Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh DVT các năm

1 658

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019

Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh năm 2018 với 5595 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo đại học và cao đẳng. Nhà trường sử dụng 3 phương thức tuyển sinh: xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia; xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT và phối hợp giữa xét tuyển với thi năng khiếu. Năm 2017, mức điểm trúng tuyển cao nhất vào trường là 25.5 điểm, thấp nhất là 18 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

5140201

CĐ Giáo dục mầm non

M00, M01, M02

15

 

2

7140201

Giáo dục Mầm non

M00, M01, M02

20

 

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, A01, D84, D90

17

 

4

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, D14

17

 

5

7210201

Âm nhạc học

N00

15

 

6

7210210

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

N00

15

 

7

7210402

Thiết kế công nghiệp

A00, A01, C01, D07

14

 

8

7220106

Ngôn ngữ Khmer

D01, D14

14

 

9

7220106

Ngôn ngữ Khmer

C00

14

 

10

7220112

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

C14

14

 

11

7220112

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

C00

14

 

12

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D09

14

 

13

7229040

Văn hoá học

C00, D14

14

 

14

7310101

Kinh tế

A01

14

 

15

7310101

Kinh tế

A00, C01, D01

14

 

16

7310201

Chính trị học

D01

14

 

17

7310201

Chính trị học

C00

14

 

18

7310205

Quản lý nhà nước

C00, C04, D01, D14

14

 

19

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C01, D01

14

 

20

7340122

Thương mại điện tử

A00, A01, C01, D01

14

 

21

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, C01, D01

14

 

22

7340301

Kế toán

A00, A01, C01, D01

14

 

23

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, C01, D01

14

 

24

7340406

Quản trị văn phòng

D01

14

 

25

7340406

Quản trị văn phòng

C00, C04, C14

14

 

26

7380101

Luật

A00, A01, C01, D01

14

 

27

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D08, D90

14

 

28

7440122

Khoa học vật liệu

A00, A01, A02, B00

14

 

29

7460112

Toán ứng dụng

A00

14

 

30

7460112

Toán ứng dụng

A01, D90

14

 

31

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00,A01, C01, D07

14

 

32

7480201

Công nghệ thông tin

A00,A01, C01, D07

14

 

33

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, C01

14

 

34

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, C01, D01

14

 

35

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, C01

14

 

36

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A01, C01

14

 

37

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

14

 

38

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D07

14

 

39

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00

14

 

40

7520320

Kỹ thuật môi trường

D90

14

 

41

7520320

Kỹ thuật môi trường

A02, B00, D08

14

 

42

7540101

Công nghệ thực phẩm

D90

14

 

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07

14

 

44

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

C01

14

 

45

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

14

 

46

7620101

Nông nghiệp

D08, D90

14

 

47

7620101

Nông nghiệp

A02, B00

14

 

48

7620105

Chăn nuôi

A00, B00, D08, D90

14

 

49

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

D08, D90

14

 

50

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A02, B00

14

 

51

7640101

Thú y

D90

14

 

52

7640101

Thú y

A02, B00, D08

14

 

53

7720101

Y khoa

B00, D08

20.5

 

54

7720201

Dược học

A00, B00

17

 

55

7720301

Điều dưỡng

B00, D08

16

 

56

7720501

Răng - Hàm - Mặt

B00, D08

19

 

57

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00, B00

16.75

 

58

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00, B00

15

 

59

7720701

Y tế công cộng

A00, B00

15

 

60

7760101

Công tác xã hội

D66, D78

14

 

61

7760101

Công tác xã hội

C00, C04

14

 

62

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C04, D01, D15

14

 

63

7810301

Quản lý thể dục thể thao

B04, C18, T00, T03

14

 

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Trà Vinh năm 2019

Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh năm 2019 với 53 ngành đào tạo, trường xét tuyển theo 3 phương thức cụ thể như sau:

53 ngành tuyển sinh năm 2019 Đại học Trà Vinh:

TT (1)

Mã ngành (2)

Tên ngành (3)

Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6)

Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7)

Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8)

Tổ hợp môn xét tuyển 4 (9)

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng chính quy

1

5140201

CĐ Giáo dục mầm non

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện

M02

Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện

   

Các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy

2

7140201

ĐH Giáo dục mầm non

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện

M02

Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện

   

3

7140217

ĐH Sư phạm Ngữ văn

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

       

4

7140202

ĐH Giáo dục tiểu học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

5

7210210

ĐH Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

N00

Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2

           

6

7210201

ĐH Âm nhạc học

N00

Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2

           

7

7510601

ĐH Quản lý công nghiệp

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

8

7340101

ĐH Quản trị kinh doanh

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

9

7340406

ĐH Quản trị văn phòng

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

10

7340201

ĐH Tài chính - Ngân hàng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

11

7340301

ĐH Kế toán

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

7380101

ĐH Luật

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

7340405

ĐH Hệ thống thông tin quản lý

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

7340122

ĐH Thương mại điện tử

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

7440122

ĐH Khoa học vật liệu

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

16

7420201

ĐH Công nghệ sinh học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

17

7460112

ĐH Toán Ứng dụng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

   

18

7520320

ĐH Kỹ thuật môi trường

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

19

7580205

ĐH Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20

7480201

ĐH Công nghệ thông tin

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

21

7510102

ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

22

7510201

ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23

7510301

ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

   

24

7510303

ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

   

25

7510401

ĐH Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

   

26

7720203

ĐH Hóa dược

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

   

27

7540101

ĐH Công nghệ thực phẩm

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

28

7620101

ĐH Nông nghiệp

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

29

7620301

ĐH Nuôi trồng thủy sản

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

30

7640101

ĐH Thú y

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

31

7480102

ĐH Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

32

7620105

ĐH Chăn nuôi

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

33

7720101

ĐH Y khoa

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

       

34

7720701

ĐH Y tế Công cộng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

       

35

7720601

ĐH Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

       

36

7720201

ĐH Dược học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

       

37

7720301

ĐH Điều dưỡng

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

       

38

7720501

ĐH Răng - Hàm - Mặt

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

       

39

7720603

ĐH Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

       

40

7720401

ĐH Dinh dưỡng

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

       

41

7720110

ĐH Y học dự phòng

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

       

42

7810201

ĐH Quản trị khách sạn

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

43

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

44

7810103

ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

45

7310205

ĐH Quản lý Nhà nước

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

46

7229040

ĐH Văn hoá học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

       

47

7760101

ĐH Công tác xã hội

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D78

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

48

7220106

ĐH Ngôn ngữ Khmer

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

   

49

7220112

ĐH Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

       

50

7220201

ĐH Ngôn ngữ Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

       

51

7310201

ĐH Chính trị học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

       

52

7310101

ĐH Kinh tế

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

53

7810301

ĐH Quản lý thể dục thể thao

T00

Toán, Sinh học, NK Thể dục thể thao

T03

Ngữ văn, Sinh học, NK Thể dục thể thao

C18

Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục công dân

B04

Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

Các ngành tập trung ở các nhóm như: Nông nghiệp – Thủy sản, Kỹ thuật – Công nghệ, Y – dược, Ngoại ngữ, Ngôn ngữ – Văn hóa – Nghệ thuật Khmer Nam bộ, Kinh tế – Luật, Hóa học ứng dụng, Sư phạm, Quản lý nhà nước – Quản trị văn phòng – Du lịch, Lý luận chính trị, Khoa học cơ bản, Dự bị đại học.

Ngoài ra, trường dự kiến xét tuyển thêm một số ngành mới: Dinh dưỡng, Y học dự phòng, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Hóa dược.

Đại học Trà Vinh thực hiện các chính sách và phương thức xét tuyển trong năm 2019, cơ bản không thay đổi so với phương thức xét tuyển của năm 2018. Ở hệ đại học, cao đẳng trường xét tuyển theo các hình thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT – học bạ, xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia, xét dự bị đại học.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển theo phương thức‎ học bạ dự kiến tháng 5.2019, và xét tuyển theo phương thức dựa vào kết quả thi THPT QG‎ theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

Nhà trường áp dụng miễn học phí đối với sinh viên theo học các ngành thuộc nhóm ngành Sư phạm, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống. Sinh viên nữ được cấp học bổng hàng năm tương đương 50% học phí đang theo học các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Khoa học vật liệu. Riêng ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (sinh viên nữ được cấp học bổng hàng năm tương đương 30% học phí).

Bên cạnh đó, các sinh viên học tại trường có cơ hội nhận được học bổng, thực tập ngắn hạn ở nước ngoài hoặc đi học theo diện học bổng hiệp định, chương trình hợp tác với Đại học Trà Vinh. Tùy thời gian học bổng và chương trình học, khi về trường được xét miễn học và miễn học phí một số môn học theo quy định chung của nhà trường.

Đánh giá bài viết
1 658
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm