,64

23,25

21,45

23

Bảo hiểm

7340204

150

A00,A01,D01,D07

23,25

21,75

24,00

21,35

24

Khoa học quản lý

7340401

120

A00,A01,D01,D07

-

-

-

21,25

25

Quản lý công

7340403

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

20,75

26

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

70

A00,A01,D01,D07

-

-

-

20,50

27

Quản lý đất đai

7850103

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

20,50

28

Kinh tế đầu tư

7310104

180

A00,A01,D01,B00

-

23,01

25,75

22,85

29

Quản lý dự án

7340409

60

A00,A01,D01,B00

-

-

-

22,00

30

Kinh tế nông nghiệp

7620115

80

A00,A01,D01,B00

23,00

21,51

23,75

20,75

31

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

110

A00,A01,D01,B00

23,75

21,00

24,25

20,75

32

Quan hệ công chúng

7320108

60

A01,D01,C03,C04

-

-

-

24,00

33

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

7220201

150

A01,D01,D09,D10

32,25

28,76

34,42

30,75

34

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2)

POHE

300

A01,D01,D07,D09

29,75

26,16

31,00

28,75

 

Các chương trình học bằng tiếng Anh

             

35

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE - tiếng Anh hệ số 2)

EP01

100

A01,D01,D07,D09

-

-

-

28,00

36

Đầu tư tài chính

(EFI - tiếng Anh hệ số 2)

EP10

55

A01,D01,D07,D10

Chương trình mới dự kiến

     

37

Quản trị khách sạn quốc tế

(IHME - tiếng Anh hệ số 2)

EP11

55

A01,D01,D09,D10

Chương trình mới dự kiến

     

38

Quản trị kinh doanh (EBBA)

EBBA

150

A00,A01,D01,D07

23,75

23,07

25,25

22,10

39

Quản lý công và Chính sách (EPMP)

EPMP

80

A00,A01,D01,D07

-

20,55

23,25

21,00

40

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

EP02

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

21,50

41

Khoa học dữ liệu

trong Kinh tế & Kinh doanh (DESB)

EP03

55

A00,A01,D01,D07

Chương trình mới dự kiến

     

42

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

EP04

55

A00,A01,D01,D07

Đã tuyển sinh từ năm 2017

     

43

Kinh doanh số (EBBD)

EP05

55

A00,A01,D01,D07

Chương trình mới dự kiến

     

44

Phân tích kinh doanh (BA)

EP06

55

A00,A01,D01,D07

Chương trình mới dự kiến

     

45

Quản trị điều hành thông minh (ESOM)

EP07

55

A01,D01,D07,D10

Đã tuyển sinh từ năm 2018

     

46

Quản trị chất lượng và Đổi mới (EMQI)

EP08

55

A01,D01,D07,D10

Chương trình mới dự kiến

     

47

Công nghệ tài chính (Fintech)

EP09

55

A00,A01,D07,B00

Chương trình mới dự kiến

     

TỔNG CHỈ TIÊU

5650

             

Tổ hợp: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh); D09 (Toán, Sử, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh), B00 (Toán, Hóa, Sinh), C03 (Toán, Văn, Sử), C04 (Toán, Văn, Địa).

VnDoc.com vừa giới thiệu tới bạn đọc điểm chuẩn của trường Đại học kinh tế quốc dân năm 2018 cùng với phương thức tuyển sinh của năm 2019. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết.

Đánh giá bài viết
1 503
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm