Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên TTN các năm

1 125

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019

Trường Đại học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh 2459 chỉ tiêu cho phương thức tuyển sinh bằng kết quả thi THPT Quốc gia và 90 chỉ tiêu tuyển sinh bằng phương thức khác cho ngành Y Khoa. Đối với thí sinh đăng ký học liên thông, ngoài hình thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, Nhà trường còn tổ chức xét tuyển theo phương thức: Xét hồ sơ kết hợp kiểm tra năng lực đầu vào.

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7140201

Giáo duc Mâm non

M06, M05

20.2

 

2

7140202

Giáo duc Tiêu hoc

A00, C00, C03

20

 

3

7140202JR

Giáo dục Tiếu học - Tiếng Jrai

A00, C00, D01

17

 

4

7140205

Giáo duc Chính tri

C00, C19, D01, D66

19

 

5

7140206

Giáo đuc Thê chất

T00, T02, T03, T07

17

 

6

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, A02

17

 

7

7140211

Sư phạm Vật lí

A00, A01, A02

17

 

8

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07

17

 

9

7140213

Sư phạm Sinh học

A02, B00, D08

17

 

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, C19, C20

18.5

 

11

7140231

Sư phạm Tiêng Anh

D01

17

 

12

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

16

 

13

7229001

Triêt hoc

C00, C19, C20, D01

13

 

14

7229030

Văn hoc

C00, C19, C20

13

 

15

7310101

Kinh tê

A00, A01, D01

13

 

16

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

15

 

17

7340101LT

Quản trị kinh doanh (LT)

A00, A01, D01

13

 

18

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01

13

 

19

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01

13

 

20

7340201LT

Tài chính - Ngân hàng (LT)

A00, A01, D01

13

 

21

7340301

Kê toán

A00, A01, D01

14.5

 

22

7340301LT

Kê toán (LT)

A00, A01, D01

13

 

23

7420101

Sinh hoc

A02, B00, D08

13

 

24

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, D08

13

 

25

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

13

 

26

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A02, B00, D08

13

 

27

7540101

Công nghệ thực phẩm

 

13

 

28

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A02, B00, D07

13

 

29

7620105

Chăn nuôi

A02, B00, D08

13

 

30

7620105LT

Chăn nuôi (LT)

A02, B00, D08

13

 

31

7620110

Khoa học cây trông

A00, A02, B00, D08

13

 

32

7620110LT

Khoa học cây trông (LT)

A00, A02, B00, D08

13

 

33

7620112

Bảo vê thưc vât

A00, A02, B00, D08

13

 

34

7620115

Kinh tê nông nghiệp

 

13

 

35

7620205

Lâm sinh

A00,A02, B00, D08

13

 

36

7620205LT

Lâm sinh (LT)

A00,A02, B00, D08

13

 

37

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

A00, A02, B00, D08

13

 

38

7620211LT

Quản lý tài nguyên rừng (LT)

A00, A02, B00, D08

13

 

39

7640101

Thú y

A02, B00, D08

13

 

40

7640101LT

Thú y (LT)

A02, B00, D08

13

 

41

7720101

Y khoa

B00

21

 

42

7720101LT

Y khoa (LT)

B00

19

 

43

7720301

Điêu dưỡng

B00

17.5

 

44

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

18.5

 

45

7850103

Quản lý đât đai

A00, A01, A02

13

 

46

7850103LT

Quản lý đât đai (LT)

A00, A01, A02

13

 

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên năm 2019

Năm 2019, trường đại học Tây Nguyên xét tuyển theo 2 hình thức: kết quả học bạ và kết quả thi THPTQG. Đối với ngành y Khoa trường dành 290 chỉ tiêu để xét tuyển theo kết quả thi THPTQG.

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Trường Đại học Tây Nguyên xét tuyển theo 2 hình thức:

- Hình thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của thí sinh. Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tại mục 2.6.1 để xét tuyển. Xét theo tổng điểm (bao gồm điểm thi và điểm ưu tiên) từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

- Hình thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT của thí sinh (xét học bạ). Thí sinh sử dụng điểm 3 môn học của năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tại mục 2.6.1 để đăng ký xét tuyển (không áp dụng hình thức này cho nhóm ngành đào tạo giáo viên và nhóm ngành sức khỏe).

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính theo công thức sau:

ĐXT = Tổng điểm 3 môn học của năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

+ Các thức xét tuyển: Tính theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Chỉ tiêu tuyển sinh đối với mỗi hình thức được quy định tại mục 2.4. Nếu một hình thức xét tuyển trong cùng một ngành không tuyển đủ chỉ tiêu, số chỉ tiêu chưa tuyển đủ sẽ được dùng để xét tuyển ở hình thức còn lại. Tổ hợp xét tuyển của từng ngành đối với 2 hình thức xét tuyển là như nhau.

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên

Đánh giá bài viết
1 125
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm