Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế DHF năm 2018

1 17

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế DHF năm 2018 và phương thức tuyển sinh năm 2019

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế thông báo tuyển 1408 chỉ tiêu cho 12 ngành học. Kết quả trúng tuyển dự kiến được công bố ngày 6/8/2018. VnDoc.com mời bạn đọc cùng tham khảo bài viết dưới đây để biết rõ hơn về điểm chuẩn của trường năm 2018 cùng với phương thức tuyển sinh năm 2019.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15

21

 

2

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01, D03, D15, D44

17.15

 

3

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

18.5

 

4

7310630

Việt Nam học

D01, D14, D15

15

 

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

17

 

6

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01, D02, D15, D42

15

 

7

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D15, D44

16.25

 

8

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

18.75

 

9

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06, D15, D43

18.75

 

10

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, D14, D15

20

 

11

7310601

Quốc tế học

D01, D14, D15

17.25

 

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2019

Thông báo tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2019 với tổng 1.420 chỉ tiêu.

1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Theo quy định tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Quy chế).

2. PHẠM VI TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước

3. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

Trường Đại học Ngoại ngữ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

Số TT

Tên trường, Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Theo xét KQ thi THPT QG

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

DHF

     

1420

1

Sư phạm Tiếng Anh

 

7140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

30

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

2

Sư phạm Tiếng Pháp

 

7140233

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D03

20

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

D44

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

3

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

7140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

D04

20

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc(*)

D45

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

4

Việt Nam học

 

7310630

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

50

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

5

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

600

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

6

Ngôn ngữ Nga

 

7220202

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga

D02

40

(Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga (*)

D42

(Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

7

Ngôn ngữ Pháp

 

7220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D03

50

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

D44

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

7220204

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

D04

260

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc(*)

D45

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

9

Ngôn ngữ Nhật

 

7220209

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

D06

200

(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật (*)

D43

(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)

10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

7220210

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

100

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

11

Quốc tế học

 

7310601

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

50

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

Lưu ý:(*) là những tổ hợp môn mới của ngành.

4. NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO

- Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

5. Chính sách ưu tiên

- Các thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế hiện hành.

- HĐTS xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học năm 2019 với chỉ tiêu và tiêu chí cụ thể như sau:

Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên: Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; ngoài ra có thể căn cứ thêm kết quả học tập ở cấp THPT.

5.1. Tuyển thẳng
Thí sinh là đối tượng được quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 2 Điều 7 của Quy chế hiện hành.

5.2. Ưu tiên xét tuyển
Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo đại học của Trường Đại học Ngoại ngữ, cụ thể như sau:.

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT, có môn đoạt giải trùng với môn thuộc tổ hợp môn thi của ngành đăng ký ưu tiên xét tuyển, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, có kết quả thi của tổ hợp môn thi tương ứng đối với ngành xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT hoặc HĐTS Đại học Huế quy định, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, được ưu tiên xét tuyển vào bậc đại học theo ngành học mà thí sinh đăng ký trong hồ sơ ưu tiên xét tuyển.

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, có kết quả thi của tổ hợp môn thi tương ứng đối với ngành xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT hoặc HĐTS Đại học Huế quy định, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, HĐTS Đại học Huế căn cứ vào kết quả dự án, đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật của thí sinh để xem xét, quyết định cho vào học những ngành đào tạo bậc đại học theo ngành học mà thí sinh đăng ký trong hồ sơ ưu tiên xét tuyển.

6. CÁC THÔNG TIN KHÁC

- Điều kiện xét tuyển của các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ là điểm môn Tiếng Anh phải >= 5.0.

- Tiêu chí phụ khi xét tuyển vào các ngành đào tạo thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ: Nếu nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ sử dụng điểm môn ưu tiên để xét tuyển nhằm đảm bảo không vượt quá chỉ tiêu quy định.

- Sinh viên ngành Ngôn ngữ Nga được giảm 50% học phí.

7. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (ĐKXT) VÀ XÉT TUYỂN ĐỢT 1

7.1. Hồ sơ ĐKXT

STT

Phương thức xét tuyển

Hồ sơ ĐKXT

1

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019

Hồ sơ ĐKXT theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT.

7.2. Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT, thông báo kết quả và xác nhận nhập học

Theo Quy chế hiện hành.

Đánh giá bài viết
1 17
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm