Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội QHF năm 2019

1 568

Trường ĐH Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2019. Nhà trường tuyển sinh theo phương thức xét tuyển. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết mức điểm vào các ngành cũng như phương án tuyển sinh của trường tại đây.

1. Điểm chuẩn Đại học ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2019

Tối 8/8, Trường Đại học Ngoại ngữ thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội đã chính thức công bố mức điểm trúng tuyển vào trường. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất là 35,5 đối với ngành Ngôn ngữ Anh, sau đó là ngành Sư phạm tiếng Trung với 34,70 điểm, ngành Sư phạm tiếng Nhật với 34,52 điểm, ngành Sư phạm tiếng Anh với 34,45 điểm.

Ngành Kinh tế - Tài chính có mức điểm chuẩn thấp nhất là 19,7 điểm.

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

34.45

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

34.70

3

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

34.52

4

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

34.08

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

35.50

6

Ngôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT23

7220201CLC

31.32

7

Ngôn ngữ Nga

7220202

28.57

8

Ngôn ngữ Pháp

7220203

32.48

9

Ngôn ngữ Pháp** CTĐT CLC TT23

7220203CLC

26.02

10

Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23

7220204CLC

32.03

11

Ngôn ngữ Đức

7220205

32.30

12

Ngôn ngữ Đức** CTĐT CLC TT23

7220205CLC

27.78

13

Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23

7220209CLC

31.95

14

Ngôn ngữ Hàn Quốc** CTĐT CLC TT23

7220210CLC

32.77

15

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

28.63

16

Kinh tế – Tài chính***

7903124QT

19.07

– Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

– Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

2. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Các ngành đào tạo đại học

 

---

 

2

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01, D78, D90

31.25

 

3

7140232

Sư phạm tiếng Nga

D01, D02, D78, D90

28.5

 

4

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01, D03, D78, D90

29.85

 

5

7140234

Sư phạm tiếng Trung

D01, D04, D78, D90

31.35

 

6

7140235

Sư phạm tiếng Đức

D01, D05, D78, D90

27.75

 

7

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01, D06, D78, D90

31.15

 

8

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01, D78, D90

31.5

 

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D78, D90

31.85

 

10

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01, D02, D78, D90

28.85

 

11

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D78, D90

30.25

 

12

7220204

Ngôn ngữ Trung

D01, D04, D78, D90

32

 

13

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung CLC

D01, D04, D78, D90

26

 

14

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01, D05, D78, D90

29.5

 

15

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06, D78, D90

32.5

 

16

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật CLC

D01, D06, D78, D90

26.5

 

17

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, D78, D90

33

 

18

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

D01, D78, D90

28

 

19

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

D01, D78, D90

27.6

 

3. Phương án tuyển sinh của trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2019, theo đó trường đào tạo 17 ngành học.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

MÃ TRƯỜNG: QHF

Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: (84-24) 37547269 Fax: (84-24) 37548057

Website: http://ulis.vnu.edu.vn/ Email: dhnn@vnu.edu.vn

1. Vùng tuyển sinh: Toàn quốc.

2. Phương thức tuyển sinh:

- Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển

- Xét tuyển dựa vào (1) kết quả bài thi THPT quốc gia; (2) chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level); xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

- Thời gian nhận ĐKXT và XT theo kế hoạch của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

- Hình thức nhận ĐKXT: trực tuyến hoặc trực tiếp tại cơ sở đào tạo theo quy định của Bộ GDĐT và Hướng dẫn của ĐHQGHN.

3. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch HĐTS xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

- Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị đại học xét tuyển theo các quy định hiện hành của Bộ, của ĐHQGHN và theo Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2019;

- Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2019 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.

- Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level): Thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level có kết quả 3 môn phù hợp với yêu cầu của ngành đào tạo tương ứng, trong đó có ít nhất một trong hai môn Toán, Ngữ văn. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

- Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên (còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi, thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.

4. Các thông tin khác

a) Dự kiến ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019:

- Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành học Ngôn ngữ bậc đại học hệ chính quy năm 2018 đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 là 15,00 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 03 môn/bài thi; Điểm tối thiểu của mỗi môn/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm;

- Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành học Sư phạm bậc đại học hệ chính quy năm 2018 đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 là 17,00 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 03 môn/bài thi; Điểm tối thiểu của mỗi môn/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level để tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

c) Số lượng chỗ trong ký túc xá: 2000

5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

TT (1)

Mã trường (2)

Mã ngành (3)

Tên ngành (4)

Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6)

Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7)

Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8)

Tổ hợp môn xét tuyển 4 (9)

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

   

2

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

   

3

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

5

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

6

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

7

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

8

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

   

9

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

   

10

QHF

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh**(CTĐT CLC TT23)

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

   

11

QHF

7220203CLC

Ngôn ngữ Pháp** (CTĐT CLC TT23)

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

12

QHF

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc** (CTĐT CLC TT23)

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

13

QHF

7220205CLC

Ngôn ngữ Đức** (CTĐT CLC TT23)

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

14

QHF

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật**(CTĐT CLC TT23)

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

15

QHF

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc**(CTĐT CLC TT23)

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

   

16

QHF

7903124QT

Kinh tế - Tài chính***

D01

Tiếng Anh

A01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

17

QHF

7310101QT

Kinh tế - Quản lý***

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

Ghi chú: - Yêu cầu điền đầy đủ thông tin vào các cột: (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9).

- Cột Mã ngành (3), Tên ngành (4): Quy định theo Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 20/10/2017; Trình độ CĐSP theo quy định theo Thông tư số 15/VBHN-BGD ĐT ngày 08/5//2014 hợp nhất Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học; Trình độ TCSP theo quy định tại Thông tư 34/2011/TT-BGD ĐT ngày 11/8/2011

- Cột Chỉ tiêu (5): Là tổng chỉ tiêu của tất cả phương thức tuyển sinh.

- Mã tổ hợp: Mỗi ngành chỉ được xét tuyển/ thi tuyển tối đa 04 tổ hợp môn quy định Mã tổ hợp trong Sheet "Bảng tổ hợp môn xét tuyển".

- Môn chính: Hệ số 2.

- ** CTĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT.

- *** CTĐT chính quy - liên kết quốc tế học hoàn toàn tại Việt Nam. Ngành Kinh tế - Tài chính do trường Southem New Hampshire (Mỹ) cấp bằng. Ngành Kinh tế - Quản lý do trường Picardie Jules Verne (Pháp) cấp bằng.

Đánh giá bài viết
1 568
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm