Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất MDA 2019

1 77

Mời các bạn cùng tham khảo bài viết Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2019 dưới đây để biết chính xác kết quả của bản thân trong kì thi THPT Quốc gia 2019 vừa qua có giúp bạn thi đỗ vào ngành học mơ ước tại trường Mỏ địa chất hay không? Mời bạn đọc cùng tham khảo.

1. Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất năm 2019

Sáng ngày 9/8, điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất năm 2019 đã được hội đồng tuyển sinh công bố, điểm xét tuyển được dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019. Theo đó, điểm chuẩn ngành cao nhất là 17,5 trong khi đó các ngành còn lại lấy chỉ 14-15 điểm.

Điểm chuẩn trường mỏ địa chất 2019Điểm chuẩn mỏ địa chất 2019Điểm chuẩn mỏ địa chất 2019Điểm chuẩn mỏ địa chất 2019

2. Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất năm 2018

Năm 2018, ĐH Mỏ Địa Chất tuyển 2510 chỉ tiêu tuyển sinh, trong đó 540 chỉ tiêu thuộc về ngành Công nghệ thông tin. Nhà trường tuyển sinh theo 3 hình thức: Xét tuyển học bạ, xét tuyền điểm thi THPT Quốc Gia, xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, …

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

14

Tiêu chí phụ: Toán

2

7340301

Kế toán

A00, A01, D01

14

Tiêu chí phụ: Toán

3

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01

14

Tiêu chí phụ: Toán

4

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, A01, D07

15

Tiêu chí phụ: Toán

5

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00, A01

14

Tiêu chí phụ: Toán

6

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01

14

Tiêu chí phụ: Toán

7

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00, A01

16

Tiêu chí phụ: Toán

8

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00

14

Tiêu chí phụ: Toán

9

7520501

Kỹ thuật địa chất

A00, A01, A04, A06

14

Tiêu chí phụ: Toán

10

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

A00, A01

15

Tiêu chí phụ: Toán

11

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

A00, A01, C01, D01

14

Tiêu chí phụ: Toán

12

7520601

Kỹ thuật mỏ

A00, A01, D01

14

Tiêu chí phụ: Toán

13

7520604

Kỹ thuật dầu khí

A00, A01

15

Tiêu chí phụ: Toán

14

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

A00, A01, D01

14

Tiêu chí phụ: Toán

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, C01, D07

14

Tiêu chí phụ: Toán

16

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D01

14

Tiêu chí phụ: Toán

3. Phương án tuyển sinh của trường Đại học Mỏ địa chất năm 2019

Trường Đại học Mỏ địa chất tuyển sinh năm 2019 với tổng 2.900 chỉ tiêu, trong đó xét tuyển 2000 chỉ tiêu hệ đại học tại Hà Nội theo điểm thi.

Trường Đại học Mỏ - Địa chất áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho từng ngành cụ thể.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung (áp dụng cho tất cả phương thức xét tuyển):

- Tốt nghiệp THPT;

- Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt;

- Tiêu chí phụ: Môn Toán.

I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2019;

- Điểm các môn thi không nhân hệ số;

Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

- Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12).

- Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

- Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT: lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

II. NGÀNH - TỔ HỢP MÔN THI - CHỈ TIÊU

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019, HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức xét tuyển: 1,3,4

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi

A

Hệ Đại học tại Hà Nội

   

2000

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh Dầu khí

Quản trị kinh doanh Mỏ

Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

300

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

Kế toán

Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

300

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D07

80

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

Tin học Kinh tế

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

Khoa học máy tính ứng dụng

7480201

A00; A01; C01; D01

400

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

Khoan khai thác

Khoan thăm dò- khảo sát

Thiết bị dầu khí

Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

80

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D07

30

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

Địa vật lý

7520502

A00; A01

20

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

Máy và Thiết bị mỏ

Máy và Tự động thủy khí

Công nghệ chế tạo máy

Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

120

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

Điện công nghiệp

Hệ thống điện

Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

120

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

Tự động hóa

7520216

A00; A01; D07

70

11

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

40

12

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

Kỹ thuật địa chất

Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

Nguyên liệu khoáng

Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

30

13

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06; D01

20

14

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

20

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

Trắc địa

Trắc địa mỏ và Công trình

Địa chính

Bản đồ

Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503

A00; A01; C01; D01

80

16

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

80

17

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

Khai thác mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

80

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

19

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

80

20

Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D01; D07

30

2. Xét tuyển theo học bạ

Phương thức xét tuyển: 2

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo học bạ

B

Hệ Đại học tại Hà Nội

   

540

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh Dầu khí

Quản trị kinh doanh Mỏ

Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

40

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

Kế toán

Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

40

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D07

40

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

Tin học Kinh tế

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

Khoa học máy tính ứng dụng

7480201

A00; A01; C01; D01

10

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

Khoan khai thác

Khoan thăm dò- khảo sát

Thiết bị dầu khí

Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

40

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D07

10

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

Địa vật lý

7520502

A00; A01

10

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

Máy và Thiết bị mỏ

Máy và Tự động thủy khí

Công nghệ chế tạo máy

Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

40

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

Điện công nghiệp

Hệ thống điện

Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

40

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

Tự động hóa

7520216

A00; A01; D07

10

11

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

40

12

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

Kỹ thuật địa chất

Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

Nguyên liệu khoáng

Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

13

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06; D01

10

14

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

20

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

Trắc địa

Trắc địa mỏ và Công trình

Địa chính

Bản đồ

Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503

A00; A01; C01; D01

30

16

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

30

17

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

Khai thác mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

40

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

19

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

40

20

Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D01; D07

10

3. Học tại Bà rịa - Vũng Tàu

Phương thức xét tuyển: 1,2,3,4

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi

C

Hệ Đại học tại Vũng Tàu

   

360

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh Dầu khí

Quản trị kinh doanh Mỏ

Quản trị thương mại điện tử

7340101_V

A00; A01; D01; D07

40

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

Kế toán

Kế toán tài chính công

7340301_V

A00; A01; D01; D07

40

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

Tài chính – Ngân hàng

7340201_V

A00; A01; D01; D07

40

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

Tin học Kinh tế

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

Khoa học máy tính ứng dụng

7480201_V

A00; A01; C01; D01

40

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

Khoan khai thác

Khoan thăm dò- khảo sát

Thiết bị dầu khí

Địa chất dầu khí

7520604_V

A00; A01

40

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401_V

A00; A01; D07

40

7

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

Máy và Thiết bị mỏ

Máy và Tự động thủy khí

Công nghệ chế tạo máy

Cơ khí ô tô

7520103_V

A00; A01

40

8

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

Điện công nghiệp

Hệ thống điện

Điện – Điện tử

7520201_V

A00; A01

40

9

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201_V

A00; A01; C01; D07

40

III. CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN, XÉT TUYỂN THẲNG (THEO QUY CHẾ TUYỂN SINH)

Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Địa chất, Trắc địa, Mỏ (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

IV. XÉT TUYỂN BỔ SUNG

Trường Đại học Mỏ - Địa chất sẽ có thông báo xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu

Đánh giá bài viết
1 77
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm