Điểm chuẩn Đại học Văn hiến DVH các năm

1 50

Điểm chuẩn Đại học Văn hiến năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019

Trường Đại học Văn Hiến thông báo tuyển sinh năm 2018, trong đó có 1755 chỉ tiêu dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia và 695 chỉ tiêu dựa vào các phương thức khác. Năm 2017, điểm chuẩn trúng tuyển cao nhât là 20,5 điểm; điểm chuẩn trúng tuyển thấp nhất là 15,5 điểm. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Điểm chuẩn Đại học Văn hiến năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01: C01

14.1

 

2

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00; A01; D01: C01

14.6

 

3

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01: C04

14

 

4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; C00; D01; C04

15.25

 

5

7810201

Quản trị khách sạn

A00; C00; D01; C04

16

 

6

7310301

Xã hội học

A00; C00; D01; C04

14

 

7

7310401

Tâm lý học

A00; B00; C00; D01

14.5

 

8

7229030

Văn học

C00; D01; D14; D15

14

 

9

7310630

Việt Nam học

C00; D01; D14; D15

16.75

 

10

7229040

Văn hóa học

C00; D01; D14; D15

17

 

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01;D01; D10; D15

14

 

12

7220209

Ngôn ngữ Nhật

A01;D01; D10; D15

14

 

13

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01;D01; D10; D15

14.5

 

14

7220203

Ngôn ngữ Pháp

A01;D01; D10; D15

16.55

 

15

7310608

Đông phương học

A01; D01; C00; D15

14

 

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Văn hiến năm 2019

Trường Đại học Văn Hiến thông báo tuyển sinh năm 2019 theo kết quả học bạ THPT đợt 1 với 3 hình thức như sau:

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến (Ký hiệu trường: DVH) thông báo tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy đợt 1 năm 2019 theo kết quả Học bạ THPT như sau:

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Hình thức tuyển sinh

a) Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

b) Môn xét tuyển: Theo khối thi truyền thống hoặc tổ hợp các môn theo từng ngành.

c) Điểm xét tuyển:

⦁ Đối với bậc đại học.

Hình thức 1: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm

Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.

Hình thức 3: Tổng Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.

⦁ Đối với bậc cao đẳng: thí sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT.

3. Ngành xét tuyển

Bậc đại học

Stt

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong 4 tổ hợp)

 
 

Bậc Đại học

 

1

Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, An toàn thông tin, Kỹ thuật phần mềm.

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

 

2

Kỹ thuật điện tử - viễn thông: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520207

 

3

Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế, Quản trị chuỗi cung ứng, Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

4

Tài chính ngân hàng

7340201

 

5

Kế toán

7340301

 

Chương trình chất lượng cao: Kế toán

 

6

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D10: Toán, Văn, Tiếng Anh

D01: Toán, Địa, Tiếng Anh

 

 

7

Công nghệ sinh học

7420201

 

A00: Toán, Lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

 

8

Khoa học cây trồng

7620110

 

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

 

9

Công nghệ thực phẩm

7540101

 

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

 

10

Du lịch

7810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

11

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

 

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

7810103

 

Chương trình chất lượng cao: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

 

13

Quản trị khách sạn

7810201

 

Chương trình chất lượng cao: Quản trị khách sạn - Khu du lịch

 

14

Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

15

Công tác xã hội

7760101

 

16

Quan hệ công chúng: Truyền thông - sự kiện, Quảng cáo

7320108

 

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

 

17

Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự.

7310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 

18

Văn học: Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị văn phòng

7229030

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

19

Văn hóa học : Văn hóa di sản, Văn hóa du lịch

7229040

 

20

Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam

7310630

 

21

Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.

7220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

Chương trình lượng cao: Tiếng Anh thương mại

 

22

Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại

7220209

 

23

Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

7220204

 

24

Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại

7220203

 

25

Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học

7310608

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

26

Thanh nhạc

7210205

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.

 

27

Piano

7210208

 

Bậc Cao đẳng

 

1

Tin học ứng dụng: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính.

6480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510312

 

3

Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại

6340404

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

6810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

5

Quản trị khách sạn

6810201

 

6

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

6810205

 

7

Tiếng Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy bộ môn Tiếng Anh

6220206

 

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

8

Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại

6220212

 

9

Tiếng Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

6220209

 

10

Tiếng Pháp: Tiếng Pháp thương mại

6220208

 

Ngành Thanh nhạc và Piano xét tuyển vòng 1 môn Văn trong 3 học kỳ gồm HK 1, 2 lớp 11 và HK 1 lớp 12 hoặc HK1, 2 lớp 12 theo kết quả học bạ THPT đạt từ 5.0 điểm. Vòng 2 thi môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng.

4. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường, gởi qua đường Bưu điện hoặc đăng ký online tại địa chỉ: dangky.vhu.edu.vn

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

⦁ Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến. TẢI TẠI ĐÂY

⦁ Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.

⦁ Bản sao học bạ THPT.

⦁ Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

c) Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng. Thí sinh nộp hồ sơ qua đường Bưu điện, nộp lệ phí xét tuyển trực tiếp tại Trường khi làm thủ tục nhập học.

5. Thời gian và địa điểm đăng ký xét tuyển

a) Nhận hồ sơ xét tuyển tất cả các ngành: từ ngày ra thông đến ngày 31/05/2019. Công bố kết quả xét tuyển: dự kiến ngày 01/06/2019.

b) Địa điểm đăng ký xét tuyển

⦁ Cơ sở: 624 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. HCM.

6.Chính sách, chế độ đối với sinh viên của Đại học Văn Hiến

a) Chương trình cho vay học phí “HEDU – kết nối niềm tin” hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và có kết quả học tập trung bình - khá trở lên được vay học phí với lãi suất 0 đồng.

b) Chương trình đào tạo theo tín chỉ linh hoạt.

c) Học bổng “Trái tim Hùng Hậu” gồm: Chắp cánh ước mơ, Khuyến học, Đồng hành cùng Hùng Hậu dành cho thí sinh trúng tuyển, nhập học là 2,5 tỷ đồng.

d) Học bổng “Hoàng Như Mai” được sáng lập ra dành riêng cho các bạn sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và có kết quả học tập tốt xếp loại khá trở lên.

e) Ngoài ra, còn có một số đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, ngân hàng Argibank, BIDV sẽ đồng hành trong các hoạt động của sinh viên đang học tại Trường.

f) Được đảm bảo các điều kiện về chất lượng đào tạo và chuẩn đầu ra của Trường.

g) Được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự, miễn giảm học phí, xét cấp học bổng, vay vốn tín dụng, được học liên thông lên trình độ cao hơn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

h) Đội ngũ giảng viên chọn lọc, tận tâm, có uy tín và giàu kinh nghiệm.

i) 100% phòng học có gắn máy lạnh, cơ sở vật chất phục vụ tốt yêu cầu dạy và học theo chương trình tiên tiến.

j) Hỗ trợ tìm chỗ trọ cho sinh viên.

k) Được giới thiệu nơi làm thêm tại các cơ quan, doanh nghiệp trong và ngoài nước.

l) Được giới thiệu nơi thực tập và làm việc sau khi tốt nghiệp

Thí sinh xem thông tin chi tiết về học phí, chính sách học bổng, các hỗ trợ dành cho sinh viên, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của Trường Đại học Văn Hiến tại websitehttp://tuyensinh.vhu.edu.vn

Tổng đài tư vấn tuyển sinh miễn phí: 1800 1568. Email: tuyensinh@vhu.edu.vn.

Đánh giá bài viết
1 50
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm