Đoạn văn miêu tả phòng ngủ bằng Tiếng Anh

Write a paragraph to describe your bedroom

Với mong muốn giúp các em học sinh luyện viết Tiếng Anh hiệu quả, VnDoc.com đã biên soạn và đăng tải bộ rất nhiều tài liệu luyện viết Tiếng Anh khác nhau. Tài liệu Tiếng Anh gồm các đoạn văn mẫu cũng như bài nói tiếng Anh khác nhau về miêu tả phòng ngủ. Mời các bạn tham khảo

Mời các bạn tham gia vào nhóm Tiếng Anh THCS để nhận thêm nhiều tài liệu hay: Tiếng Anh THCS

Đoạn văn miêu tả phòng ngủ bằng Tiếng Anh

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

Topic: Write a paragraph to describe your bedroom

Bài viết số 1

Vocabulary:

- hustle and bustle: nhiều hoạt động và tiếng ồn

- spacious (adj): rộng rãi

- a fully-furnished room: căn phòng được trang bị đầy đủ nội thất

- vital (adj): quan trọng

Đoạn văn miêu tả phòng ngủ bằng Tiếng Anh

When finding somewhere to escape from the hustle and bustle of life, my bedroom is always an ideal place. My bedroom is on the second floor. It is not exactly a large room but it is spacious enough to become my private world. It is a fully-furnished room with a single bed on the left and a wardrobe on the right corner. And there stands a wood table with a shelf that contains many interesting books and is decorated with lots of souvenirs and birthday gifts on the left corner. With two small windows on the two sides of the room, I use bright color tone for the wall to make my bedroom airier and warmer. My childhood memories is coupled with every corner of the room. In my deep thoughts, it is not only a place where greets me after strained long hours at work, brings me sweet dreams but also a friend that witnesses maturity in every step of my daily life. My bedroom- a small room but unintentionally becomes a vital piece in my whole life.

Dịch:

Khi tìm kiếm một nơi nào đó để thoát khỏi một cuộc sống bận rộn, phòng ngủ chính là nơi lí tưởng nhất với mình. Phòng ngủ của mình nằm ở tầng hai. Căn phòng không quá rộng lớn nhưng nó đủ rộng rãi để trở thành thế giới của riêng mình. Căn phòng được trang bị đồ đạc rất đầy đủ với một chiếc giường đơn ở bên trái và một tủ đồ ở góc bên phải. Và ở góc phòng bên trái có một chiếc bàn gỗ với một giá sách chứa những quyển sách hay và được trang trí với những món đồ lưu niệm và những món quà sinh nhật. Với hai cửa sổ nhỏ ở hai phía của căn phòng, mình kết hợp sử dụng tông màu sáng cho bức tường để căn phòng trở nên thoáng đãng và ấm áp hơn. Tuổi thơ của mình đã gắn liền với từng góc nhỏ của căn phòng. Trong tâm thức của mình, căn phòng này không chỉ là nơi chào đón mình sau những giờ học tập và làm việc căng thẳng mà nó còn là một người bạn chứng kiến từng bước trưởng thành của cuộc đời mình. Căn phòng ngủ- một căn phòng tuy nhỏ bé nhưng đã trở thành một mảnh ghép quan trọng trong cuộc đời mình.

Bài viết số 2

Vocabulary:

Decorate (v): Trang trí.

Sheet (n): Khăn trải giường.

Pillow (n): Gối.

Rug (n): Thảm lót.

Wardrobe (n): Tủ quần áo.

There are six rooms in my house – one living room, two bedrooms, two bathrooms and one kitchen. Among the rooms, my bedroom is the smallest but also the prettiest one. My parents allow me to decorate it on my own, so I put everything that I love into it. The walls have a sweet pink color, and I hang a lot of pictures of me, my family and my friends in a corner. The bed is not very big, and the bed sheets as well as pillows all have light pink color. There is a thick rug in my room, and I usually sit right on the floor to read books or playing video game. Opposite the door is a small table, and next to it is a big window so I can get the light. Near my bed is a tall wardrobe that I use to hang my clothes, and right next to it is a smaller closet that I store some other things. My room really matches my personality, and I love spending time there.

Dịch:

Nhà tôi có sáu phòng ngủ - một phòng khách, hai phòng ngủ, hai phòng tắm và một nhà bếp. Trong số các phòng, phòng ngủ của tôi là nhỏ nhất nhưng cũng là phòng đẹp nhất. Cha mẹ tôi cho phép tôi tự trang trí nó, vì vậy tôi đặt mọi thứ mà tôi thích vào đó. Các bức tường có màu hồng ngọt ngào, và tôi treo rất nhiều hình ảnh của tôi, gia đình và bạn bè trong một góc. Giường ngủ của tôi không phải là quá lớn, và tấm ga trải giường cũng như gối tất cả đều có màu hồng nhạt. Có một tấm thảm dày trong phòng của tôi, và tôi thường ngồi ngay trên sàn nhà để đọc sách hoặc chơi trò chơi điện tử. Đối diện cửa là một chiếc bàn nhỏ, và bên cạnh nó là một cửa sổ lớn để tôi có thể lấy được ánh sáng. Gần giường của tôi là một tủ quần áo cao mà tôi sử dụng để treo quần áo, và ngay bên cạnh nó là một tủ quần áo nhỏ hơn mà tôi dùng để chứa một số thứ khác. Phòng của tôi thực sự phù hợp với tính cách của tôi, và tôi thích dành thời gian ở đó.

Bài viết số 3

Vocabulary:

Bunk bed (n): Giường tầng.

Curtain (n): Rèm cửa.

Đoạn văn miêu tả phòng ngủ bằng Tiếng Anh

I share my room with my sister, so our room has a lot of things. Almost everything goes in double – double beds, double tables, double wardrobes. We sleep on a bunk bed, and I choose the upper bed because I am the older sister. They have simple white sheets with just two pillows because the size is rather small. Next to the tables is a window with grey curtain, and it makes the room becomes brighter. The wardrobes come two different colors, and mine is always the messiest. On the wall is a small television, but we rarely watch it. In the corner is an old computer of my father, and we always fight to play with it for longer time. We do not have a bathroom in our room, so we have to go down stair. Our bedroom is more like a playground to us, and I have a lot of sweet memories there.

Dịch:

Tôi ở chung phòng với em gái mình, nên phòng của chúng tôi có rất nhiều thứ. Hầu như tất cả mọi thứ đều đi theo cặp - giường đôi, bàn đôi, tủ quần áo đôi. Chúng tôi ngủ trên giường tầng, và tôi chọn giường trên vì tôi là chị lớn. Chúng có ga trải giường màu trắng đơn giản với chỉ hai chiếc gối vì kích thước khá nhỏ. Bên cạnh hai bàn học là một cửa sổ có rèm màu xám, và nó làm cho căn phòng trở nên sáng hơn. Tủ quần áo có hai màu khác nhau, và tủ của tôi luôn là mớ hỗn độn nhất. Trên tường là một chiếc tivi nhỏ, nhưng chúng tôi hiếm khi xem nó. Trong góc là một máy tính cũ của cha tôi, và chúng tôi luôn tranh nhau để chơi với nó trong thời gian dài hơn. Chúng tôi không có một phòng tắm trong phòng của chúng tôi, vì vậy chúng tôi phải đi xuống lầu dưới. Phòng ngủ của chúng tôi giống như một sân chơi, và tôi có rất nhiều kỷ niệm ngọt ngào ở đó.

Bài viết số 4

Vocabulary:

Messy (adj): Bừa bộn, lộn xộn.

Belongings (n): Đồ vật thuộc quyền sở hữu.

Stain (n): Vết bẩn, vết ố.

Sheet (n): Khăn trải giường, tấm phủ.

Shelf (n): Kệ, ngăn, giá để.

Neat (adj): Ngăn nắp, gọn gàng.

My parents often say that my room is the messiest place in the house, but it is also my favorite spot. I do not have too many personal belongings, almost everything in the room is bought by my parents and I always feel satisfied about them. The walls in the room were painted a bright white color, and my mother always complains and makes me clean whenever there was dirt or stain on them. In the middle of the room was a single bed with light blue sheet, above the wall behind the bed was a large poster of the movie Star Wars - my favorite movie. Next to the door is the study table and also where I put the computer, on the shelf there are a lot of science fiction films as well as video game discs beside all of my textbooks. There are also a number of aircraft and car models on my desk since I have a hobby of collecting models. In the corner of the room is a small wardrobe, I do not have too much clothes so that is where I put my backpack, bags as well as many other things. Next to the wardrobe is the bathroom, and I feel that putting the bathroom in the room is a smart decision. I do not have a mirror in my room because I have no need to look at myself, and I choose to hang the posters of my favorite movies on every empty space on the wall instead of a mirror. Although the room seems simple and not always in a neat condition, it is still the place I was looking forward to returning after a long and tired day.

Dịch:

Bố mẹ thường hay nói phòng riêng của tôi là nơi bừa bộn nhất trong nhà, nhưng đó chính là nơi mà tôi yêu thích nhất. Tôi không có quá nhiều những vật dụng cá nhân, hầu hết mọi thứ trong phòng là do bố mẹ mua cho tôi và tôi luôn cảm thấy hài lòng về chúng. Các bức tường trong phòng được sơn một màu trắng sáng sủa, và mẹ tôi luôn phàn nàn và bắt tôi lau dọn mỗi khi có vết bẩn xuất hiện trên tường. Ở giữa phòng là một chiếc giường đơn với ra trải giường màu xanh nhạt, phía trên bức tường sau chiếc giường ấy là một bức poster lớn của bộ phim Chiến tranh giữa các vì sao – bộ phim yêu thích nhất của tôi. Kế bên cửa ra vào là bàn học và cũng là nơi tôi đặt máy vi tính, trên kệ sách ngoài sách giáo khoa ra còn có rất nhiều đĩa phim khoa học viễn tưởng cũng như đĩa trò chơi điện tử. Trên bàn ngoài tập vở ra còn có một số mô hình máy bay và xe vì tôi có sở thích sưu tầm mô hình. Trong góc phòng là một chiếc tủ quần áo nhỏ, tôi không có quá nhiều quần áo nên đó cũng là nơi tôi để ba lô, cặp sách cũng như nhiều thứ linh tinh khác. Kế bên đó chính là nhà tắm, và tôi cảm thấy việc đặt nhà tắm trong phòng là một quyết định thông minh. Trong phòng tôi không có gương vì tôi cũng không có nhu cầu ngắm nghía bản thân mình, thay vào đó mỗi khoảng không gian trống trên tường được tôi tận dụng để dán những tấm poster của các bộ phim yêu thích của tôi. Mặc dù căn phòng có vẻ đơn giản và không được gọn gàng cho lắm, nhưng đó vẫn là nơi tôi mong được quay trở về nhất sau một ngày dài mệt mỏi.

Bài viết số 5

Vocabulary:

- Bookshelf (n): Kệ sách.

- Convenient (adj): Tiện lợi.

Đoạn văn miêu tả phòng ngủ bằng Tiếng Anh

My house is not very big; therefore all of the rooms also have a small size. My bedroom is on the second floor, and there are not many things in it. I choose a light grey color for my room to make it look clean. In the corner of the room is my bed; right on the wall next to it is a small window with white curtain. On the opposite corner is a table which I use to sit and study, and above the table is a bookshelf where I put my textbooks, novels, and comics that I like to read. On the right of the bed is a big wardrobe where I store all of my clothes and other things, and it also has a big mirror on it so I can get dress easily. Next to the wardrobe is a small bathroom, so it is very convenient for me to go to the toilet at night. My room is just that simple, but I love it very much.

Dịch:

Nhà của tôi không phải là quá lớn, do đó tất cả các phòng cũng có kích thước nhỏ. Phòng ngủ của tôi nằm trên tầng hai, và không có nhiều thứ trong đó. Tôi chọn một màu xám nhạt cho căn phòng của tôi để làm cho nó trông sạch sẽ. Ở góc phòng là giường ngủ, ngay trên bức tường bên cạnh nó là một cửa sổ nhỏ với rèm trắng. Ở góc đối diện là một cái bàn mà tôi dùng để ngồi học, và phía trên bàn là một giá sách, nơi tôi đặt sách giáo khoa, tiểu thuyết và truyện tranh mà tôi thích đọc. Ở bên phải của giường là một tủ quần áo lớn, nơi tôi chứa tất cả quần áo của tôi và những thứ khác, và nó cũng có một tấm gương lớn trên đó để tôi có thể thay quần áo dễ dàng. Bên cạnh tủ quần áo là một phòng tắm nhỏ, vì vậy rất thuận tiện cho tôi đi vệ sinh vào ban đêm. Phòng của tôi thật đơn giản, nhưng tôi rất thích nó.

Mời bạn đọc tải trọn bộ tài liệu Tiếng Anh tại đây: Đoạn văn miêu tả phòng ngủ bằng Tiếng Anh. Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải nhiều bài văn mẫu Tiếng Anh khác như Viết về ngôi nhà mơ ước bằng Tiếng Anh, Write about your hobby....Mời bạn đọc tham khảo, download phục vụ công việc và học tập.

Đánh giá bài viết
1 431
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm