Điểm chuẩn Đại học Nội vụ DNV các năm

1 633

Điểm chuẩn Đại Học Nội Vụ năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019

VnDoc gửi đến các bạn Điểm chuẩn Đại Học Nội Vụ năm 2018 được tổng hợp chi tiết tất cả điểm chuẩn các ngành học cũng như tổ hợp môn nhằm giúp học sinh dễ dàng theo dõi, cùng xem điểm số mà bạn đạt được trong kì thi THPT Quốc gia có đủ để thi đỗ vào trường.

Điểm chuẩn Đại học Nội vụ năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

TẠI HÀ NỘI

 

---

 

2

7340404

Quản trị nhân lực

C00

20.5

Cơ sở tại Hà Nội

3

7340404

Quản trị nhân lực

D01

18.5

Cơ sở tại Hà Nội

4

7340404

Quản trị nhân lực

C22

20.5

Cơ sở tại Hà Nội

5

7340404

Quản trị nhân lực

A00

18.5

Cơ sở tại Hà Nội

6

7340406

Quản trị văn phòng

C00

21.5

Cơ sở tại Hà Nội

7

7340406

Quản trị văn phòng

D01

19.5

Cơ sở tại Hà Nội

8

7340406

Quản trị văn phòng

C20

22.5

Cơ sở tại Hà Nội

9

7340406

Quản trị văn phòng

D15

19.5

Cơ sở tại Hà Nội

10

7380101

Luật

A00

18.75

Cơ sở tại Hà Nội

11

7380101

Luật

C00

20.75

Cơ sở tại Hà Nội

12

7380101

Luật

A01

18.75

Cơ sở tại Hà Nội

13

7380101

Luật

D01

18.75

Cơ sở tại Hà Nội

14

7229040-01

CN Văn hóa du lịch

C00

20.5

Cơ sở tại Hà Nội

15

7229040-01

CN Văn hóa du lịch

D01

18.5

Cơ sở tại Hà Nội

16

7229040-01

CN Văn hóa du lịch

D15

18.5

Cơ sở tại Hà Nội

17

7229040-01

CN Văn hóa du lịch

C20

21.5

Cơ sở tại Hà Nội

18

7229040-02

CN Văn hóa truyền thông

C00

20.5

Cơ sở tại Hà Nội

19

7229040-02

CN Văn hóa truyền thông

D01

18.5

Cơ sở tại Hà Nội

20

7229040-02

CN Văn hóa truyền thông

D15

18.5

Cơ sở tại Hà Nội

21

7229040-02

CN Văn hóa truyền thông

C20

21.5

Cơ sở tại Hà Nội

22

7229040-03

CN Văn hóa doanh nghiệp

C00

22

Cơ sở tại Hà Nội

23

7229040-03

CN Văn hóa doanh nghiệp

D01

20

Cơ sở tại Hà Nội

24

7229040-03

CN Văn hóa doanh nghiệp

D15

20

Cơ sở tại Hà Nội

25

7229040-03

CN Văn hóa doanh nghiệp

C20

23

Cơ sở tại Hà Nội

26

7229042

Quản lý văn hóa

C00

18

Cơ sở tại Hà Nội

27

7229042

Quản lý văn hóa

D01

16

Cơ sở tại Hà Nội

28

7229042

Quản lý văn hóa

C20

19

Cơ sở tại Hà Nội

29

7229042

Quản lý văn hóa

D15

16

Cơ sở tại Hà Nội

30

7320201

Thông tin - thư viện

C00

16.25

Cơ sở tại Hà Nội

31

7320201

Thông tin - thư viện

C20

17.25

Cơ sở tại Hà Nội

32

7320201

Thông tin - thư viện

D01

14.25

Cơ sở tại Hà Nội

33

7320201

Thông tin - thư viện

A00

14.25

Cơ sở tại Hà Nội

34

7310205

Quản lý nhà nước

C00

22

Cơ sở tại Hà Nội

35

7310205

Quản lý nhà nước

C20

23

Cơ sở tại Hà Nội

36

7310205

Quản lý nhà nước

D01

20

Cơ sở tại Hà Nội

37

7310205

Quản lý nhà nước

A01

20

Cơ sở tại Hà Nội

38

7310205-01

CN Quản lý nhà nước về kinh tế

C00

20.25

Cơ sở tại Hà Nội

39

7310205-01

CN Quản lý nhà nước về kinh tế

C20

21.25

Cơ sở tại Hà Nội

40

7310205-01

CN Quản lý nhà nước về kinh tế

D01

18.25

Cơ sở tại Hà Nội

41

7310205-01

CN Quản lý nhà nước về kinh tế

A01

18.25

Cơ sở tại Hà Nội

42

7310205-02

CN Quản lí tài chính công

C00

20

Cơ sở tại Hà Nội

43

7310205-02

CN Quản lí tài chính công

C20

21

Cơ sở tại Hà Nội

44

7310205-02

CN Quản lí tài chính công

D01

18

Cơ sở tại Hà Nội

45

7310205-02

CN Quản lí tài chính công

A01

18

Cơ sở tại Hà Nội

46

7310205-03

CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT

C00

25

Cơ sở tại Hà Nội

47

7310205-03

CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT

C20

26

Cơ sở tại Hà Nội

48

7310205-03

CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT

D01

23

Cơ sở tại Hà Nội

49

7310205-03

CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT

A01

23

Cơ sở tại Hà Nội

50

7310205-04

CN Thanh tra

C00

20.25

Cơ sở tại Hà Nội

51

7310205-04

CN Thanh tra

C20

21.25

Cơ sở tại Hà Nội

52

7310205-04

CN Thanh tra

D01

18.25

Cơ sở tại Hà Nội

53

7310205-04

CN Thanh tra

A01

18.25

Cơ sở tại Hà Nội

54

7310201

Chính trị học

C00

19.5

Cơ sở tại Hà Nội

55

7310201

Chính trị học

C20

20.5

Cơ sở tại Hà Nội

56

7310201

Chính trị học

D01

17.5

Cơ sở tại Hà Nội

57

7310201

Chính trị học

A10

17.5

Cơ sở tại Hà Nội

58

7310201-01

CN Chính sách công

C00

16

Cơ sở tại Hà Nội

59

7310201-01

CN Chính sách công

C20

17

Cơ sở tại Hà Nội

60

7310201-01

CN Chính sách công

D01

14

Cơ sở tại Hà Nội

61

7310201-01

CN Chính sách công

A10

15

Cơ sở tại Hà Nội

62

7320303

Lưu trữ học

C00

16.25

Cơ sở tại Hà Nội

63

7320303

Lưu trữ học

D01

14.25

Cơ sở tại Hà Nội

64

7320303

Lưu trữ học

C03

16.25

Cơ sở tại Hà Nội

65

7320303

Lưu trữ học

C19

16.25

Cơ sở tại Hà Nội

66

7480104

Hệ thống thông tin

A00

14.5

Cơ sở tại Hà Nội

67

7480104

Hệ thống thông tin

A01

14.5

Cơ sở tại Hà Nội

68

7480104

Hệ thống thông tin

D01

15

Cơ sở tại Hà Nội

69

7480104

Hệ thống thông tin

D02

15

Cơ sở tại Hà Nội

70

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

C00

16.5

Cơ sở tại Hà Nội

71

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

C15

16.5

Cơ sở tại Hà Nội

72

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

D01

14.5

Cơ sở tại Hà Nội

73

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

A00

14.5

Cơ sở tại Hà Nội

74

 

Phân hiệu tại Quảng Nam

 

---

 

75

7340404D

Quản trị nhân lực

A00

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

76

7340404D

Quản trị nhân lực

A01

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

77

7340404D

Quản trị nhân lực

C00

16

Phân hiệu tại Quảng Nam

78

7340404D

Quản trị nhân lực

D01

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

79

7340406D

Quản trị văn phòng

C00

16.5

Phân hiệu tại Quảng Nam

80

7340406D

Quản trị văn phòng

D01

14.5

Phân hiệu tại Quảng Nam

81

7340406D

Quản trị văn phòng

C20

17.5

Phân hiệu tại Quảng Nam

82

7340406D

Quản trị văn phòng

D15

14.5

Phân hiệu tại Quảng Nam

83

7380101D

Luật

A00

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

84

7380101D

Luật

A01

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

85

7380101D

Luật

C00

16

Phân hiệu tại Quảng Nam

86

7380101D

Luật

D01

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

87

7229040D-01

CN Văn hóa Du lịch

C00

16.25

Phân hiệu tại Quảng Nam

88

7229040D-01

CN Văn hóa Du lịch

C20

17.25

Phân hiệu tại Quảng Nam

89

7229040D-01

CN Văn hóa Du lịch

D01

14.25

Phân hiệu tại Quảng Nam

90

7229040D-01

CN Văn hóa Du lịch

D15

14.25

Phân hiệu tại Quảng Nam

91

7229042D

Quản lý văn hóa

C00

16

Phân hiệu tại Quảng Nam

92

7229042D

Quản lý văn hóa

D01

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

93

7229042D

Quản lý văn hóa

C20

17

Phân hiệu tại Quảng Nam

94

7229042D

Quản lý văn hóa

D15

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

95

7310205D

Quản lý nhà nước

C00

16

Phân hiệu tại Quảng Nam

96

7310205D

Quản lý nhà nước

C20

17

Phân hiệu tại Quảng Nam

97

7310205D

Quản lý nhà nước

D01

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

98

7310205D

Quản lý nhà nước

A01

14

Phân hiệu tại Quảng Nam

99

7310201D-01

CN Chính sách công

A10

20

Phân hiệu tại Quảng Nam

100

7310201D-01

CN Chính sách công

C00

22

Phân hiệu tại Quảng Nam

101

7310201D-01

CN Chính sách công

C20

23

Phân hiệu tại Quảng Nam

102

7310201D-01

CN Chính sách công

D01

20

Phân hiệu tại Quảng Nam

103

7480104D

Hệ thống thông tin

A00

23

Phân hiệu tại Quảng Nam

104

7480104D

Hệ thống thông tin

A01

23

Phân hiệu tại Quảng Nam

105

7480104D

Hệ thống thông tin

A16

23

Phân hiệu tại Quảng Nam

106

7480104D

Hệ thống thông tin

D01

23

Phân hiệu tại Quảng Nam

107

 

Cơ sở tại TPHCM

 

---

 

108

7380101H

Luật

A00

17.5

Cơ sở tại TPHCM

109

7380101H

Luật

A01

17.5

Cơ sở tại TPHCM

110

7380101H

Luật

C00

19.5

Cơ sở tại TPHCM

111

7380101H

Luật

D01

17.5

Cơ sở tại TPHCM

112

7310205H

Quản lý nhà nước

C00

16

Cơ sở tại TPHCM

113

7310205H

Quản lý nhà nước

A00

14

Cơ sở tại TPHCM

114

7310205H

Quản lý nhà nước

A01

14

Cơ sở tại TPHCM

115

7310205H

Quản lý nhà nước

D01

14

Cơ sở tại TPHCM

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Nội vụ năm 2019

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2019 cho 3 cơ sở của trường tại Hà Nội, Quảng Nam và TPHCM với tổng chỉ tiêu là 2.230 chỉ tiêu.

I. Mã trường: DNV

II. Vùng tuyển sinh: Trong cả nướ

III. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2019 trở về trước.

IV. Chỉ tiêu xét tuyển và phương thức tuyển sinh: Tổng chỉ tiêu 2.230 chỉ tiêu.

Phương án tuyển sinh

Phương án tuyển sinh

Đánh giá bài viết
1 633
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm