Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp LNH các năm

1 14

Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019

Năm 2018, trường ĐH Lâm Nghiệp dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 2410 chỉ tiêu. Nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018 và xét kết quả học tập năm lớp 12. Mời bạn đoc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210402

Thiết kế công nghiệp

A00; A17; C15; D01

---

 

2

72908532

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt)

A00; A16; B00; D01

---

 

3

72908532A

Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh)

A00; A16; B00; D01

---

 

4

7310101

Kinh tế

A00; A16; C15; D01

---

 

5

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A16; C15; D01

---

 

6

7340301

Kế toán

A00; C16; C15; D01

---

 

7

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A16; B00; D08

---

 

8

7420201A

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

A00; A16; B00; D08

---

 

9

7440301

Khoa học môi trường

A00; A16; B00; D01

---

 

10

7480104

Hệ thống thông tin

A00; A16; B00; D01

---

 

11

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; A16; D01

---

 

12

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; A16; D01

---

 

13

7510402

Công nghệ vật liệu

A00; A16; D01; D07

---

 

14

7510402

Công nghệ vật liệu

D96

---

 

15

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00; A16; D01

---

 

16

7520103

Kỹ thuật cơ khí

D96

---

 

17

7520103A

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

A00; A16; D01

---

 

18

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A16, D01, D96

---

 

19

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

A00; A16; D01; D07

---

 

20

7549001A

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

A00; A16; D01; D07

---

 

21

7580102

Kiến trúc cảnh quan

A00; A17; C15; D01

---

 

22

7580108

Thiết kế nội thất

A00; A17; C15; D01

---

 

23

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A01; A16; D01

---

 

24

7620102

Khuyến nông

A00; A16; B00; D01

---

 

25

7620105

Chăn nuôi

A00; A16; B00; D08

---

 

26

7620110

Khoa học cây trồng

A00; A16; B00; D01

---

 

27

7620112

Bảo vệ thực vật

A00; A16; B00; D01

---

 

28

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00; A16; C15; D01

---

 

29

7620201

Lâm học

A00; A16; B00; D01

---

 

30

7620201A

Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00; A16; B00; D01

---

 

31

7620202

Lâm nghiệp đô thị

A00; A17; B00; D01

---

 

32

7620205

Lâm sinh

A00; A16; B00; D01

---

 

33

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

A00; A16; B00; D01

---

 

34

7640101

Thú y

A00; A16; B00; D08

---

 

35

7760101

Công tác xã hội

A00; C00; C15; D01

---

 

36

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; C00; C15; D01

---

 

37

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A16, B00, D01

---

 

38

7850103

Quản lý đất đai

A00; A16; B00; D01

---

 

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Lâm nghiệp năm 2019

Trường Đại học lâm nghiệp công bố phương án tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 cho 5 khối ngành cụ thể như sau:

1. Thông tin ngành tuyển sinh, chỉ tiêu, tổ hợp môn xét tuyển, hình thức xét tuyển, thời gian xét tuyển đại học năm 2019.

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo Học bạ

Ghi chú

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn

1

Kế toán

7340301

100

A00, A16, C15, D01

 

2

Quản trị kinh doanh

7340101

100

A00, A16, C15, D01

 

3

Kinh tế

7310101

50

A00, A16, C15, D01

 

4

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

50

A00, A16, C15, D01

 

5

Công tác xã hội

7760101

100

A00, C00, C15, D01

 

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

100

A00, C00, C15, D01

 

7

Du lịch sinh thái

7850104

70

B00, C00, C15, D01

 

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan

8

Thiết kế nội thất

7580108

60

A00, C15, D01, H00

 

9

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

100

A00, A16, B00, D01

 

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

100

A00, D01, V00, V01

 

III

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

11

Công nghệ sinh học

7420201

100

A00, A16, B00, D08

 

12

Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi - Thú y)

7620105

50

A00, A16, B00, D08

 

13

Thú y

7640101

150

A00, A16, B00, D08

 

14

Bảo vệ thực vật

7620112

50

A00, B00, C04, D01

 

15

Khoa học cây trồng

7620110

50

A00, A16, B00, D01

 

16

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

50

B00, C00, C13, C04

 

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Lâm nghiệp

17

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

150

A00, B00, C00, D01

 

18

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

50

A00, A16, B00, D01

 

19

Lâm sinh

7620205

100

A00, A16, B00, D01

 

20

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* - chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anhtheo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ. (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia).

7908532A

50

D01, D07, D08, D10

 

21

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)

7908532

50

A00, B00, C00, D01

 

22

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

100

A00, B00, C00, D01

 

23

Khoa học môi trường

7440301

50

A00, B00, C04, D01

 

24

Quản lý đất đai

7850103

150

A00, A16, B00, D01

 

V.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin

25

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

100

A00, A16, B00, D01

 

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

60

A00, A16, D01, D96

 

27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

60

A00, A16, D01, D96

 

28

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

50

A00, A16, D01, D96

 

29

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

150

A00, A16, D01, D96

 

30

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

50

A00, A16, D01, D96

 

31

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

50

A00, C01, D01, D07

 

32

Công nghệ vật liệu (vật liệu mới)

7510402

50

A00, C01, D01, D07

 

Ghi chú:

Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển :(A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội;D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.)

2. Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

a. Đối với phương thức 1:

- Sử dụng điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2019 để xét tuyển.

- Điểm các thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học Lâm nghiệp.

b. Đối với phương thức 2:

Sử dụng kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 để xét tuyển, quy định xét tuyển như sau:

- Bước 1: Xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (sàn xét tuyển):

+ Điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

- Bước 2: Tính điểm trúng tuyển (các điểm thành phần theo thang điểm 10, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) cho các thí sinh đạt sàn xét tuyển.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + Đ4

Trong đó: + ĐTT: Điểm trúng tuyển;

+ ĐM1: Điểm trung bình Môn 1 cả năm lớp 12.

+ ĐM2: Điểm trung bình Môn 2 cả năm lớp 12.

+ ĐM3: Điểm trung bình Môn 3 cả năm lớp 12.

+ Đ4: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

4. Lịch xét tuyển sinh

- Xét tuyển theo kết quả điểm thi THPT quốc gia (phương thức tuyển sinh 1): theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (phương thức tuyển sinh 2): kế hoạch nhận hồ sơ từ ngày 15/4/2019 đến 30/11/2019, gồm các đợt xét tuyển:

- Lịch xét tuyển đợt 1:

+ Nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày 15/4 đến 15/7/2019.

+ Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển trước ngày 18/7/2019.

+ Nhập học đợt 1: Ngày 30/7/2019.

- Lịch xét tuyển đợt 2:

+ Nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày 18/7 đến 05/8/2019.

+ Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển trước ngày 06/8/2019.

+ Nhập học đợt 2: Ngày 10/8/2019.

- Lịch xét tuyển đợt 3:

+ Nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày 06 - 30/8/2019.

+ Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển trước ngày 31/8/2019.

+ Nhập học đợt 3: Ngày 05/9/2019.

Nếu chưa tuyển đủ chỉ tiêu phân bổ thì các đợt tuyển bổ sung tiếp theo sẽ thực hiện sau ít nhất 15 ngày kể từ khi bắt đầu đợt trước đó; kết thúc tuyển sinh theo thời hạn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Phương thức đăng ký xét tuyển

a. Đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng điểm thi THPT Quốc gia:

Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia (theo mẫu của Bộ GG&ĐT).

b. Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng kết quả học tập bậc THPT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) gửi qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh hoặc trực tiếp tại trường, hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu);

- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2019; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2019.

- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có.

- Học bạ THPT (bản sao)

- Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh và số điện thoại để Trường thông báo kết quả xét tuyển.

c. Đăng ký xét tuyển online

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển online trên website nhà trường theo địa chỉ: http://dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn/

6. Học phí, miễn giảm học phí, học bổng sinh viên hệ chính quy

- Học phí: 240.000 đồng/tín chỉ (tương đương mức học phí 8.000.000 đồng/ năm học).

- Chế độ miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập: Thực hiện chế độ hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên, trợ cấp xã hội và các chính sách về ưu đãi về giáo dục: được thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.

- Học bổng: Hàng năm Nhà trường trích khoảng gần 10 tỷ đồng cho học bổng khuyến khích học tập trao cho sinh viên có thành tích cao trong học tập và và rèn luyện; ngoài ra nhà trường trích từ quỹ khuyến học khuyến tài, vận động tổ chức các nhân các nhà tài trợ trao học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập mỗi năm trên 1,5 tỷ đồng.

Đánh giá bài viết
1 14
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm