Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK các năm

1 60

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK năm 2018 và phương án tuyển sinh năm 2019

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn vào trường năm 2018. Qua đó có thể thấy điểm cao nhất là 17.5. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết mức điểm vào các ngành tại đây.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A00, A16, D01, D90

17.02

TO >= 4.6;TTNV <= 1

2

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, A01, B00, D01

14.4

TO >= 5.4;TTNV <= 1

3

7510103

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

A00, A16, D01, D90

14.5

TO >= 6;TTNV <= 4

4

7510104

Công nghệ Kỹ thuật Giao thông

A00, A16, D01, D90

14.15

TO >= 5.4;TTNV <= 2

5

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A16, D01, D90

15.5

TO >= 5;TTNV <= 1

6

7510203

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

A00, A16, D01, D90

15.55

TO >= 4.8;TTNV <= 1

7

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A16, D01, D90

17.5

TO >= 5;TTNV <= 2

8

7510206

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

A00, A16, D01, D90

14.05

TO >= 4.8;TTNV <= 3

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A16, D01, D90

15.5

TO >= 5;TTNV <= 1

10

7510302

Công nghệ KT điện tử - viễn thông

A00, A16, D01, D90

14.53

TO >= 5.2;TTNV <= 2

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A00, A16, D01, D90

15.5

TO >= 6;TTNV <= 7

12

7510402

Công nghệ Vật liệu

A00, A16, D01, D90

14.35

TO >= 5.6;TTNV <= 2

13

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D01

14

TO >= 3.8;TTNV <= 4

14

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

A00, A16, D01, D90

14

TO >= 5;TTNV <= 3

15

7580210

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

A00, A16, D01, D90

14

TO >= 5;TTNV <= 4

16

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A16, D01, D90

17.5

TO >= 5.4;TTNV <= 1

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2019

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng tuyển 1500 chỉ tiêu, trong đó 900 chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi THPTQG 2019 và 600 chỉ tiêu theo học bạ.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật hiện có 5 Khoa (Điện-Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật Xây dựng, Công nghệ Hóa học-Môi trường và Sư phạm công nghiệp) với đội ngũ giảng viên gồm 154 giảng viên trong đó 86% các thầy cô đã có học vị Thạc sĩ và Tiến sĩ. Nhà trường có 4 khu giảng đường, 18 phòng thí nghiệm, 11 xưởng thực hành, khu thư viện (4 tầng), khu giáo dục thể chất gồm sân vận động và nhà tập TDTT, khu ký túc xá với 1.000 chỗ ở đầy đủ tiện nghi trong khuôn viên trường.

Nhà trường đào tạo Kỹ sư theo định hướng ứng dụng với thời gian đào tạo là 4 năm (Kỹ sư công nghệ, bậc đại học), 4,5 năm (đối với những sinh viên theo học ngành "Sư phạm kỹ thuật công nghiệp" và những Kỹ sư công nghệ học thêm Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm kỹ thuật trong một học kỳ để sau khi tốt nghiệp có thể giảng dạy trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ ở các trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông).

Năm 2019, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật xét tuyển thẳng các ngành (trừ Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp) đối với học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi lớp 12 hoặc đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi lớp 12 cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Tin học. Trường xét tuyển thẳng vào ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp đối với học sinh có ba năm liền đạt danh hiệu học sinh giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi lớp 12 cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Tin. Đối với đối tượng xét tuyển thẳng theo diện học sinh giỏi, tổng điểm hai môn thuộc tổ hợp xét tuyển tối thiểu cần đạt từ 15 trở lên.

Theo kế hoạch tuyển sinh của Trường, năm 2019 Trường tuyển sinh cho 16 ngành đại học với 1.500 chỉ tiêu, trong đó 900 chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2019 và 600 chỉ tiêu xét tuyển theo học bạ THPT. Cụ thể:

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Đánh giá bài viết
1 60
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm