Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang TTG các năm

1 21

Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019

Trường Đại học Tiền Giang công bố điểm trúng tuyển Nguyện vọng 1 (NV1) của phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc gia đối với tất cả các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng chính quy. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7340301

ĐH Kế toán

A00, A01, D01, D90

14

Xét điểm thi THPT

2

7340101

ĐH Quản trị Kinh doanh

A00, A01, D01, D90

14

Xét điểm thi THPT

3

7340201

ĐH Tài chính ngân hàng

A00, A01, D01, D90

13

Xét điểm thi THPT

4

7310101

ĐH Kinh tế

A00, A01, D01, D90

13

Xét điểm thi THPT

5

7420201

ĐH Công nghệ Sinh học

A00, A01, B00, D08

13

Xét điểm thi THPT

6

7460112

ĐH Toán ứng dụng

A00, A01, D07, D90

13

Xét điểm thi THPT

7

7480201

ĐH Công nghệ Thông tin

A00, A01, D07, D90

13

Xét điểm thi THPT

8

7480104

ĐH Hệ thống thông tin

A00, A01, D07, D90

13

Xét điểm thi THPT

9

7510103

ĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

A00, A01, D07, D90

13

Xét điểm thi THPT

10

7510201

ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

A00, A01, D07, D90

13

Xét điểm thi THPT

11

7510303

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D07, D90

13

Xét điểm thi THPT

12

7510203

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D07, D90

13

Xét điểm thi THPT

13

7540101

ĐH Công nghệ Thực phẩm

A00, A01, B00, D08

14

Xét điểm thi THPT

14

7620301

ĐH Nuôi trồng thủy sản

A00, A01, B00, D08

13

Xét điểm thi THPT

15

7620110

ĐH Khoa học cây trồng

A00, A01, B00, D08

13

Xét điểm thi THPT

16

7229030

ĐH Văn học

C00, D01, D14, D78

13

Xét điểm thi THPT

17

7229040

ĐH Văn hóa học

C00, D01, D14, D78

13

Xét điểm thi THPT

18

51140201

CĐ Giáo dục Mầm non

M00, M01

15

Xét điểm thi THPT

19

51140201

CĐ Giáo dục Mầm non

M00, M01

18.97

Xét điểm học bạ

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Tiền Giang năm 2019

Trường Đại học Tiền Giang tuyển 1.760 chỉ tiêu năm 2019, trong đó hệ Đại học tuyển 1.610 chỉ tiêu.

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:

Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào). Riêng các ngành Sư phạm, tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Tiền Giang.

2.3. Phương thức tuyển sinh:

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức tuyển sinh sau:

- Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).

- Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2018.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào:

TT

Tên trường

Ngành học.

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển bài thi/môn thi

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TTG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

   

1.760

 

Số 119 Ấp Bắc, phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.ĐT: (0273)3860.606.

Website: www.tgu.edu.vn

     
 

Các ngành đào tạo đại học:

   

1.610

 

Nhóm ngành 3

   

370

1

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90)

100

2

Quản trị Kinh doanh

7340101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90)

100

3

Tài chính ngân hàng

7340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh ( A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90

60

4

Kinh tế

7310101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90)

60

5

Luật

7380101

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Văn, GDCD, Tiếng Anh (D66)

50

 

Nhóm ngành 4

 

100

5

Công nghệ Sinh học

7420201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)

100

 

Nhóm ngành 5

   

770

 

Nhóm ngành 5 (Toán và Thống kê)

 

40

6

Toán ứng dụng

7460112

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

40

 

Nhóm ngành 5 (Máy tính và CNTT)

 

150

7

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90)

100

8

Hệ thống thông tin

7480104

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

50

 

Nhóm ngành 5 ( Công nghệ kỹ thuật)

 

310

9

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

80

10

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7510201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90)

60

11

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

7510303

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60

12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh ( A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60

13

CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp

7510300
(thí điểm)

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.(D07)

50

 

Nhóm ngành 5 (Sản xuất chế biến)

 

120

14

Công nghệ Thực phẩm

7540101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

120

 

Nhóm ngành 5 ( Nông lâm và thủy sản)

 

150

15

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

50

16

Khoa học cây trồng

7620110

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

50

17

Chăn nuôi

7620105

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

50

 

Nhóm ngành 7

   

170

18

Văn học

7229030

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

50

19

Văn hóa học

7229040

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

50

20

Du lịch

7810101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh ( D14)

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

70

 

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:

   

150

 

Ngành học sư phạm

     

1

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát (M00);

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát (M01)

150

Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành đã được mở (Trường sẽ có phương án tuyển sinh riêng)

200

Trường Đại học Tiền Giang dành 60% chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả điểm thi Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 và 40% chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả học tập 3 học kỳ THPT, Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức các ngành cho từng tổ hợp bài thi/môn thi theo các chỉ tiêu như sau:

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT:

2.5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

2.5.1.1. Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019:

- Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do BGD&ĐT quy định.

- Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt điểm đảm bảo chất lượng do Hội đồng tuyển sinh trường ấn định tại thời điểm xét tuyển.

2.5.1.2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).

- Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Đối với trình độ cao đẳng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

- Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi (điểm TB môn học) trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ 18.0 điểm trở lên và có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.

- Các trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, nhà trường sẽ ưu tiên xét tuyển những thí sinh có điểm của bài thi/môn thi (điểm TB môn học) theo thứ tự trong tổ hợp xét tuyển, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Điều kiện của các phương thức khác

2.5.1.3. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ giáo dục đào tạo.

2.5.2. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

2.5.2.1. Phương thức xét tuyển kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tại mục 2.5.1.1. Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

2.5.2.2. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tại mục 2.5.1.2 xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).

Đối với các ngành có môn năng khiếu, Trường sẽ tổ chức thi, thời gian tổ chức thi môn năng khiếu dự kiến từ ngày 06/7/2019 đến ngày 10/7/2019. Thông tin chi tiết được thông báo trên Website của Trường (http://www.tgu.edu.vn) và các phương tiện truyền thông khác.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Thí sinh xem chi tiết tại mục 2.4 và mục 2.5 của Đề án tuyển sinh Trường.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo...:

2.7.1. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT

- Đợt 1: thí sinh nộp phiếu ĐKXT và xét tuyển theo phương thức học bạ đợt 1 (từ 01/4 – 10/7).

Thời gian dự kiến nhận phiếu ĐKXT cho các đợt xét tuyển bổ sung:

- Đợt 2: 11/7 – 11/08 - Đợt 3: 13/08 - 22/08

- Đợt 4: 23/08 - 01/09 - Đợt 5: 05/09 - 14/09

- Đợt 6: 15/09 - 24/09 - Đợt 7: 25/09 - 04/10

- Đợt 8: 05/10 - 15/10.

Thời gian cụ thể của từng đợt xét tuyển có thể thay đổi theo quy định chung của Bộ và sẽ được thông tin trên website của Trường cùng phương tiện truyền thông khác.

2.7.2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT

- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện, dịch vụ chuyển phát ưu tiên.

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường.

- Nộp hồ sơ theo hình thức online tại địa chỉ: www.dangkyxettuyen.tgu.edu.vn

Đánh giá bài viết
1 21
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm